Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #25 Số câu30Quiz ID3235 Câu 1 Câu 1: Trong thực tế lâm sàng, nhiễm trùng ngoại khoa thường do tác nhân nào gây ra: A Amip B Vi nấm C Virus D Vi khuẩn Câu 2 Câu 2: Nhiễm trùng mô mềm bao gồm: A Viêm mô tế bào B Uốn ván C Viêm phúc mạc D A và B đúng Câu 3 Câu 3: Chọn câu đúng trong những câu sau: A Nhiễm trùng mô mềm có thể được chữa khỏi bằng kháng sinh B Viêm mủ màng tim thuộc loại nhiễm trùng xoang trong cơ thể C Nhiễm trùng mảnh ghép của khớp có thể dẫn đến tử vong D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Nhiễm trùng ngoại khoa bao gồm: A Nhiễm trùng mô mềm B Nhiễm trùng vết thương hay vết mổ C Nhiễm trùng bệnh viện D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Nguyên tắc điều trị của nhiễm trùng ngoại khoa: A Coi trọng sức đề kháng của cơ thể kết hợp với điều trị nội khoa bằng kháng sinh B Có thể sử dụng thêm vật lý trị liệu C Chỉ can thiệp phẫu thuật để tháo mủ,cắt lọc mô hoại tử khi có chỉ định cụ thể D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Những triệu chứng cơ bản của áp xe nóng là, ngoại trừ: A Sưng B Nóng C Sốt D Đỏ Câu 7 Câu 7: Nguyên nhân gây ra áp xe nóng có thể là: A Liên cầu B Vi khuẩn kị khí C Vi khuẩn Lao D A và B đúng Câu 8 Câu 8: Chọn câu đúng trong những câu dưới đây: A Áp xe nóng được thể hiện bằng 4 loại phản ứng của hiện tượng viêm B Áp xe nóng gây nhiễm trùng lan rộng C Áp xe nóng gồm 2 thành phần là vách hai và bọng chứa D Áp xe nóng là một phản ứng tốt và có hiệu quả của cơ thể Câu 9 Câu 9: Chọn câu đúng, bọng chứa: A Mủ đặc dính, màu kem sữa, không mùi: áp xe do tụ cầu B Mủ loãng, mủ pha thanh dịch: do vi khuẩn yếm khí C Mủ loãng xám bẩn, mùi thối: áp xe do liên cầu D B và C đúng Câu 10 Câu 10: Về áp xe nóng, giai đoạn viêm lan tỏa: A Có dấu hiệu nhiễm trùng toàn thân:sốt, ớn lạnh, nhức đầu, uể oải B Khám thấy có một mảng 4 triệu chứng cơ bản C Đau nhói buốt mất đi và đau tăng thêm có cảm giác nhịp đập theo mạch D A và B đúng Câu 11 Câu 11: Các triệu chứng lâm sàng của giai đoạn tạo mủ trong nhiễm trùng ngoại khoa: A Đau nhói buốt mất đi và đau tăng thêm có cảm giác nhịp đập theo mạch, làm bệnh nhân mất ngủ B ốt cao liên tục hay dao động, mệt mỏi nhiều hơn C Bạch cầu tăng trong máu D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Trình trạng ứ mủ có thể gây ra biến chứng: A Viêm bạch mạch cấp tính, viêm hạch B Nhiễm khuẩn huyết C Bệnh đái tháo đường nặng thêm D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Đặc điểm của áp xe lạnh, ngoại trừ: A Ổ mủ hình thành nhanh và có các triệu chứng sưng, nóng, đỏ, đau B Nguyên nhân là do lao C Có thể là nguyên phát của mô mềm D Có thể là thứ phát của viêm lao khớp Câu 14 Câu 14: Ở giai đoạn đầu của áp xe lạnh, củ lao là: A Một khối lớn, cứng, không đau B Có dấu hiệu viêm tấy C Thời gian tồn tại vài tuần D Nếu không được điều trị sẽ biến thành tổ chức bã đậu Câu 15 Câu 15: Về ổ áp xe lạnh, ngoại trừ: A Ở giữa là ổ mủ lẫn với các mô hoại tử B Lớp ngoài gồm các tổ chức mô hoại tử còn sót lại lẫn với mạch máu C Lớp ngoài có những thương tổn đang phát triển D Nếu rạch tháo mủ có thể dẫn đến việc các vi trùng xâm nhập vào ổ áp xe Câu 16 Câu 16: Triệu chứng tại chỗ của áp xe lạnh: A Tốc độ lắng máu cao B Phản ứng trong da với tuberculin dương tính C Có hiện tượng sưng, nóng, đỏ, đau D Ô mủ sẽ lan dần dần ra, làm cho da trên ổ mủ trở nên tím tái Câu 17 Câu 17: Triệu chứng toàn thân của áp xe lạnh, ngoại trừ: A Tốc độ máu lắng cao B Phản ứng trong da với tuberculin dương tính C X quang phổi có thể phát hiện các ổ lao phổi D Viêm bạch mạch cấp tính, viêm hạch mủ Câu 18 Câu 18: Đặc điểm của viêm tấy lan tỏa: A Là tình trạng viêm cấp tính B Xu hướng lan tỏa mạnh, không giới hạn C Hoại tử các mô bị xâm nhập D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân của viêm tấy lan tỏa:E. A và B đúng A Thường do liên cầu B Có thể do tụ cầu khuẩn vàng C Vi khuẩn kỵ khí D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Viêm tấy lan tỏa phát triển được nhờ những yếu tố: A Khả năng gây bệnh của vi khuẩn B Vị trí ngõ vào ở các mô tế bào lỏng lẽo C Bệnh nhân nghiện rượu,đái tháo đường, suy gan… D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Triệu chứng của viêm tấy lan tỏa: A Rét run và sốt cao B Mệt nhọc, buồn nôn, mất ngủ C Hôn mê kéo dài D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Những biến chứng có thể gặp trong viêm tấy lan tỏa: A Nhiễm khuẩn cao độ B Viêm khớp mủ C Viêm tắc tĩnh mạch D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Nguyên nhân của viêm bạch mạch cấp tính: A Liên cầu B Tụ cầu C Vi khuẩn kỵ khí D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Triệu chứng lâm sàng của viêm bạch mạch cấp tính: A Đau nhức ở một ngón tay, ngón chân nơi bị vết thương B Sốt 38-39 độ C mệt mỏi, nhức đầu, ớn lạnh C Đau kiểu nóng bỏng, đau dọc theo chi D Tất cả những triệu chứng trên Câu 25 Câu 25: Nhiễm trùng ngoại khoa được định nghĩa là: A Những trường hợp nhiễm trùng cần phải mổ B Biến chứng của vết thương hay biến chứng sau mổ C Biến chứng xảy ra sau phẫu thuật D A và C đúng Câu 26 Câu 26: Những trường hợp nhiễm trùng cần phải mổ, ngoại trừ: A Viêm mủ khớp B Hoại tử mô mềm C Viêm phổi D Nhiễm trùng mảnh ghép Câu 27 Câu 27: Nhiễm nấm thường xảy ra trong các trường hợp, ngoại trừ: A Sử dụng kháng sinh B Sử dụng thuốc hỗ trợ miễn dịch C Suy dinh dưỡng D Người có bệnh ác tính Câu 28 Câu 28: Nhiễm trùng nào sau đây không phải là nhiễm trùng ngoại khoa: A Uốn ván B Viêm gan mạn C Nhiễm trùng bệnh viện D Nhiễm trùng mảnh ghép Câu 29 Câu 29: Nhiễm trùng mô mềm, ngoại trừ: A Hoại thư sinh hơi B Áp-xe nóng C Viêm mủ khớp D Uốn ván Câu 30 Câu 30: Nguyên tắc điều trị nhiễm trùng ngoại khoa: A Không cần kết hợp với điều trị nội khoa B Không sử dụng vật lý trị liệu C Phải can thiệp phẫu thuật trong mọi trường hợp D Phải bất động có hiệu quả và kê chi cao trong viêm tấy lan tỏa mô tế bào Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #26