Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #27 Số câu30Quiz ID3237 Câu 1 Câu 1: Theo bản phân loại Spaulding, dụng cụ không thiết yếu là: A Tiếp xúc với da lành B Tiếp xúc da không lành C Tiếp xúc niêm mạc D Tiếp xúc mô vô trùng Câu 2 Câu 2: Mức độ xử lý thích hợp cho dụng cụ bán thiết yếu là: A Khử khuẩn mức độ trung bình B Triệt khuẩn C Làm sạch D Khử khuẩn mức độ cao Câu 3 Câu 3: Làm sạch là quá trình: A Khử bẩn nhằm loại bỏ các chất hữu cơ, muối, vết bẩn nhìn thấy được bằng nước, bàn chải. B Dùng quy trình hóa học để loại bỏ hầu hết vi sinh vật gây bệnh C Dùng quy trình vật lý loại bỏ hầu hết vi sinh vật gây bệnh D Dùng tia UV để loại bỏ các vi sinh sinh vật gây bệnh Câu 4 Câu 4: Chọn phát biểu đúng về khử khuẩn: A Loại bỏ được tất cả vi sinh vật gây bệnh B Loại bỏ dược vi nấm gây bệnh C Những virus có vỏ bọc cần khử khuẩn mức độ cao D Không tiêu diệt được bào tử Câu 5 Câu 5: Phương pháp khử khuẩn Pasteur có đặc điểm gì: A Diệt được bào tử vi khuẩn B Dễ dàng đánh giá kết quả C Chu kỳ diệt khuẩn lâu D Không gây độc Câu 6 Câu 6: Phương pháp tiệt khuẩn đáng tin cậy nhất: A Tiệt khuẩn bằng sức nóng B Tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa dưới áp lực 167 C Tiệt khuẩn bằng khí oxid ethylene D Tiệt khuẩn bằng hơi nóng khô Câu 7 Câu 7: Quy trình tiệt khuẩn nào sau đây có thời gian ngắn: A Tiệt khuẩn bằng hơi nước B Tiệt khuẩn bằng khí oxid ethylene C Tiệt khuẩn bằng hơi nóng khô D Tiệt khuẩn bằng Formaldehyde Câu 8 Câu 8: Thuốc sát khuẩn nào sau đây có chứa kim loại nặng: A Thuốc đỏ B Betadine C Nước Dakin D Thuốc tím Câu 9 Câu 9: Thuốc diệt khuẩn nào sau đây có cơ chế là ức chế (-SH): A Betadine B Thuốc tím C Nitrat bạc D Nước oxy già Câu 10 Câu 10: Thuốc sát khuẩn nào sau đây dễ hư ngoài ánh sáng. Làm chậm đông máu và chảy máu tái phát: A Thuốc đỏ B Betadine C Nước Dakin D Thuốc tím Câu 11 Câu 11: Khi sát khuẩn da lành nên sử dụng loại thuốc sát khuẩn nào sau đây: A Thuốc đỏ hoặc ethanol 70 B Betadine hoặc nitrat bạc C Nước Dakin hoặc thuốc đỏ D Thuốc tím hoặc nước oxy già Câu 12 Câu 12: Tiệt khuẩn dây đốt và dao đốt điện, các dụng cụ có lăng kính bằng phương pháp: A Tiệt khuẩn bằng sức nóng B Tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa dưới áp lực C Tiệt khuẩn bằng khí oxid ethylene D Tiệt khuẩn bằng hơi nóng khô Câu 13 Câu 13: Nhược điểm của thuốc sát khuẩn betadine là: A Không sát khuẩn tốt cho các xoang B Tác dụng yếu C Dễ bị phân hủy D Giá thành cao Câu 14 Câu 14: Nên rửa da lành và vết thương bằng: A Thuốc đỏ B Betadine C Xà bông D Nước Dakin Câu 15 Câu 15: Chất tiệt khuẩn diệt vi trùng bằng cách nào sau đây, ngoại trừ: A Đông đặc protein của vi trùng B Làm tăng hoạt tính – SH của một số enzym C Làm vỡ màng hoặc vách vi trùng D Chiếm chỗ tác dụng của một số chất quan trọng Câu 16 Câu 16: Nhược điểm của nước Dakin: A Làm chậm quá trình đông máu và chảy máu tái phát B Tác dụng yếu C Độ pH không thích hợp gây rát D Đắt tiền Câu 17 Câu 17: Phương pháp tiệt khuẩn bằng máy thường được sử dụng, ngoại trừ: A Hơi nóng khô B Tiệt khuẩn bằng khí C Tiệt khuẩn bằng Plasma D Ánh sáng tia cực tím Câu 18 Câu 18: Câu nào sau đây sai khi nói về phương pháp tiệt khuẩn bằng formandehyde: A Formandehyde dễ gây cháy nổ B Thích hợp với hầu hết vật liệu y tế C Độc và gây dị ứng D Thời gian tiệt khuẩn dài Câu 19 Câu 19: Thuốc sát khuẩn dùng cho vết thương, ngoại trừ: A Thuốc tím B Betadine C Ethanol 70o D Dakin Câu 20 Câu 20: Phương pháp dùng để tiệt khuẩn dụng cụ bằng cao su của máy gây mê, găng tay cao su, chỉ phẫu thuật là: A Tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa dưới áp lực B Hơi nóng khô C Tiệt khuẩn bằng Plasma D Hơi oxid ethylen Câu 21 Câu 21: Yếu tố ảnh hưởng quá trình khử khuẩn hiệu quả: A Loại vật liệu B Nồng độ vi sinh vật C Sức đề kháng của vi sinh vật D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Điều nào sau đây sai khi nói về phương pháp khử khuẩn Pasteur: A Không độc B Chu kì khử khuẩn nhanh C Chi phí máy móc và bảo dưỡng vừa phải D Dùng cho dụng cụ thiết yếu như dụng cụ hô hấp, gây mê Câu 23 Câu 23: Câu nào sau đây đúng khi nói về dụng cụ thiết yếu: A Tiếp xúc với mô bình thường vô trùng hay hệ mạch máu hoặc cơ quan có dòng máu đi qua B Cần phải xử lý bằng khử khuẩn mức độ cao C Gồm các dụng cụ như ống nội soi mềm, ống nội khí quản D A đúng Câu 24 Câu 24: Nhược điểm của phương pháp tiệt khuẩn bằng ETO, ngoại trừ: A Là chất sinh ung thư, dễ cháy B Cần thời gian thông khí C Chu kì tiệt khuẩn dài D Không thể diệt khuẩn trên cellulose, đồ vải và chất lỏng Câu 25 Câu 25: Câu nào sao đây đúng về sốc: A Được định nghĩa là tình trạng của cơ thể đáp ứng với nguyên nhân nhiễm trùng B Các tế bào tổn thương phóng thích các chất không có tác động tới cơ thể C Là tình trạng suy tuần hoàn ngoại vi cấp diễn do không cung cấp đủ oxygen cho mô D Có những thay đổi về chuyển hóa ở phạm vi tế bào Câu 26 Câu 26: Trong sốc, liên quan đến toan chuyển hóa (TCH), chọn đáp án đúng: A TCH làm pH máu tăng mạnh B TCH cung lượng tim tăng đột ngột C Tổn thương gan thuận lợi cho quá trình TCH D TCH làm tim, mạch máu tăng đáp ứng với catecholamine Câu 27 Câu 27: Câu nào sao đây sai khi nói về catecholamine trong sốc: A Được phóng thích do đáp ứng của hệ nội tiết trong tình trạng giảm cung lượng tim B Gây co mạch ngoại biên ở các cơ quan “không chủ chốt” như da, cơ, thận, ruột C Gây vã mồ hôi D Là đáp ứng quan trọng giúp bảo vệ sự tưới máu đến não, tim trong suốt quá trình sốc Câu 28 Câu 28: Câu nào sao đây đúng khi nói về sốc: A Sốc vận mạch và sốc thần kinh giống nhau về cơ chế B Sốc do mất máu là nguyên nhân thường gặp nhất C Chấn thương sọ não luôn gây ra sốc D Sốc chấn thương là một dạng của sốc giảm thể tích Câu 29 Câu 29: Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống: A Chỉ do nhiễm trùng B Không liên quan đến nhiễm trùng C Là tình trạng sốc thần kinh D Có thể không có sự hiện diện của nhiễm trùng Câu 30 Câu 30: Về sinh lý bệnh của sốc, số câu đúng là: (1) Angiotensin được phóng thích (2) Yếu tố lợi niệu nhĩ được phóng thích (3) Catecholamin được phóng thích (4) Aldosterone được phóng thích A 0 B 1 C 2 D 3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #28