Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #16 Số câu45Quiz ID3172 Câu 1 Câu 1: VCTM nguyên phát với tổn thương viêm cầu thận màng bệnh có thể sống tới năm: A 4 B 6 C 8 D 10 Câu 2 Câu 2: VCTM nguyên phát với tổn thương thể màng tăng sinh thường có các biểu hiện sau: A Protein niệu B Tiểu hồng cầu C Tiểu bạch cầu D Suy thận Câu 3 Câu 3: VCTM với ứ đọng IgA ở gian bào: A Thường đái máu đại thể B Thường đái máu vi thể C Protein niệu trung bình D Ứ đọng trong mao mạch IgA Câu 4 Câu 4: VCTM thứ phát sau lupus ban đỏ gặp ở tỷ lệ (%): A 10 B 30 C 50 D 70 Câu 5 Câu 5: VCTM thứ phát sau lupus ban đỏ điều trị Corticoid với liều sau (mg/kg/24giờ): A 0,5 - 1 B 1 - 2 C 2 - 3 D 3 - 4 Câu 6 Câu 6: VCTM thứ phát trong bệnh Amylose (bột thận) thường gặp: A Viêm cốt tuỷ B Viêm khớp cấp C Thoái khớp D Viêm quanh khớp Câu 7 Câu 7: VCTM thứ phát sau các hội chứng (trừ 1): A Wegenes B Angio keratose Familiale C Defabry D Goutte Câu 8 Câu 8: Triệu chứng về nước tiểu trong viêm cầu thận mạn: A Glucose niệu (+) B Urê niệu tăng cao C Tiểu máu đại thể thường gặp D Tiểu máu vi thể thường gặp Câu 9 Câu 9: Các phương tiện chẩn đoán hình ảnh thường được áp dụng trong chẩn đoán viêm cầu thận mạn hiện nay: A Siêu âm, UIV, CT Scanner B Siêu âm, nội soi bàng quang, soi ổ bụng C UIV, chụp thận ngược dòng, chụp thận bằng phóng xạ D CT Scanner, MRI, chụp thận bơm hơi sau phúc mạc Câu 10 Câu 10: Phương pháp có giá trị nhất trong chẩn đoán nguyên nhân viêm cầu thận mạn: A Xét nghiệm 10 thông số nước tiểu B Chụp CT-Scanner thận C Siêu âm thận và UIV D Sinh thiết thận Câu 11 Câu 11: Ở người lớn, thể bệnh viêm cầu thận mạn nguyên phát nào sau đây có tiên lượng xấu nhất: A Tổn thương tối thiểu B Thoái hóa ổ, đoạn C Bệnh cầu thận thể màng D Bệnh cầu thận tăng sinh màng Câu 12 Câu 12: Suy thận mạn là một hội chứng do giảm sút Néphron chức năng một cách: A Đột ngột B Nhanh chóng C Từ từ D Từng đợt Câu 13 Câu 13: Tỷ lệ mắc suy thận mạn trong dân có khuynh hướng: A Giảm dần B Ổn định C Tăng dần D Đột biến Câu 14 Câu 14: Những biểu hiện lâm sàng trong suy thận mạn có đặc điểm: A Xảy ra đột ngột B Biểu hiện rầm rộ C Biểu hiện âm thầm, kín đáo D Diễn tiến nặng nhanh Câu 15 Câu 15: Trong suy thận mạn, suy giảm chức năng thận liên quan đến: A Cầu thận; Nội tiết B Tái hấp thu ống thận C Bài tiết ống thận D Tất cả các chức năng trên Câu 16 Câu 16: Cơ chế của giảm canxi máu trong suy thận mạn là do: A Giảm phosphate máu B Giảm men 1 - (hydroxylase) C Giảm Calcitriol D Chỉ B, C đúng Câu 17 Câu 17: Ở Việt Nam, nhóm nguyên nhân nào gây suy thận mạn gặp với tỷ lệ cao nhất: A Viêm thận kẻ do thuốc B Viêm thận bể mạn do vi trùng C Bệnh lý mạch thận D Bệnh thận bẩm sinh do di truyền Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân của Ngứa trong suy thận mạn là do lắng đọng dưới da: A Urê B Créatinin C Canxi D Phosphat Câu 19 Câu 19: Yếu tố thuận lợi thường gặp nhất trong suy thận mạn do viêm thận bể thận mạn là: A Thận đa nang B Sỏi thận - tiết niệu C Xông tiểu D Đái tháo đường Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân chính của thiếu máu trong suy thận mạn là: A Đời sống hồng cầu giảm B Xuất huyết tiêu hoá âm ỉ C Thiếu men erythropoietin D Có quá trình viêm mạn Câu 21 Câu 21: Nguyên nhân xảy ra đợt cấp của suy thận mạn khi có yếu tố thuận lợi: A Nhiễm trùng B Tăng huyết áp nặng; Hạ huyết áp C Dùng thuốc độc cho thận D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Nguyên nhân của Chuột rút trong suy thận mạn là do: A Giảm natri, tăng canxi máu B Tăng natri, giảm canxi máu C Giảm natri, giảm canxi máu D Tăng natri, tăng canxi máu Câu 23 Câu 23: Mức độ thiếu máu có liên quan đến mức độ của suy thận mạn chỉ trừ trong trường hợp do nguyên nhân: A Hội chứng thận hư B Viêm thận bể thận mạn do vi trùng C Viêm thận kẻ mạn do thuốc D Thận đa nang Câu 24 Câu 24: Phù trong suy thận mạn là một triệu chứng: A Luôn luôn có B Thường gặp trong viêm thận bể thận mạn C Thường gặp trong viêm cầu thận mạn D Chỉ gặp trong giai đoạn đầu của suy thận mạn Câu 25 Câu 25: Trong suy thận mạn thiếu máu là triệu chứng: A Có giá trị để chẩn đoán nguyên nhân B Có giá trị để chẩn đoán xác định suy thận mạn C Có liên quan đến mức độ suy thận mạn D Ít có giá trị để phân biệt với suy thận cấp Câu 26 Câu 26: Tăng huyết áp trong suy thận mạn là một triệu chứng: A Giúp chẩn đoán nguyên nhân suy thận mạn B Khó kiểm soát tốt bằng thuốc C Ít có giá trị tiên lượng bệnh D Có thể làm chức năng thận suy giảm thêm Câu 27 Câu 27: Suy tim trên bệnh nhân suy thận mạn là: A Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn B Không liên quan với mức độ suy thận C Một biến chứng sớm D Do tăng huyết áp, thiếu máu và giữ muối, nước Câu 28 Câu 28: Protein niệu trong suy thận mạn là: A Luôn luôn có B Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn C Có giá trị để chẩn đoán giai đoạn suy thận mạn D Protein niệu chọn lọc Câu 29 Câu 29: Để chẩn đoán xác định suy thận mạn kết quả xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất: A Tăng Urê máu B Tăng Créatinin máu C Giảm hệ số thanh thải Créatinin D Hạ Canxi máu Câu 30 Câu 30: Triệu chứng nào dưới đây là quan trọng nhất để chẩn đoán suy thận mạn do viêm đài bể thận mạn: A Phù B Thiếu máu C Tăng Urê, Créatinin máu D Bạch cầu và vi khuẩn niệu Câu 31 Câu 31: Triệu chứng nào dưới đây là có giá trị nhất để chẩn đoán đợt cấp của suy thận mạn: A Phù to, nhanh B Thiếu máu nặng C Tăng huyết áp nhiều D Tỷ lệ Urê máu/Créatinin máu > 40 Câu 32 Câu 32: Triệu chứng lâm sàng có giá trị để hướng dẫn chẩn đoán suy thận mạn do viêm cầu thận mạn là: A Dấu véo da dương + tăng huyết áp B Dấu véo da dương + hạ huyết áp C Phù + tăng huyết áp D Phù + hạ huyết áp Câu 33 Câu 33: Suy thận mạn được chẩn đoán xác định khi độ lọc cầu thận giảm, còn lại so với mức bình thường: A < 75% B < 60% C < 50% D < 40% Câu 34 Câu 34: Triệu chứng nào nói lên tính chất mạn của suy thận mạn: A Tăng huyết áp B Thiếu máu C Rối loạn chuyển hoá canxi, phốtpho D A, B và C đúng Câu 35 Câu 35: Trị số có giá trị nhất trong theo dõi diễn tiến của suy thận mạn: A Créatinin máu B Hệ số thanh thải créatinin C Hệ số thanh thải urê D 1/Créatinin máu Câu 36 Câu 36: Điều trị thay thế thận suy (thận nhân tạo, ghép thận) trong suy thận mạn: A Ngay khi bắt đầu chẩn đoán suy thận mạn B Giai đoạn IIIa trở đi C Giai đoạn IIIb trở đi D Giai đoạn IV trở đi Câu 37 Câu 37: Dự phòng cấp 1 của suy thận mạn là: A Loại trừ yếu tố nguy cơ dẫn đến bệnh lý thận tiết niệu B Phát hiện sớm bệnh lý thận tiết niệu C Điều trị triệt để bệnh lý thận tiết niệu D Điều trị tốt nguyên nhân của suy thận mạn Câu 38 Câu 38: Điều trị thay thế thận suy khi suy thận mạn có hệ số thanh thải créatinin: A < 30ml/phút B < 20ml/phút C < 15ml/phút D < 10ml/phút Câu 39 Câu 39: Điều trị kháng sinh trên bệnh nhân suy thận mạn cần tính đến: A Tác động chủ yếu lên gram âm B Thải qua thận C Không độc cho thận D Tất cả đều đúng Câu 40 Câu 40: Thuốc có hiệu quả nhất trong điều trị tăng huyết áp do suy thận mạn trước giai đoạn cuối là: A Lợi tiểu B Ức chế canxi C Ức chế men chuyển D Ức chế thần kinh trung ương Câu 41 Câu 41: Tai biến nguy hiểm, thường gặp nhất của thuốc Erythropoietin trong điều trị thiếu máu của suy thận mạn là: A Abcès tại chỗ tiêm B Tăng huyết áp nặng C Tụt huyết áp D Choáng phản vệ Câu 42 Câu 42: Định nghĩa đái tháo đường là: A Một nhóm bệnh nội tiết B Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu C Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết D Bệnh tăng glucose cấp tính Câu 43 Câu 43: Trị số nào sau đây phù hợp bệnh Đái tháo đường: A Đường huyết đói > 1g/l B Đường huyết huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose (11,1mmol/l) C Đường huyết mao mạch > 7mmol/l D Đường niệu dương tính Câu 44 Câu 44: Với glucose huyết tương 2giờ sau ngiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp giảm dung nạp glucose: A >11,1mmol/l B <11,1mmol/l C =11,1mmol/l D Từ 7,8 đến <11,1mmol/l Câu 45 Câu 45: Rối loạn glucose lúc đói khi glucose huyết tương lúc đói: A 7mmol/l B 11,1 mmol/l C Từ 6,1 đến dưới 7mmol/l D 7,8mmol/l Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #17