Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #45 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #45 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #45 Số câu30Quiz ID3255 Câu 1 Câu 1: Tràn khí màng phổi dưới áp lực trong chấn thương ngực do: A Do chấn thương ngực kín gây vỡ phế quản thùy hoặc phân thùy và nhu mô phổi B Do chấn thương ngực hở gây vỡ nhu mô phổi C Do chấn thương ngực kín gây vỡ khí quản D Do chấn thương ngực hở Câu 2 Câu 2: Tràn khí màng phổi do: A Khí từ ngoài vào qua lỗ thủng thành ngực B Từ phế quản thùy bị rách C Từ nhu mô phổi vỡ D A, B, C đúng Câu 3 Câu 3: Tư thế chụp X quang ngực tốt nhất để đánh giá tràn máu màng phổi: A Nằm B Đứng thẳng C Nửa đứng, nửa nằm D Đứng nghiêng về phía bị thương tổn Câu 4 Câu 4: Vị trí mảng sườn di động thường gặp nhất trong chấn thương ngực: A Mảng sườn di động sau B Mảng sườn di động bên C Mảng sườn di động trước D Mảng sườn di động trước hai bên Câu 5 Câu 5: Đối với bệnh nhân chấn thương ngực việc làm đầu tiên là luôn luôn chụp X quang ngực thẳng? A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Tầng sinh môn sau bao gồm: A Hậu môn và khối mỡ nằm trong hố ngồi trực tràng B Toàn bộ trực tràng C Các cơ thắt và cơ nâng hậu môn D A và C đúng Câu 7 Câu 7: Ranh giới giữa ống hậu môn và trực tràng là: A Rìa hậu môn B Đường trắng C Đường lược D Đường liên ụ ngồi Câu 8 Câu 8: Về mặt mô học, niêm mạc trực tràng và niêm mạc ống hậu môn có đặc tính: A Niêm mạc ống hậu môn được lót bởi lớp biểu mô trụ B Niêm mạc trực tràng được lót bởi lớp biểu mô lát tầng C Niêm mạc ống hậu môn được lót bởi lớp biểu mô lát tầng D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Đám rối tĩnh mạch trĩ nằm: A Trong lớp niêm mạc B Trong lớp cơ C Giữa lớp cơ và lớp niêm mạc D Bao bọc xung quanh ống hậu môn Câu 10 Câu 10: Khi khám vùng hậu môn-trực tràng và tầng sinh môn sau, có thể gặp những lý do vào viện sau: A Đau ở vùng đó B Chảy dịch bất thường C Rối loạn tiểu tiện D Tất cả đều đúng Câu 11 Câu 11: Các tư thế khám vùng hậu môn-trực tràng và tầng sinh môn bao gồm: A Tư thế sản khoa B Nằm ngữa, gập gối vào bụng C Nằm chổng mông D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Tổn thương có thể phát hiện khi khám vùng hậu môn-trực tràng và tầng sinh môn, ngoại trừ: A Nứt kẽ hậu môn B Dò hậu môn C U hậu môn, trực tràng và đại tràng xích ma D Polýp trực tràng Câu 13 Câu 13: Chảy máu khi đại tiện là triệu chứng thường gặp của, ngoại trừ: A Trĩ B Polýp trực tràng C U hậu môn-trực tràng D Dò hậu môn Câu 14 Câu 14: Đau trong áp xe quanh hậu môn có tính chất: A Đau liên tục B Đau tăng khi làm việc nặng C Đau vùng hậu môn từng cơn D A và B đúng Câu 15 Câu 15: Triệu chứng chảy dịch ở dò hậu môn có tính chất: A Liên tục B 2-3 ngày rồi tự hết, sau đó chảy lại C Số lượng rất nhiều D A và B đúng Câu 16 Câu 16: Thăm trực tràng nhằm mục đích: A Tìm tổn thương ở hậu môn-trực tràng B Đánh giá túi cùng Douglas C Đánh giá vách ngăn giữa trực tràng và âm đạo (ở phụ nữ) D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Chảy máu khi đại tiện ở bệnh nhân trĩ có đặc điểm: A Máu trộn lẫn trong phân B Máu chảy mỗi khi phân qua hậu môn và giọt xuống bệ cầu C Chảy màu kèm nhầy mủi D Máu chảy tự nhiên ngay cả khi làm việc Câu 18 Câu 18: Trương lực cơ thắt hậu môn có thể đánh giá dựa vào: A Đo bằng lực kế chuyên dụng B Siêu âm C Thăm trực tràng D A và C đúng Câu 19 Câu 19: Soi hậu môn-trực tràng có thể phát hiện các thương tổn sau, ngoại trừ: A Trĩ B Dò hậu môn C Hẹp hậu môn D Polýp hậu môn-trực tràng Câu 20 Câu 20: Polýp hậu môn-trực tràng có thể phát hiện khi: A Nhìn đơn thuần B Thăm trực tràng C Soi hậu môn-trực tràng D B, C đúng Câu 21 Câu 21: Những hình thức rối loạn đại tiện sau là thường gặp trong bệnh lý của bản thân hậu môn-trực tràng, ngoại trừ: A Táo bón B ỉa chảy C Phân nhỏ và dẹt D ỉa máu Câu 22 Câu 22: Nhìn đơn thuần có thể phát hiện, ngoại trừ: A Trĩ B Sa hậu môn-trực tràng C U trực tràng-đại tràng D Dò hậu môn Câu 23 Câu 23: Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn-trực tràng sau: A Tiền liệt tuyến ở nam B Tử cung và âm đạo ở nữ C Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam D A và B đúng Câu 24 Câu 24: Thăm trực tràng trong cấp cứu bụng có thể tìm thấy: A Bóng trực tràng rỗng trong tắc ruột B Túi cùng Douglas căng đau trong viêm phúc mạc hay chảy máu trong C Búi trĩ nội căng phồng D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Thăm hậu môn-trực tràng ở trẻ nhũ nhi có thể phát hiện các bệnh lý sau, ngoại trừ: A Trĩ B Hậu môn lạc chỗ C Không hậu môn D Polýp hậu môn-trực tràng Câu 26 Câu 26: Một số bệnh lý ở vùng hậu môn-trực tràng thường gặp khiến bệnh nhân vào viện: A Trĩ và dò hậu môn B Polýp đại tràng C Ung thư đại tràng D A và C đúng Câu 27 Câu 27: Ỉa máu là triệu chứng thường gặp trong: A Trỉ B Dò hậu môn C Áp xe quanh hậu môn D A và B đúng Câu 28 Câu 28: Khi thăm trực tràng phát hiện một khối u, cần mô tả: A Vị trí của khối u so với các mặt hay các thành của trực tràng B Khoảng cách từ bờ trên khối u đến đại tràng sigma C Khoảng cách từ bờ dưới khối u đến rìa hậu môn D A và C đúng Câu 29 Câu 29: Khám một bệnh nhân vào viện do đau ở vùng hậu môn cần tìm: A Thời điểm xuất hiện của triệu chứng: suốt ngày, chỉ ban đêm.. B Liên quan với tính chất của phân khi đại tiện C Triệu chứng kèm theo D A, B, C đúng Câu 30 Câu 30: Khám một bệnh nhân đến khám do táo bón cần chú ý: A Số lần đại tiện trong ngày và trong tuần B Chế độ ăn cũng như thói quen uống nước của bệnh nhân C Các tổn thương thực thể ở vùng hậu môn-trực tràng D A, B, C đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #44 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #46