Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #25 Số câu45Quiz ID3181 Câu 1 Câu 1: Đường dẫn mật trong gan gồm có: A Ống gan phải, ống gan trái B Ống trong tiểu thuỳ C Ống quanh tiểu thuỳ D Câu B và C đúng Câu 2 Câu 2: Đường dẫn mật ngoài gan bao gồm: A Túi mật, ống túi mật, ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ B Ống mật chủ, ống gan chung, ống quanh tiểu thuỳ C Ống túi mật, túi mật, ống gan phải, ống gan trái D Ống trong tiểu thuỳ, ống mật chủ, ống gan chung Câu 3 Câu 3: Bilỉubin được tạo ra do: A Sự thoái biến của Hem chỉ do từ hồng cầu tạo ra B Sự thoái biến của Hem từ hồng cầu tạo ra hoặc không C Từ sự thoái biến của Bạch cầu tạo ra D Từ sự thoái biến của tiểu cầu Câu 4 Câu 4: Bilirubin không kết hợp được vận chuyển trong huyết tương là nhờ: A Hồng cầu B Bạch cầu C Albumin D Tiểu cầu Câu 5 Câu 5: Khi vào tế bào gan Bilirubin không kết hợp (Bilirubin gián tiếp) sẽ được liên hợp ở: A Tiểu mật quản B Trong dịch gian bào C Trong mao mạch D Trong lưới nội mô bào tương Câu 6 Câu 6: Đặc điểm của Bilirubin trực tiếp là: A Không thải được qua nước tiểu B Không phân cực C Hoà tan được trong nước D Được hấp thu ở ruột ruột Câu 7 Câu 7: Tại ruột, Bilirubin trực tiếp (Bilirubin kết hợp) sẽ: A Được Oxy hoá B Được hấp thu C Tạo thành sắc tố trong phân D Câu A và C đúng Câu 8 Câu 8: Các yếu tố chẩn đoán vàng da do tăng Bilirubin cần loại trừ: A Bệnh tán huyết B Sốt rét C Viêm gan siêu vi D Tẩm nhuận sắc tố vàng da Câu 9 Câu 9: Khi hỏi một bệnh nhân vàng da do tăng Bilirubin máu cần lưu ý: A Bệnh đái tháo đường B Cơ địa và tiền sử C Bệnh lao phổi D Béo phì Câu 10 Câu 10: Khám bệnh nhân tăng Bilirubin máu về lâm sàng cần khám kỹ: A Dấu suy tế bào gan, túi mật lớn B Dấu tăng áp cửa, gan lớn C Túi mật lớn, suy tim phải D Câu A và B đúng Câu 11 Câu 11: Xét nghiệm nào sau đây rất quan trọng trong xác định tăng Bilirubin máu: A Siêu âm gan mật tuỵ B Chụp cắt lớp vi tính (CT) gan mật tuỵ C Xét nghiệm sinh hoá và huyết học D Chụp MRI gan mật tuỵ Câu 12 Câu 12: Vàng da do nguyên nhân trước gan phần lớn gặp: A Người trẻ, xuất hiện từng đợt B Chỉ gặp ở người lớn tuổi, vàng da tiến triển kéo dài C Gặp ở người có bệnh gan mạn tính D Gặp ở người có bệnh máu ác tính Câu 13 Câu 13: Bệnh vàng da nào sau đây không phải là vàng da do nguyên nhân tại gan: A Bệnh Dubin – Johnson B Viêm gan siêu vi C Viêm gan cấp do rượu D Sỏi mật Câu 14 Câu 14: Bệnh nào sau đây gây tăng Bilirubin gián tiếp nhưng không do tán huyết: A Sốt rét B Truyền nhầm nhóm máu C Bệnh Hannot D Bệnh Gilbert Câu 15 Câu 15: Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng của vàng da do tán huyết: A Thiếu máu B Cơn đau quặn gan C Sốt D Gan lớn Câu 16 Câu 16: Tại gan Bilirubin gián tiếp được thu nhận ở: A Nhân tế bào gan B Tiểu quản mật C Màng xoang hang D Khoảng cửa Câu 17 Câu 17: Bilirubin trực tiếp hoà tan được trong nước nhờ: A Tính phân cực B Gắn với Albumin C Ester hoá với acide Glycuronique D Nhờ men UDP Câu 18 Câu 18: Bình thường nồng độ Bilirubin trong máu khoảng: A 0,4 – 0,8 mg% B 0,8 – 1,2mg% C 1,2 – 1,6mg% D 1,6 – 2mg% Câu 19 Câu 19: Vàng da, vàng mắt xuất hiện trên lâm sàng khi Bilirubin trong máu là: A Trên 20 mmol/l B Trên 25 mmol/l C Trên 30 mmol/l D Trên 35 mmol/l Câu 20 Câu 20: Khi tăng Bilirubin kết mạc mắt dễ phát hiện vàng vì: A Đồng tử rất có ái lực với Bilirubin B Thuỷ tinh thể bắt giữ Bilirubin rất mạnh C Mạn lưới mao mạch đáy mắt rất có ái lực với Bilirubin D Các sợi Elastin rất vó ái lực với Bilirubin Câu 21 Câu 21: Yếu tố nào sau đây gây vàng da không phải do tăng Bilirubin máu: A U đầu tụy B Bệnh Leptospirose C Ngộ độc Chloroquin D Tăng Carotene Câu 22 Câu 22: Bilirubin gián tiếp không thải qua nước tiểu vì: A Khối lượng phân tử lớn không qua được màng đáy của cầu thận B Không tan trong nước C Do có tính phân cực D Do không hấp thu vào máu Câu 23 Câu 23: Ung thư đầu tuỵ thường gặp: A Bệnh nhân là nam giới trên 60 tuổi B Chỉ gặp ở người nghiện rượu C Gặp ở nữ, lớn tuổi D Gặp ở cả hai giới nam và nữ lớn tuổi Câu 24 Câu 24: Ung thu bóng Vater ngoài triệu chứng giống u đầu tuỵ hoặc sỏi mật có thể kèm theo dấu chứng: A Túi mật to B Chèn ép cuống gan C Xuất huyết tiêu hoá D Viêm tuỵ cấp Câu 25 Câu 25: Chẩn đoán xác định ung thư túi mật dựa vào: A Chụp đường mật tuỵ ngược dòng B Siêu âm C Chụp CT D Câu B và C đúng Câu 26 Câu 26: Xơ gan ứ mật tiên phát là bệnh do: A Sỏi mật B Ung thư đường mật C U đầu tuỵ D Viêm tự miễn của hệ thống đường mật trong gan Câu 27 Câu 27: Xét nghiệm đặc biệt gợi ý của viêm gan cấp do rượu là: A Men Transaminase tăng cao gấp 5 lần bình thường B Albumin giảm còn < 40% C Gamma GT tăng > 400 D Tỷ Prothrombin giảm còn < 50% Câu 28 Câu 28: Bệnh Dubin – Johnson là do: A Giảm hoạt tính của UDP Glycuronyltransferase B Rối loạn thải trừ Bilirubin kết hợp C Giảm thải Bilirubin tự do D Do khiếm khuyết trong thu nhận và dự trữ Bilirubin Câu 29 Câu 29: Câu nào sau đây kgông đúng trong vàng da do thiếu máu huyết tán bẩm sinh hoặc mắc phải: A Huỷ hồng cầu do phá huỷ trực tiếp màng tế bào B Huỷ hồng cầu do sốt rét C Giảm sức bền hồng cầu thứ phát do biến dưỡng D Do suy tuỷ Câu 30 Câu 30: Triệu chứng nào sau đây không phù hợp trong bệnh Gilbert: A Tăng Bilirun trực tiếp B Cơn đau bụng kịch phát C Gan không lớn, nước tiể trong D Không có huyết tán Câu 31 Câu 31: Lứa tuổi thường gặp nhất trong viêm khớp dạng thấp là: A 15 - 30 B 30 - 50 C 50 - 70 D 70 Câu 32 Câu 32: Ở Việt Nam, trong nhân dân viêm khớp dạng thấp chiếm tỷ lệ: A 0,1% B 0,5% C 3% D 5% Câu 33 Câu 33: Tác nhân gây bệnh trong viêm khớp dạng thấp là: A Virut B Chưa biết rõ C Xoắn khuẩn D Vi khuẩn Câu 34 Câu 34: Tính chất viêm khớp không phù hợp với viêm khớp dạng thấp là: A Đối xứng B Di chuyển C Cứng khớp buổi sáng D Đau nhiều về đêm gần sáng Câu 35 Câu 35: Trong viêm khớp dạng thấp, xuất hiện sớm là khớp: A Khuỷu tay B Vai C Háng D Cổ tay Câu 36 Câu 36: Viêm khớp dạng thấp khởi phát đột ngột với các dấu hiệu viêm cấp chiếm tỷ lệ: A 85% B 75% C 25% D 15% Câu 37 Câu 37: Nốt thấp trong viêm khớp dạng thấp thường gặp ở: A Khớp ngón chân cái B Gần khớp cổ tay C Khớp ức đòn D Mỏm khuỷu trên xương trụ Câu 38 Câu 38: Trong viêm khớp dạng thấp xuất hiện muộn là khớp: A Cổ chân B Bàn ngón chân C Gối D Vai Câu 39 Câu 39: Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm khớp dạng thấp của Hội thấp học Mỹ 1987 không có nhóm khớp: A Bàn ngón chân B Cổ tay C Khuỷu D Vai Câu 40 Câu 40: Phản ứng Waaler-Rose dương tính khi ngưng kết với độ pha loãng huyết thanh từ: A 1/64 B 1/32 C 1/16 D 1/8 Câu 41 Câu 41: Trong viêm khớp dạng thấp, tế bào hình nho được tìm thấy: A Khi sinh thiết màng hoạt dịch B Trong máu bệnh nhân C Trong dịch khớp D Khi sinh thiết hạt dưới da Câu 42 Câu 42: Trong viêm khớp dạng thấp, làm xét nghiệm acid uric máu là để phân biệt với: A Hội chứng Reiter B Thấp khớp phản ứng C Bệnh thống phong D Viêm cột sống dính khớp Câu 43 Câu 43: Điều trị viêm khớp dạng thấp thể nhẹ, không có chỉ định: A Aspirin B Chloroquin C Điều trị vật lý D Corticoide Câu 44 Câu 44: Trong giai đoạn toàn phát của viêm khớp dạng thấp, viêm nhiều khớp thường gặp: A Các khớp ở chi, trội ở xa gốc B Các khớp gần gốc C Xu hướng lan ra 2 bên và đối xứng D A, C đúng Câu 45 Câu 45: Biến dạng hình thoi trong viêm khớp dạng thấp thường thấy ở: A Khớp ngón tay cái B Khớp các ngón 2 và ngón 3 C Khớp bàn ngón tay D Khớp ngón chân Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #26