Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #26 Số câu45Quiz ID3182 Câu 1 Câu 1: Chẩn đoán xác định viêm khớp dạng thấp theo tiêu chuẩn của Hội thấp học Mỹ 1987: A Gồm 7 điểm, trong đó tiêu chuẩn từ 1 đến 4 phải có thời gian ít nhất 6 tuần B Gồm 7 điểm, trong đó tiêu chuẩn từ 1 đến 4 phải có thời gian dưới 6 tuần C Chẩn đoán dương tính cần ít nhất 4 tiêu chuẩn D A, C đúng Câu 2 Câu 2: Bệnh nhân viêm khớp dạng thấp có yếu tố HLA - DR4 chiếm tỷ lệ là: A 50 - 60% B 60 - 70% C 70 - 80% D 80 - 90% Câu 3 Câu 3: Trong viêm khớp dạng thấp dấu cứng khớp buổi sáng có giá trị chẩn đoán khi kéo dài trên: A 30 phút B 40 phút C 50 phút D 60 phút Câu 4 Câu 4: Hạt dưới da trong viêm khớp dạng thấp thường có kích thước: A 0,5 - 2cm B < 0,5cm C 3 - 5cm D > 2cm Câu 5 Câu 5: Viêm khớp dạng thấp gặp ở mọi nơi trên thế giới, chiếm tỷ lệ: A 0,5 - 3% B 2 - 5% C 5 - 10% D 1 - 2% Câu 6 Câu 6: Trong Viêm khớp dạng thấp, biểu hiện viêm gân thường gặp ở gân: A Cơ tứ đầu đùi B Achille C Cơ liên sườn D Cơ liên đốt bàn tay Câu 7 Câu 7: Điều trị nền trong viêm khớp dạng thấp bằng Methotrexate với liều: A 7,5 - 10mg/ngày B 7,5 - 10mg/tuần C 7,5 - 10mg/mỗi 2 ngày D 2,5 - 5mg/tuần Câu 8 Câu 8: Thuốc Chloroquin điều trị nền trong viêm khớp dạng thấp với liều: A 0,2 - 0,4g/ngày B 0,2 - 0,4g/tuần C 0,2 - 0,4g/mỗi 2 ngày D 1 - 2g/tuần Câu 9 Câu 9: Ở tuyến cơ sở, chẩn đoán viêm khớp dạng thấp có thể dựa vào các điểm sau, ngoại trừ: A Viêm nhàn khớp xa gốc chi B Khởi đầu từ từ, tiến triển ít nhất 6 tuần C Đau trội về đêm và cứng khớp buổi sáng D Phụ nữ 50 - 60 tuổi Câu 10 Câu 10: Điều trị nền trong viêm khớp dạng thấp bằng muối vàng với tổng liều: A 500 - 1000mg B 1500 - 2000mg C 1000 - 1500mg D 2000 - 2500mg Câu 11 Câu 11: Những thuốc mới được giới thiệu sau đây để điều trị viêm khớp dạng thấp: A Thuốc ức chế Cyclo - oxygenase típ 2 B Các tác nhân sinh học C Thuốc chống thấp khớp làm thay đổi diễn tiến bệnh D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Cyclo - oxygenase típ 2 được tìm thấy: A Ở mô lành với nồng độ cao B Ở mô lành với nồng độ thấp C Ở mô bị viêm với nồng độ cao D B và C đúng Câu 13 Câu 13: Trong viêm khớp dạng thấp, colecoxib được dùng: A 100mg, dùng một lần trong ngày B 100mg, dùng 2 lần trong ngày C 200mg, dùng 1 lần trong ngày D 200mg, dùng 2 lần trong ngày Câu 14 Câu 14: Trong viêm khớp dạng thấp, Meloxicam được dùng: A 15mg/ngày B 30mg/ngày C 150mg/ngày D 10mg/ngày Câu 15 Câu 15: Trong các bệnh nguyên sau đây bệnh nguyên nào có thể vừa gây tắc mạch vừa gây lấp mạch: A Bệnh Moyamoya B Bóc tách động C Hẹp van hai lá có rung nhỉ D Xơ vữa động mạch Câu 16 Câu 16: Trong các nguyên nhân sau thì nguyên nhân nào không gây xuất huyết nội não: A Tăng huyết áp B Phình động mạch bẩm sinh C Bệnh mạch não dạng bột D Phình động tỉnh mạch bẩm sinh Câu 17 Câu 17: Nguyên nhân nào sau đây thể vừa gây nhồi máu não và xuất huyết não: A Bệnh Moyamoya B Bệnh Fabry C Co mạch D Tăng huyết áp Câu 18 Câu 18: Thể nhồi máu não do nguyên nhân nào sau đây hay gây xuất huyết não thứ phát: A Tăng Homocystein máu B Xơ vữa động mạch gây nhồi máu ổ nhỏ C Bệnh Horton D Hẹp 2 lá Câu 19 Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không đặc thù cho tổn thương động mạch não giữa nhánh nông: A Liệt nữa người trội ở tay mặt B Bán manh cùng bên C Mất ngôn ngữ vận động khi tổn thương bán cầu ưu thế D Liệt tỷ lệ nữa người Câu 20 Câu 20: Dấu chứng nào sau đây không thuộc tai biến mạch máu não nhánh sâu động mạch não giữa: A Không bán manh B Không có rối loạn cảm giác nữa người bên liệt C Mất ngôn ngữ lời nói D Thất ngôn kiểu Wernicke Câu 21 Câu 21: Yếu tố nào sau đây không gây nặng thêm nhồi máu não trong 3 ngày đầu: A Nhồi máu lan rộng B Xuất huyết thứ phát C Phù não D Lóet mục Câu 22 Câu 22: Trong chảy máu não nặng thì dấu nào sau đây không phù hợp: A Hôn mê B Đau đầu dữ dội trước C Nôn D Không rối loạn đời sống thực vật Câu 23 Câu 23: Trong các xét nghiệm sau thì xét nghiệm nào có thể định được vị trí và bệnh nguyên: A Dịch não tủy B Soi đáy mắt C Chụp não cắt lớp vi tính D Chụp nhuộm động mạch não Câu 24 Câu 24: Tai biến mạch máu não tiên lượng nặng không phụ thuộc vào khi: A Tỷ lactat và pyruvat trong dịch não tủy cao B Có phù não C Tuổi từ 70 trở lên D Đường máu bình thường Câu 25 Câu 25: Xuất huyết não có thể có các biến chứng sau đây ngoại trừ: A Tắc mạch phổi B Tăng glucose máu C Tăng ADH D Thay đổi tái phân cực điện tim Câu 26 Câu 26: Xuất huyết trên lều có tiên lượng nặng khi kích thước tổn thương mấy cm: A 3.6 B 4.1 C 4.6 D 5.1 Câu 27 Câu 27: Tế bào não mất chức năng rất nhanh khi bị thiếu máu cục bộ vì: A Không có sự dự trử glucose và oxy B Không sử dụng được ATP C Duy nhất không dự trủ oxy D Không thể hồi phục chức năng được Câu 28 Câu 28: Vùng tranh tối tranh sáng có lưu lượng máu não não bao nhiêu ml/phút/100g não: A 13 B 18 C 23 D 28 Câu 29 Câu 29: Cơ chế nào sau đây không phù hợp cho thiếu máu não cục bộ: A Hoạt hóa phospholipasse B Tăng glutamate C Hủy DNA D Tăng tiêu thụ glucose Câu 30 Câu 30: Loại nguyên nhân xuất huyết não nào sau đây hay gây nhồi máu não thứ phát: A Tăng huyết áp B Phình động mạch bẩm sinh C Quá liều chống đông D Bệnh giảm tiểu cầu Câu 31 Câu 31: Tai biến mạch máu não là do: A Tổn thương não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ B Tổn thương não và hoặc là màng não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ đột ngột không do chấn thương C Tổn thương mạch não do chấn thương D Không thể phòng bệnh có hiệu quả Câu 32 Câu 32: Bệnh lý nào sau đây không phải là tai biến mạch máu não: A Thiếu máu cục bộ não thoáng qua B Chảy máu dưới nhện C Tụ máu ngoài màng cứng D Viêm huyết khối tỉnh mạch não Câu 33 Câu 33: Xơ vữa động mạch: A Là bệnh nguyên thường gặp nhất của thiếu máu cục bộ não B Dễ được phát hiện sớm C Phải có đái tháo đường và tăng huyết áp trước D Gây nhồi máu não bằng cơ chế duy nhất là huyết khối Câu 34 Câu 34: Lấp mạch gây nhồi máu não có thể xuất phát từ: A Động mạch cảnh bị xơ vữa B Nội tâm mạc ở tim bình thường C Viêm tỉnh mạch ngoại biên không kèm thông nhĩ D Động mạch phổi bị tổn thương Câu 35 Câu 35: Trong nhũn não thuốc chống đông có thể được sử dụng: A 24 giờ sau khởi đầu nếu nhũn não nặng B Khi đã chắc chắn loại chảy máu não C Thận trọng trong bệnh nguyên viêm động mạch D Trong 6 tháng Câu 36 Câu 36: Trong điều trị chảy máu dưới nhện nên: A Nghỉ ngơi ngắn hạn, vận động sớm B Nằm đầu thấp C Dúng salysilic để chống đau đầu D Dùng nimodipine sớm Câu 37 Câu 37: Phẫu thuật điều trị chảy máu não: A Là phương tiện duy nhất chắc chắn cứu sống bệnh nhân B Nhằm tháo máu tụ và điều trị phình mạch C Cần được chỉ định sớm cho hầu hết các trường hợp D Can thiệp tốt nhất lúc có phù não Câu 38 Câu 38: Liềi lượng manitol 20% trong điều trị chống phù não trong tai biến mạch máu não với liều mấy g/kg/ngày: A 0,25 B 0,30 C 0,35 D 0,40 Câu 39 Câu 39: Khó thở cấp tính và kịch phát thường gặp nhất trong: A Lao phổi B Tràn khí màng phổi tự do và toàn bộ một phổi C Tràn khí màng phổi khu trú D Tràn dịch màng phổi do lao Câu 40 Câu 40: Khó thở thì hít vào gặp trong: A Hen phế quản B Viêm phổi C Hẹp thanh quản D Tràn dịch màng phổi Câu 41 Câu 41: Tìm một nguyên nhân không gây khó thở: A U trong lòng phế quản gốc B Dị vật thanh quản C Hẹp thanh quản do dị vật D Hai amydal lớn Câu 42 Câu 42: Khó thở thì thở ra gặp trong: A Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) B Tràn khí màng phổi tự do C Dị vật thanh quản D Hen phế quản Câu 43 Câu 43: Khó thở chậm khi: A Tần số thở < 25 lần/phút B Tần số thở < 20 lần/phút C Tần số thở < 15 lần/phút D Tần số thở < 10 lần/phút Câu 44 Câu 44: Khó thở nhanh thường gặp nhất trong: A Phù phổi cấp B Cơn hen phế quản nhẹ C Liệt cơ hô hấp D Bệnh nhược cơ Câu 45 Câu 45: Khó thở chậm gặp trong: A Tràn khí màng phổi B Nhược cơ C Liệt cơ hô hấp D Nhược cơ và liệt cơ hô hấp Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #27