Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #44 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #44 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #44 Số câu29Quiz ID3254 Câu 1 Câu 1: U niệu quản đoạn tiểu khung (U đường tiết niệu trên) có thể: A Gây đái máu đầu bãi B Gây đái máu cuối bãi C Gây đái máu toàn bãi D Gây bí tiểu Câu 2 Câu 2: U thận ( U tế bào thận) có thể: A Gây đái máu đầu bãi B Gây đái máu cuối bãi C Gây đái máu toàn bãi D Gây bí tiểu Câu 3 Câu 3: Sỏi thận có thể: A Gây đái máu đầu bãi B Gây đái máu cuối bãi C Gây đái máu toàn bãi D Gây bí tiểu Câu 4 Câu 4: Tổn thương gây đái máu đầu bãi nằm ở: A Niệu đạo B Bàng quang C Đường tiết niệu trên D Trước thận (mạch máu thận) Câu 5 Câu 5: Tổn thương gây đái máu cuối bãi nằm ở: A Bàng quang B Đường tiết niệu trên C Thận D Trước thận (mạch máu thận) Câu 6 Câu 6: Tổn thương gây đái máu toàn bãi nằm ở: (chọn nhiều câu đúng) A Đường tiết niệu trên B Thận C Trước thận (mạch máu thận) D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Chống chỉ định của nội soi đường niệu ngược dòng: (chọn nhiều tình huống) A Nhiễm trùng đường niệu diễn tiến. B Đái máu C Bệnh nhân cứng khớp háng D Nước tiểu đục Câu 8 Câu 8: Chống chỉ định của nội soi đường niệu xuôi dòng qua da từ thận: (chọn nhiều tình huống) A Đái máu B Nhiễm trùng đường niệu diễn tiến C Bệnh nhân cứng khớp háng D Nước tiểu đục Câu 9 Câu 9: Tai biến và biến chứng của nội soi đường niệu ngược dòng: (chọn nhiều tình huống) A Thủng đường niệu B Chảy máu C Nhiễm trùng ngược dòng D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Đau quặn thận điển hình là do tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu trên: A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Đau âm ỉ thắt lưng là do tắc nghẽn cấp tính đường tiết niệu trên ? A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Khám lâm sàng nam thanh niên, phát hiện tinh hoàn một bên lớn. Nguyên nhân tinh hoàn lớn nghĩ tới là u tinh hoàn: A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Phát hiện tràn khí dưới da trong chấn thương ngực chủ yếu dựa vào : A Nhìn B Sờ C Gõ D Nghe Câu 14 Câu 14: Phát hiện tràn máu màng phổi trên lâm sàng chủ yếu dựa vào: A Rì rào phế nang giảm, rung thanh tăng, gõ đục B Rì rào phế nang tăng, rung thanh giảm, gõ đục C Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ đục D Rì rào phế nang tăng, rung thanh tăng, gõ đục Câu 15 Câu 15: Phát hiện tràn khí màng phổi trên lâm sàng: A Rì rào phế nang giảm, rung thanh tăng, gõ vang B Rì rào phế nang tăng, rung thanh tăng, gõ vang C Rì rào phế nang tăng, rung thanh giảm, gõ vang D Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ vang Câu 16 Câu 16: Bệnh nhân rất khó thở, cổ bạnh, các tĩnh mạch cổ nổi phồng, mặt tím là dấu hiệu của: A Tràn khí màng phổi B Tràn máu màng phổi C Tràn khí dưới da D Tràn khí trung thất Câu 17 Câu 17: Bệnh nhân tím tái, các tĩnh mạch cổ căng phồng, tim đập yếu, nghe không rõ, huyết áp kẹp, huyết áp tĩnh mạch tăng rất cao là dấu hiệu của: A Tràn khí màng phổi B Tràn máu màng tim C Tràn máu màng phổi D Tràn khí dưới da Câu 18 Câu 18: Trên X quang thấy phổi trái mờ toàn bộ, đồng đều, các gian sườn giãn rộng, trung thất bị đẩy về phía đối diện là hình ảnh của: A Tràn dịch màng phổi trái B Tràn khí màng phổi trái C Tràn dịch + tràn khí màng phổi trái D Viêm phổi trái Câu 19 Câu 19: Trên X quang thấy phổi trái mờ toàn bộ, các gian sườn thu hẹp, trung thất bị kéo về phía trái là hình ảnh của: A Tràn khí màng phổi trái B Tràn dịch và tràn khí màng phổi trái C Viêm phổi trái D Xẹp phổi trái Câu 20 Câu 20: Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất là hậu quả của vết thương ngực hở: A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Khi bệnh nhân thở, mảng sườn di động sẽ: A Di chuyển cùng chiều với lồng ngực B Di chuyển ngược chiều với lồng ngực C Phồng ra khi bệnh nhân hít vào D Xẹp mạnh khi bệnh nhân thở ra Câu 22 Câu 22: Trên X quang phổi thấy phổi phải sáng toàn bộ là hình ảnh của: A Tràn dịch màng phổi phải B Tràn khí, tràng dịch màng phổi phải C Tràn khí màng phổi phải D Xẹp phổi Câu 23 Câu 23: Gãy xương sườn có thể gây nên: A Tràn khí màng phổi B Tràn máu màng phổi C Tràn khí dưới da D A, B, C đúng Câu 24 Câu 24: Thông khí phổi trong chấn thương ngực bị cản trở do: A Thương tổn ở thành ngực và đau B Tràn khí, tràn máu màng phổi gây chèn ép C Tăng tiết gây ứ đọng đờm giải D A, B, C đúng Câu 25 Câu 25: Tràn khí dưới da có thể: A Đơn thuần B Kết hợp tràn khí màng phổi C Kết hợp tràn khí trung thất D A, B, C đúng Câu 26 Câu 26: Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất trong mảng sườn di động phụ thuộc vào: A Vị trí mảng sườn B Biên độ di động của mảng sườn C Kích thước của mảng sườn D A, B và C đúng Câu 27 Câu 27: Hiện tượng mảng sườn di động và thở phì phò gây nên: A Xẹp phổi bên bị thương tổn B Làm sự thông khí bị luẩn quẩn giữa bên lành và bên thương tổn C Trung thất bị đẩy qua lại D Tất cả các yếu tố trên Câu 28 Câu 28: Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất có thể gây tử vong cho bệnh nhân: A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Tràn khí dưới da trong chấn thương ngực do khí từ trong khoang màng phổi ra: A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #43 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #45