Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #24 Số câu45Quiz ID3180 Câu 1 Câu 1: Trong điều trị hen phế quản bậc 2, thuốc điều trị chính là: A Khí dung đồng vận beta 2 B Khí dung glucocortcoid C Đồng vận beta 2 tác dụng dài uống D Glucocorticoid uống Câu 2 Câu 2: Nhịp thở Kussmaul thường gặp trong các trường hợp sau ngoại trừ một: A Nhiễm toan chuyển hóa B Nhiễm kiềm chuyển hóa C Ngộ độc salicylate D Ngộ độc Isoniaside Câu 3 Câu 3: Tụt huyết áp thường gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một: A Chẹn bêta B Theophylline C Barbiturique D Amphetamine Câu 4 Câu 4: Hạ thân nhiệt thường gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một: A Thuốc phiện B Barbiturique C Morphine D Kháng choline Câu 5 Câu 5: Tăng thân nhiệt thường gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một: A Amphetamine B Kháng choline C Thuốc phiện D Salicylate Câu 6 Câu 6: Đồng tử co nhỏ thường gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một: A Morphine B Barbiturique C Phospho hữu cơ D Kháng choline Câu 7 Câu 7: Đồng tử dãn thường gặp trong ngộ độc: A Morphine B Barbiturique C Atropine D Pilocarpin Câu 8 Câu 8: Khoảng QT kéo dài gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một: A Thuốc chống trầm cảm B Quinidine C Kháng Histamine D Kháng Aldosterone Câu 9 Câu 9: Nhịp nhanh thất thường gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một: A Amphetamine B Chẹn bêta C Digital D Theophylline Câu 10 Câu 10: Rửa dạ dày có chỉ định trong các trường hợp sau ngoại trừ một: A Đến trước 6 giờ B Ngộ độc qua đường tiêu hóa C Bệnh nhân tỉnh D Chất hòa tan nhanh Câu 11 Câu 11: Kiềm hóa nước tiểu chỉ định trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một: A Barbiturique B Salicylate C Pyrazolone D Digoxin Câu 12 Câu 12: Chống chỉ định lọc máu trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một: A Rượu Methylique B Digoxine C Benzodiazepine D Amphetamine Câu 13 Câu 13: Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc phospho hữu cơ là: A Naloxone B Ethylen glycol C Pralidoxime D Acetylcisteine Câu 14 Câu 14: Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc thuốc phiện là: A Naloxone B Ethylen glycol C Acetylcisteine D Pralidoxime Câu 15 Câu 15: Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc paracetamol: A Penicillamine B Pralidoxime C Acetylcisteine D Naloxone Câu 16 Câu 16: Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc cồn Metylique: A Dimercaprol (BAL) B Rượu ethylique C Acetylcisteine D Atropine Câu 17 Câu 17: Hội chứng thận hư không đơn thuần là hội chứng thận hư kết hợp với: A Cả 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận B Ít nhất 2 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận C Ít nhất 1 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận D Tiểu đạm không chọn lọc Câu 18 Câu 18: Biến chứng tắc mạch trong hội chứng thận hư: A Do cô đặc máu B Do mất Anti-Thrombin III qua nước tiểu C Do tăng tiểu cầu trong máu D Tất cả các loại trên Câu 19 Câu 19: Trong hội chứng thận hư không đơn thuần ở người lớn, khi sinh thiết thận thường gặp nhất là: A Bệnh cầu thận màng B Bệnh cầu thận do lắng đọng IgA C Viêm cầu thận ngoài màng D Bệnh cầu thận thoái hóa ổ đoạn Câu 20 Câu 20: Các cơ chế gây phù chính trong hội chứng thận hư: A Giảm áp lực keo, tăng áp lực thủy tĩnh B Giảm áp lực keo, tăng Aldosterone C Giảm áp lực keo, tăng tính thấm thành mạch D Tăng áp lực thủy tĩnh, tăng Aldosterone Câu 21 Câu 21: Các thuốc ức chế miễn dịch được chỉ định trong hội chứng thận hư khi: A Chống chỉ định Corticoides B Đề kháng Corticoides C Phụ thuộc Corticoides D Cả 3 câu đều đúng Câu 22 Câu 22: Hai triệu chứng lâm sàng của hội chứng thận hư đơn thuần: A Phù và tiểu ít B Phù và tăng huyết áp C Phù và Proteine niệu > 3,5 g/24 giờ D Phù và giảm Protid máu Câu 23 Câu 23: Trong hội chứng thận hư thì: A Áp lực thủy tĩnh máu thường tăng B Khả năng tổng hợp Albumin của gan thường giảm C Giảm khả năng tái hấp thu của ống thận D Cả 3 câu trên đều sai Câu 24 Câu 24: Trong hội chứng thận hư không đơn thuần, sinh thiết thận thường thấy tổn thương: A Ở cầu thận và ống thận B Ở cầu thận và mạch máu thận C Ở cầu thận và tổ chức kẽ thận D Ở cầu thận Câu 25 Câu 25: Điều trị lợi tiểu trong hội chứng thận hư: A Nên dùng sớm, liều cao để tránh biến chứng suy thận B Là phương pháp quan trọng nhất để giảm phù C Rất có lợi vì giải quyết được tình trạng tăng thể tích máu trong hội chứng thận hư D Tất cả đều sai Câu 26 Câu 26: Tần suất hội chứng thận hư ở người lớn: A 2/3.000 B 2/30.000 C 2/300.000 D 1/3.000.000 Câu 27 Câu 27: Tỷ lệ % hội chứng thận hư xảy ra ở tuổi dưới 16: A 60% B 70% C 80% D 90% Câu 28 Câu 28: Dấu chứng Protein niệu trong hội chứng thận hư: A Do rối loạn Lipid máu gây nên B Do phù toàn C Do giảm Protid máu gây nên D Do tăng tính thấm mao mạch cầu thận gây nên Câu 29 Câu 29: Rối loạn Protein máu trong hội chứng thận hư: A Albumin giảm, Globulin α1 tăng, α2, β giảm B Albumin giảm, α2, β Globulin tăng, tỉ A/G giảm C Albumin giảm, α2, β Globulin giảm, tỉ A/G tăng D Albumin tăng, α2, β Globulin giảm, tỉ A/G giảm Câu 30 Câu 30: Trong hội chứng thận hư có đặc điểm: A Ở hội chứng thận hư đơn thuần thường là Protein niệu không lọc B Bổ thể trong máu thường tăng C Tổng hợp Albumin ở gan thường giảm D Giảm bổ thể, giảm IgG trong máu Câu 31 Câu 31: Triệu chứng phù trong hội chứng thận hư: A Thường khởi đầu bằng tràn dịch màng bụng B Không bao giờ kèm tràn dịch màng tim C Không liên quan đến Protein niệu D Thường kèm theo tiểu ít Câu 32 Câu 32: Nước tiểu trong hội chứng thận hư: A Thường khoảng 1,2 đến 1,5 lít/ 24h B Urê và Créatinin trong nước tiểu luôn giảm C Có Lipid niệu D Protein niệu luôn luôn trên 3,5 g/l Câu 33 Câu 33: Rối loạn thể dịch trong hội chứng thận hư đơn thuần: A Gamma Globulin thường tăng B Albumin máu giảm dưới 60g/l C Cholesterol máu tăng, Phospholipid giảm D Tăng tiểu cầu và Fibrinogen Câu 34 Câu 34: Tiêu chuẩn phụ để chẩn đoán xác định hội chứng thận hư: A Protein niệu > 3.5 g/24h B Protein máu giảm, Albumin máu giảm C Sinh thiết thận thấy tổn thương đặc hiệu D Phù nhanh, trắng, mềm Câu 35 Câu 35: Tiêu chuẩn chính chẩn đoán hội chứng thận hư: A Lipid máu tăng, Cholesterol máu tăng B Phù C Protid máu giảm, Albumin máu giảm, α2, β Globulin máu tăng D Câu A và B đúng Câu 36 Câu 36: Chẩn đoán phân biệt hội chứng thận hư đơn thuần hay kết hợp: A Dựa vào mức độ suy thận B Dựa vào huyết áp, lượng nước tiểu và cân nặng C Dựa vào việc đáp ứng với điều trị bằng Corticoid D Dựa vào huyết áp, tiểu máu và suy thận Câu 37 Câu 37: Trong hội chứng thận hư việc: A Mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu B Mất Lipid qua nước tiểu, tăng Lipid máu C Không mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu D Không mất Lipid qua nước tiểu, Tăng Lipid máu Câu 38 Câu 38: Cái nào không phải là biến chứng nhiễm trùng thường gặp của hội chứng thận hư: A Viêm phúc mạc tiên phát B Nhiễm trùng nước tiểu C Viêm phổi D Viêm não Câu 39 Câu 39: Cái nào không phải là biến chứng của hội chứng thận hư: A Cơn đau bụng do hội chứng thận hư B Xuất huyết do rối loạn chức năng đông máu C Nhiễm trùng do giảm sức đề kháng D Tắc mạch Câu 40 Câu 40: Chế độ ăn trong hội chứng thận hư: A Phù to: Muối 2g/kg/24h B Phù to: Muối 2g/kg/24h C Phù nhẹ: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid < 2g/kg/24h D Phù nhẹ: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid< 2g/kg/24h Câu 41 Câu 41: Điều trị cơ chế bệnh sinh trong hội chứng thận hư ở người lớn: A Furosemide 40 - 80 mg/24h B Prednisolone 2mg/kg/24h C Aldactone 100 - 200 mg/24h D Prednisolone 1mg/kg/24h Câu 42 Câu 42: Loại thuốc không dùng để điều trị cơ chế bệnh sinh ở hội chứng thận hư: A Corticoid B Cyclophosphamide C Azathioprine D Furosemide Câu 43 Câu 43: Cơ chế phù trong HCTH giống các nguyên nhân: A Phù tim B Phù xơ gan C Phù suy dinh dưỡng D Phù dị ứng Câu 44 Câu 44: Rối loạn điện giải trong HCTH là: A Na+ máu + k+ giảm B Na+ máu + Ca++ máu giảm C Na+ máu + Mg++ tăng D Na+ máu + Ph+ tăng Câu 45 Câu 45: HCTH kéo dài sẽ dẫn đến: A Giảm hormon tuyến yên B Tăng hormon tuyến yên C Giảm hormon tuyến giáp D Tăng hormon tuyến giáp Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #25