Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #26 Số câu30Quiz ID3236 Câu 1 Câu 1: Nói về áp-xe nóng, chọn câu đúng: A Là một ổ mủ cấp tính lan tỏa B Là một phản ứng có hại của cơ thể C Có 4 thành phần: bọng chứa, lớp trong, lớp giữa và lớp ngoài D Có 4 triệu chứng sưng – nóng – đỏ – đau Câu 2 Câu 2: Nguyên nhân gây áp-xe nóng, ngoại trừ: A Viêm lao khớp B Trực khuẩn Eberth C Vi khuẩn kỵ khí D Tụ cầu trắng hay vàng Câu 3 Câu 3: Về tiến triển của áp-xe nóng, câu nào sau đây đúng? A Có thể phát hiện dấu chuyển sóng ở giai đoạn viêm lan tỏa B Ở vùng đùi dấu chuyển sóng chỉ có khi tìm theo chiều dọc của thớ cơ thẳng đùi C Đau từng cơn tăng dần là triệu chứng của giai đoạn viêm lan tỏa D Ở giai đoạn tụ mủ, cơn đau tăng thêm làm bệnh nhân mất ngủ Câu 4 Câu 4: Về áp-xe lạnh, chọn câu sai? A Là một ổ mủ hình thành nhanh B Không có các triệu chứng sưng – nóng – đỏ – đau C Đa số trường hợp do lao, có thể do trực khuẩn Eberth D Cấu tạo gồm ổ mủ ở giữa, thành của ổ mủ có 2 lớp Câu 5 Câu 5: Triệu chứng toàn thân của áp-xe lạnh: A Triệu chứng của bệnh lao B Xét nghiệm máu có tốc độ lắng máu cao C Phản ứng tuberculin dương tính D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Sự khác nhau giữa áp-xe lạnh so với áp-xe nóng, ngoại trừ: A Không có các triệu chứng sưng – nóng – đỏ – đau B Không nên rạch tháo mủ C Không phát hiện dấu chuyển sóng trong tiến triển áp-xe lạnh D Thành của áp-xe lạnh không phải là một hàng rào bảo vệ Câu 7 Câu 7: Về viêm tấy lan tỏa, chọn câu đúng? A Là tình trạng viêm mạn tính của mô tế bào B Có xu hướng lan tỏa mạnh, giới hạn C Không hoại tử các mô bị xâm nhập D Thường do liên cầu và tụ cầu vàng gây nên Câu 8 Câu 8: Viêm bạch mạch cấp tính, chọn câu đúng? A Là nhiễm trùng mạn tính của các mạch bạch huyết B Thường thấy ở chi, nhất là chi trên C Khám ở phần chi phía trên có thể thấy tình trạng viêm bạch lưới D Khám ở phần chi phía trên có thể thấy tình trạng viêm thân bạch mạch Câu 9 Câu 9: Thành phần của ngòi: A Tụ cầu khuẩn B Bạch cầu C xCác mảnh tổ chức liên kết hay biểu bì D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Hậu bối, chọn câu sai: A Là một cụm nhọt tập trung ở một nơi B Chỉ có ở lưng C Còn gọi là nhọt chùm D Hay xảy ra ở người tiểu đường hay suy dinh dưỡng Câu 11 Câu 11: Nhiễm trùng vết thương, chọn câu sai? A Nhiễm trùng vết thương ở trên lớp cân gọi là nhiễm trùng nông B Nhiễm trùng vết thương ở dưới lớp da gọi là nhiễm trùng sâu C Nhiễm trùng nông xảy ra trong vòng 30 ngày sau khi bị vết thương trên lớp cân D Nhiễm trùng sâu xảy ra trong vòng 30 ngày nếu không có mảnh ghép Câu 12 Câu 12: “Có mủ ở lớp mỡ và lớp cơ hay chỉ có ở lớp cơ” là tiêu chuẩn phân loại nhiễm trùng vết thương độ mấy? A Độ 1 B Độ 2 C Độ 3 D Độ 4 Câu 13 Câu 13: Phòng ngừa nhiễm trùng vết thương, ngoại trừ: A Kỹ thuật mổ phải nhẹ nhàng B Tăng thời gian nằm viện trước mổ C Chuẩn bị sạch da vùng mổ bằng các dung dịch sát trùng D Sử dụng kháng sinh dự phòng Câu 14 Câu 14: Nghi ngờ hoại tử mô mềm do nhiễm khuẩn khi xuất hiện các triệu chứng: A Mạch huyết áp không ổn định B Nốt phồng chứa dịch như máu hay màu xanh bẩn C Đau khu trú dữ dội, mất cảm giác tại chỗ, có khí trong da D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Trong viêm hạch bạch huyết cấp tính, các giai đoạn nào sau đây là diễn tiến lành tính: A Giai đoạn cương tụ B Viêm hạch hóa mủ C Viêm xung quanh hạch D A và B đúng Câu 16 Câu 16: Triệu chứng toàn thân là của viêm tấy hạch, ngoại trừ: A Sốt cao, vẻ mặt nhiễm trùng B Lưỡi bẩn, môi ẩm C Hạch sưng to, da tấy đỏ lan rộng D Chuyển sóng do tụ mủ Câu 17 Câu 17: Ngòi trong bệnh nhiễm khẩn nhọt bao gồm: A Tụ cầu khuẩn B Bạch cầu C Những tổ chức liên kết hay biểu bì D Cả A, B, C đều đúng Câu 18 Câu 18: Nhọt có thể gây tử vong trong: A Viêm bạch mạch hay viêm hạch khu vực B Hoại thư C Áp xe D Viêm tĩnh mạch xoang hang Câu 19 Câu 19: Đặc điểm của nhọt: A Đau, nóng, đỏ, mềm B Nơi cao nhất có một điểm màu vàng xanh C Điểm cao nhất bị hoại tử, chảy ra một giọt mủ màu vàng D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Tụ cầu khuẩn thường gặp trong, ngoại trừ: A Hậu bối B Nhọt C Viêm hạch bạch huyết cấp tính D Viêm mạch bạch huyết cấp tính Câu 21 Câu 21: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu dưới đây: A Giai đoạn nốt bỏng: có các nốt bỏng chứa nươc màu vàng, bao quanh chân sợi lông B Giai đoạn loét: các nốt bỏng vỡ để lại các loét tròn nhỏ, như tổ ong C Giai đoạn vỡ ngòi: cầu cơ còn lại giữa các ổ loét bị phá hủy dần phơi bày ra ổ loét to như miệng núi lửa D Có cảm giác: mềm, cộm, nóng, đau Câu 22 Câu 22: Đặc điểm của tiến triển trong hậu bối: A Tiến triển nhanh, khoảng 10 ngày, các ngòi mới tiêu đi B Sau khi ngòi tiêu, da trở lại bình thường như lúc đầu khoảng 1-2 tuần C Da bị nhiễm cứng và bầm tím một thời gian lâu D Trong hậu bối khu trú, lớp da bị tách rời và để lớp cơ hoặc xương bên dưới Câu 23 Câu 23: Thể nặng của bệnh hậu bối: A Hậu bối có ranh giới rõ rệt B Hay gặp ở bệnh nhân vàng da C Là thể lành tính, tự miễn D Là thể có tình trạng nhiễm khuẩn huyết, hay mủ huyết Câu 24 Câu 24: Vết thương bẩn tỉ lệ nhiễm trùng là: A 1,5% - 3,9% B 4,3% - 10,2% C 12% - 24% D 28% - 40% Câu 25 Câu 25: Vi khuẩn xâm nhập vết thương nhiễm trùng từ, ngoại trừ: A Vi khuẩn thường trú ở bàng quang B Vi khuẩn thường trú ở da, niêm mạc C Vi khuẩn từ cơ quan bị nhiễm trùng D Vi khuản từ dụng cụ mổ, khay, dao mổ Câu 26 Câu 26: Chọ phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây: A Nhiễm trùng sâu tiến triển trong vòng 30 ngày nếu có mảnh ghép B Nhiễm trùng nông cấy dịch vết thương có thể không thấy vi khuẩn C Nhiễm trùng sâu tiến triển trong vòng 1 năm nếu không có mảnh ghép D Nhiễm trùng nông xuất phát từ dưới lớp cân mô mềm lan lên Câu 27 Câu 27: Chia nhiễm trùng vết thường làm mấy độ: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 28 Câu 28: Trong phòng ngừa nhiễm trùng, ngoại trừ: A Rửa tay sạch với xà bông sát trùng trong vòng 10 phút trong cuộc mổ thông thường B Vệ sinh lông vùng mổ trước 2-3 ngày để ổn định khu vực da mổ C Tăng sức đề kháng bằng việc giảm cân ở những người mập D A và B đúng Câu 29 Câu 29: Nhiễm trùng ở người dung ma túy qua đường chích: A Bản chất thuốc (cocain), và các dung môi không là nguồn nhiễm B Là yếu tố nguy cơ và sinh bệnh của viêm mô tế bào và áp xe C Tiêm đi tiêm lại nhiều lần tại một vị trí cũng rất khó bị nhiễm trùng D Áp xe vùng cổ thường ở vùng tam giác cổ sau Câu 30 Câu 30: Viêm mủ cơ: A Nhiễm trùng tụ ở cơ trơn B Điển hình không sốt đi kèm với đau căng, sung phù nơi tương ứng C Chẩn đoán tốt nhất là CT, PTC D Điều trị bằng dẫn lưu và kháng sinh trong vài tuần Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #27