Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #47 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #47 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #47 Số câu30Quiz ID3257 Câu 1 Câu 1: Búi tĩnh mạch nổi rõ trong: A Viêm tắc tĩnh mạch chi dưới B Bệnh lý giãn tĩnh mạch C Thông động tĩnh mạch D Phình động mạch Câu 2 Câu 2: Khám nghiệm Echo-Doppler là một khám nghiệm không gây thương tổn và khá tin cây đối với bệnh lý mạch máu A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Chụp động mạch là một xét nghiệm cần thiết để chẩn đóan bệnh lý mạch máu, nhưng có thể gây nên những tai biến trầm trọng A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Nghiệm pháp để đánh giá van tổ chim ở tĩnh mạch nông: A Trendelenbourg B Schwartz C Garrot từng nất D Pether Câu 5 Câu 5: Nghiệm pháp tìm dấu hiệu cơ năng của van tổ chim tĩnh mạch hiển trong: A Prat B Takat C Delber D Trendelenbourg Câu 6 Câu 6: Nghiệm pháp để đánh giá van tĩnh mạch xuyên: A Garrot từng nất + Delber B Garrot từng nất + Pether C Prat + Garrot từng nất D Prat + Takat Câu 7 Câu 7: Nghiệm pháp đánh giá hệ tĩnh mạch sâu: A Prat + Delber + Takat B Pether + Takat + Delber C Delber + Garrot từng nất + Takat D Takat + Delber + Schawrtz Câu 8 Câu 8: Vị trí giãn tĩnh mạch thường gặp nhất là tĩnh mạch hiển lớn: A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu của giãn tĩnh mạch chi dưới là do mất cơ năng của valve tĩnh mạch hiển lớn: A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Nguy cơ chính trong viêm tắc tĩnh mạch sâu chi dưới: A Giãn tĩnh mạch + tắc mạch phổi B Loét tĩnh mạch + tắc mạch phổi C Viêm tĩnh mạch + tắc mạch phổi D Di chứng cơ năng + tắc mạch phổi Câu 11 Câu 11: Vị trí bắt động mạch đùi ở giữa cung đùi: A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Vị trí bắt động mạch chày sau ở mắt cá trong: A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Vị trí bắt động mạch cánh tay: A Trên nếp khuỷu B Rảnh cơ nhị đầu phía trong C Rảnh trong nếp khuỷu D Rảnh cơ nhị đầu ngoài Câu 14 Câu 14: Phồng động mạch có các tính chất sau, chỉ trừ: A Khối u nằm trên đường đi của động mạch B Đập và giản nở theo nhịp tim C Sờ có rung miu D Khi đè động mạch trên khối u này có thể nhỏ lại Câu 15 Câu 15: Công tác điều trị bỏng bao gồm: A Điều trị tại chỗ B Điều trị toàn thân C Điều trị các biến chứng D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Sơ cứu bỏng. Loại trừ nguyên nhân gây bỏng phải: A Tìm cách giập lửa B Cởi quần áo bị nước sôi ngấm vào C Tìm cách cắt nguồn điện D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Khi bị bỏng do axit phải: A Cởi bỏ quần áo, giày dép B Dội nhiều nước lạnh vào vùng bỏng C Có thể dùng nước xà phòng, nước vôi trung hòa axit D A, B, C đúng Câu 18 Câu 18: Nếu bị bỏng kiềm phải:Nếu bị bỏng kiềm phải: A Rửa sạch bằng nước lạnh sạch B Dùng dầu ăn rửa vết bỏng C Dùng nước đường nồng độ 20% rửa vết bỏng D A, B, C đúng Câu 19 Câu 19: Ngay sau khi bị bỏng cần ngâm lạnh với nhiệt độ: A 22-30o B 31-34o C 35-37o D A, B đúng Câu 20 Câu 20: Thời gian ngâm lạnh vị trí tổn thương bỏng từ: A 5 phút đến 2 giờ B 3 giờ C 4 giờ D 5 giờ Câu 21 Câu 21: Việc ngâm lạnh bỏng cần làm: A Sớm trong 30 phút đầu B Sau 40 phút C Sau 50 phút D Sau 60 phút Câu 22 Câu 22: Băng ép bỏng sau ngâm lạnh có tác dụng: A Hạn chế sự nhiễm trùng B Hạn chế độ sâu C Hạn chế sự thoát dịch D Hạn chế sưng nề Câu 23 Câu 23: Khi sơ cứu giảm đau trong bỏng cần: A Bất động vùng bỏng B Phong bế Novocain 0,25% ở gốc chi C Dùng thuốc giảm đau không Steroide D A, B, C đúng Câu 24 Câu 24: Sử dụng thuốc giảm đau trong bỏng có thể dùng: A Promedol 2% từ 1-2 ml B Dimedrol 2% từ 1-2 ml C Pipolphen 2,5% từ 1-2 ml D Trộn lẫn 3 thứ tiêm bắp Câu 25 Câu 25: Các loại nước có thể cho bệnh nhân uống sau khi bị bỏng: A Nước chè đường B Nước Oresol C Nước tự pha: 1 muổng muối 8 muổng đường/1 lít nước D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Vận chuyển bệnh nhân bị bỏng lên tuyến trước khi: A Không có dấu hiệu của sốc bỏng B Có dấu hiệu đe dọa sốc C Có sốc nhưng ở mức độ nhẹ D Sốc ở mức độ nào cũng cần chuyển bệnh nhân Câu 27 Câu 27: Mục đích của điều trị sốc bỏng: A Giảm đau cho người bệnh B Phục hồi khối lượng máu lưu hành C Phục hồi các rối loạn điện giải D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Bệnh nhân bị bỏng khi nhập viện phải: A Theo dõi huyết áp, mạch, nhiệt độ hơi thở B Đo áp lực tĩnh mạch trung ương C Đặt sonde niệu đạo đo lượng nước tiểu D A, B đúng Câu 29 Câu 29: Khi sốc bỏng nặng phải: A Nếu đe dọa ngạt cần mở khí quản B Chướng bụng thì đặt sonde dạ dày C Tôn trọng nguyên tắc vô trùng khi truyền tĩnh mạch D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Chuyền dịch điều trị sốc bỏng theo Evans và Brooke khác nhau ở: A Tỷ lệ dịch keo B Tỷ lệ điện giải C Tỷ lệ huyết thanh ngọt đẳng trương D A, B đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #46 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #48