Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #15 Số câu45Quiz ID3171 Câu 1 Câu 1: Tổn thương giải phẫu bệnh trong viêm thận bể thận cấp: A Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở cầu thận B Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở ống thận C Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở mạch thận D Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở tổ chức kẽ Câu 2 Câu 2: Trong viêm thận bể thận cấp, tổn thương chủ yếu là ở: A Cầu thận và ống thận B Ống thận và mạch máu C Cầu thận, mạch máu và ống thận D Tất cả đều sai Câu 3 Câu 3: Trong viêm thận bể thận cấp thì: A Hội chứng nhiễm trùng thường nhẹ nhàng B Sốt thường dạng cao nguyên C Thường không sốt D Tất cả đều sai Câu 4 Câu 4: Nước tiểu của bệnh nhân bị viêm thận bể thận cấp: A Protein niệu âm tính B Protein niệu ở dạng vết C Protein niệu khoảng 1g/24 giờ D Protein niệu khoảng 2g/24 giờ Câu 5 Câu 5: Trụ hình phù hợp với chẩn đoán viêm thận bể thận cấp: A Trụ hạt B Trụ trong C Trụ hồng cầu D Trụ bạch cầu Câu 6 Câu 6: Trong viêm thận bể thận cấp, các thăm dò Xquang hệ tiết niệu không chuẩn bị, UIV, siêu âm hệ tiết niệu thường giúp: A Định hướng vi khuẩn gây bệnh để dùng kháng sinh phù hợp B Phát hiện các yếu tố thuận lợi C Theo dõi đáp ứng với trị liệu kháng sinh D Chẩn đoán phân biệt với hội chứng thận hư Câu 7 Câu 7: Các xét nghiệm máu cần thiết trong viêm thận bể thận cấp: A Công thức máu, VS, ASLO, Urê máu B Công thức máu, cấy máu, Urê, Creatinine máu C Công thức máu, Protit máu, điện di Protit máu, Urê máu D Công thức máu, Protit máu, Cholesterol máu, Glucose máu Câu 8 Câu 8: Vi khuẩn E. Coli thường là nguyên nhân của viêm thận bể thận cấp trong khoảng: A 20% trường hợp B 40% trường hợp C 60% trường hợp D 80% trường hợp Câu 9 Câu 9: Cấy nước tiểu được xem là dương tính khi có: A Trên 103 khuẩn lạc/ml nước tiểu B Trên 104 khuẩn lạc/ml nước tiểu C Trên 105 khuẩn lạc/ml nước tiểu D Trên 106 khuẩn lạc/ml nước tiểu Câu 10 Câu 10: Trong viêm thận bể thận mạn: A Hình ảnh thận trên siêu âm giống như trong viêm thận bể thận cấp B Ít gặp suy chức năng thận hơn trong viêm thận bể thận cấp C Phù là triệu chứng rất hay gặp D Tất cả đều sai Câu 11 Câu 11: Thời gian điều trị kháng sinh trong viêm thận bể thận cấp thường là: A 7 đến 10 ngày B 2 tuần đến 6 tuần C 6 tuần đến 2 tháng D Ít nhất 3 tháng Câu 12 Câu 12: Trong viêm thận bể thận cấp có: A Thận thường teo nhỏ cả hai bên nhưng không cân xứng B Thận thường teo nhỏ, và 2 bên đều nhau C Bờ thận gồ ghề, lồi lõm không đều D Tất cả đều sai Câu 13 Câu 13: Nước tiểu trong viêm thận bể thận mạn: A Tỷ trọng nước tiểu tăng B Nhộm Gram luôn phát hiện được vi khuẩn gây bệnh C Có thể thấy tiểu ra máu toàn bãi D Protein niệu thường trên 3 g/24 giờ Câu 14 Câu 14: Hình ảnh đại thể của thận trong viêm đài bể thận mạn: A Hai thận lớn không đồng đều, bờ gồ ghề B Hai thận lớn đồng đều, bờ trơn nhẵn C Hai thận teo đồng đều, bờ trơn nhẵn D Hai thận teo không đồng đều, bờ gồ ghề Câu 15 Câu 15: Các yếu tố thuận lợi của nhiễm trùng đường tiểu: A Sỏi hệ tiết niệu B Dị dạng đường tiết niệu C U xơ tiền liệt tuyến D Cả 3 câu đều đúng Câu 16 Câu 16: Trong viêm thận bể thận mạn giai đoạn sớm: A Mức lọc cầu thận giảm trước, sau đó khả năng cô đặc ống thận giảm B Mức lọc cầu thận tăng trước, sau đó khả năng cô đặc ống thận giảm C Mức lọc cầu thận giảm, khả năng cô đặc ống thận bình thường D Khả năng cô đặc ống thận giảm trước, mức lọc cầu thận bình thường Câu 17 Câu 17: Chức năng của cầu thận bình thường, chức năng cô đặc của ống thận giảm thường gặp trong: A Giai đoạn sớm của viêm thận bể thận cấp B Giai đoạn muộn của viêm thận bể thận cấp C Giai đoạn sớm của viêm thận bể thận mạn D Giai đoạn muộn của viêm thận bể thận mạn Câu 18 Câu 18: Đặc điểm của viêm thận bể thận mạn: A Phù, tiểu ít, tăng huyết áp xuất hiện sớm B Nước tiểu hồng cầu nhiều hơn bạch cầu C Thận teo nhỏ 2 bên, cân xứng, bờ đều D Cả 3 câu trên đều sai Câu 19 Câu 19: Trong viêm bàng quang mạn tính do vi khuẩn: A Công thức máu có bạch cầu thường tăng B Bệnh nhân thường sốt, tiểu khó, tiểu láu C Thường tiểu đục, tiểu buốt, tiểu láu D Thường chỉ có tiểu buốt, tiểu láu, ít khi tiểu đục Câu 20 Câu 20: Chẩn đoán phân biệt viêm thận bể thận cấp và viêm bàng quang nhờ vào: A Cấy nước tiểu > 500.000 khuẩn lạc/ml B Không có triệu chứng tiểu láu, tiểu khó, tiểu buốt rát C Bạch cầu trong nước tiểu cao D Cả 3 câu trên đều sai Câu 21 Câu 21: Tiểu nhiều là triệu chứng thường gặp trong: A Viêm thận bể thận mạn B Viêm thận bể thận cấp C Viêm cầu thận mạn D Viêm cầu thận cấp Câu 22 Câu 22: Triệu chứng viêm thận bể thận mạn: A Tiểu nhiều, tiểu đêm B Phù, tiểu ít, thận lớn C Không phù, da khô D Câu A và C đúng Câu 23 Câu 23: Nhiễm trùng đường tiểu thấp là bệnh lý: A Gặp ở cả 2 giới với tỷ lệ tương đương nhau B Khởi phát đột ngột với sốt và đau thắt lưng C Nhiễm trùng ở niệu quản, bàng quang và/hoặc niệu đạo D Các triệu chứng tiểu buốt và tiểu máu thường cuối bãi Câu 24 Câu 24: Yếu tố thuận lợi thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu ở người lớn tại nước ta: A Sỏi hệ tiết niệu B Dị dạng hệ tiết niệu C Đái tháo đường D Có thai Câu 25 Câu 25: Chọn 1 phối hợp kháng sinh tốt nhất cho điều trị viêm thận bể thận cấp ở người lớn: A Cephalosporine thế hệ III + Tetracycline B Cephalosporine thế hệ III + Penicilline C Cephalosporine thế hệ III + Fluoro-Quinolol D Cephalosporine thế hệ I + Aminoside Câu 26 Câu 26: Đặc điểm của các kháng sinh được lựa chọn để điều trị viêm thận bể thận cấp ở người lớn: A Chuyển hoá nhanh ở gan B Tỷ lệ gắn với Protein huyết tương cao C Thải qua thận dưới dạng hoạt tính D Thời gian bán huỷ dài trên 24 giờ Câu 27 Câu 27: Viêm cầu thận mạn là một bệnh: A Tiến triển kéo dài từ 1 năm đến vài chục năm B Có biểu hiện của thận teo C Có giảm chức năng thận D Thường có tăng huyết áp Câu 28 Câu 28: Về phương diện dịch tể học, viêm cầu thận mạn chiếm khoảng: A 10% suy thận mạn B 25% suy thận mạn C 50% suy thận mạn D 75% suy thận mạn Câu 29 Câu 29: Phân loại viêm cầu thận tiến triển theo Wilson: A Nhóm 1: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, hồi phục 5 - 10%. B Nhóm 2: Có giai đoạn bắt đầu rõ, hồi phục 80 - 90%. C Nhóm 1: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, thường chết do nhiễm trùng, tăng huyết áp, tăng Urê máu. D Nhóm 2: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, hồi phục 5 - 10%, giai đoạn cuối có tăng huyết áp, Urê máu cao. Câu 30 Câu 30: Trong các loại sau, loại nào thuộc viêm cầu thận mạn nguyên phát: A Hội chứng thận hư B Viêm cầu thận ngoài màng; Viêm cầu thận thể màng tăng sinh C Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào D Tất cả các loại trên Câu 31 Câu 31: Loại nào không thuộc viêm cầu thận mạn nguyên phát: A Viêm cầu thận thể màng tăng sinh B Hội chứng thận hư C Hội chứng Goodpasture D Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào Câu 32 Câu 32: Loại nào không phải là viêm cầu thận mạn thứ phát: A Viêm cầu thận do Schölein-Henoch B Hội chứng Goodpasture C Tổn thương cầu thận trong bệnh Amylose D Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào Câu 33 Câu 33: Tổn thương cầu thận trong đái tháo đường không bao gồm: A Thường có Protein niệu, đái máu vi thể B Tổn thương xơ hóa cầu thận lan tỏa C Có tổn thương các mạch máu nhỏ ở thận D Tổn thương do sự hiện diện của các chất Amyloid Câu 34 Câu 34: Protein niệu trong viêm cầu thận mạn: A Luôn luôn trên 3,5 g/24 h B Là Protein niệu chọn lọc C Thường từ 2 - 3 g/24 h D Chỉ ở dạng vết Câu 35 Câu 35: Tỷ lệ có tăng huyết áp trong viêm cầu thận mạn: A Trên 40% B Trên 50% C Trên 60% D Trên 80% Câu 36 Câu 36: Trong viêm cầu thận mạn: A Hồng cầu niệu ít có, thường có đái máu đại thể B Hồng cầu niệu ít có, ít có đái máu đại thể C Hồng cầu niệu thường có, thường có đái máu đại thể D Hồng cầu niệu thường có, ít có đái máu đại thể Câu 37 Câu 37: Trụ niệu có thể gặp trong viêm cầu thận mạn: A Trụ hồng cầu B Trụ hạt C Trụ trong D Cả 3 loại trên Câu 38 Câu 38: Trong viêm cầu thận mạn khi đã có suy thận: A Hai thận thường lớn, bờ gồ ghề B Hai thận thường lớn, bờ không gồ ghề C Hai thận thường bé, bờ gồ ghề D Hai thận thường bé, bờ không gồ ghề Câu 39 Câu 39: Biến chứng nào không phải của viêm cầu thận mạn: A Suy tim B Nhiễm trùng C Hội chứng gan thận D Phù phổi cấp Câu 40 Câu 40: Giải phẩu bệnh của viêm cầu thận mạn, về đại thể: A Thận lớn, màu tím, vỏ khó bóc tách B Thận lớn, màu trắng xám, vỏ dễ bóc tách C Thận nhỏ, màu tím, vỏ dễ bóc tách D Thận nhỏ, màu trắng xám, vỏ khó bóc tách Câu 41 Câu 41: Khi sinh thiết thận ở viêm cầu thận mạn, có thể gặp tổn thương: A Thể màng; Thể thoái hóa ổ, đoạn B Tăng sinh tế bào nội mạc và gian bào C Viêm cầu thận tăng sinh ngoài thành mạch D Tất cả các loại trên Câu 42 Câu 42: VCTM trong các bệnh hệ thống sau ngoại trừ: A Viêm nút quanh động mạch B Viêm khớp dạng thấp C Xơ cứng bì D Xơ tuỷ Câu 43 Câu 43: VCTM nguyên phát với biểu hiện hội chứng thận hư có tổn thương giải phẫu bệnh là: A Tổn thương cầu thận tối thiểu B Không mất các tế bào có chân C Ứ đọng immunoglobulin miễn dịch D Ứ đọng bộ thể Câu 44 Câu 44: Điều trị duy trì hội chứng thận hư ở VCTM nguyên phát với prednisolon từ tuần: A 1 - 2 B 2 - 4 C 4 - 6 D 6 - 8 Câu 45 Câu 45: Loại corticoid thường dùng nhất trong VCTM nguyên phát có hội chứng thận hư là: A Beta methazon B Cortizon C Methyl prednisolon D Prednisolon Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #16