Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #48 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #48 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #48 Số câu30Quiz ID3258 Câu 1 Câu 1: Công thức Baster điều trị bỏng trong 24 giờ đầu: A Chuyền NaCl B Chuyền Ringerlactat C Chuyền huyết tương D Chuyền Glucose đẳng trương Câu 2 Câu 2: Công thức theo Evans và Brooke chuyền dịch trong điều trị bỏng: A 8 giờ đến 1/2 khối lượng dịch B 8 giờ tiếp 1/4 khối lượng dịch C 8 giờ sau 1/4 khối lượng dịch D A, B, C đúng Câu 3 Câu 3: Khi xét nghiệm thấy Natri máu thấp trong điều trị bỏng cần: A Chuyền huyết thanh mặn đẳng trương B Chuyền Ringerlactat C Chuyền huyết thanh mặn ưu trương 10% D A, B, C đúng Câu 4 Câu 4: Trong quá trình điều trị sốc bỏng không được để Kali máu cao: A 4mEq/lít B 5mEq/lít C 6mEq/lít D 7mEq/lít Câu 5 Câu 5: Cắt bỏ từng lớp hoại tử bỏng là: A Chỉ cắt 2 lớp là đủ B Cắt tới 3 lớp mới vừa C Cắt từng lớp cho đến khi có máu mao mạch chảy ra D A, B đúng Câu 6 Câu 6: Chỉ định cắt bỏ từng lớp hoại tử bỏng: A Để chẩn đoán độ sâu khi chưa rõ ràng B Để loại bỏ họai tử sớm ở trung bì sâu C Để tránh nhiễm trùng vết bỏng D A, B đúng Câu 7 Câu 7: Chỉ định khi cắt bỏ toàn lớp hoại tử bỏng: A Bỏng tủng bì sâu B Bỏng có hoại tử ướt độ sâu rõ C Bỏng có hoại tử khô độ sâu rõ D Bỏng sâu đang có nguy cơ nhễm trùng lan rộng Câu 8 Câu 8: Không cắt bỏ sớm hoại tử bỏng khi: A Vết thương bỏng đang viêm tấy B Vùng hoại tử ở mặt, da đầu C Vùng hoại tử ở vùng tầng sinh môn D A, B đúng Câu 9 Câu 9: Thời gian tốt nhất để cắt lọc tổ chức bỏng sớm là: A 3-7 ngày đầu sau bỏng B Sau 8 ngày C Sau 10 ngày D Sau 14 ngày Câu 10 Câu 10: Nếu bỏng sâu diện rộng nên cắt lọc: A Cắt bỏ hết một lần kết hợp chuyền máu B Cắt lọc từng phần cách nhau 4-5 ngày 1 lần C Cắt lọc từng phần che phủ xen kẽ da dị loại D A, B đúng Câu 11 Câu 11: Rạch hoại tử bỏng chỉ định khi: A Da hoại tử khít chặt gây cản trở tuần hoàn B Bỏng sâu tới khối cơ lớn có nguy cơ nhiễm khuẩn kỵ khí C Bỏng sâu ở môi trường bẩn D A, B đúng Câu 12 Câu 12: Kỹ thuật rạch hoại tử bỏng: A Rạch theo kiểu dích dắc B Rạch nhiều đường dọc C Rạch theo kiểu ô cờ D A, B, C đúng Câu 13 Câu 13: Cắt cụt chi trong bỏng được chỉ định khi: A Chi bị bỏng sâu toàn bộ các lớp B Khi có nhiễm khuẩn kỵ khí C Khi có nhiễm trùng huyết D A, B đúng Câu 14 Câu 14: Ghép da trong bỏng hay sử dụng: A Ghép kiểu Reverdin B Ghép kiểu Davis C Ghép da dày Wolf. Kranse D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Ghép da mắt lưới trong điều trị bỏng có tác dụng: A Tăng diện tích mảnh ghép B Thóat dịch, máu đọng dưới mảnh ghép C Tiết kiệm được vùng lấy da D A, B đúng Câu 16 Câu 16: Tác nhân gây bỏng gồm: A Sức nóng B Luồng điện C Hóa chất D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Bỏng do sức nóng khô và ướt chiếm tỷ lệ: A 54-60% B 64-76% C 84-93% D 95-98% Câu 18 Câu 18: Bỏng do sức nóng gồm: A Sức nóng khô B Sức nóng ước C Bỏng do cóng lạnh D A và B đúng Câu 19 Câu 19: Bỏng do nhiệt khô. Nhiệt độ thường là: A 40o-500oC B 60o-700oC C 80o-1400oC D >1500oC Câu 20 Câu 20: Tổn thương toàn thân trong bỏng điện thường gặp: A Ngừng tim B Ngừng hô hấp C Suy gan-thận D A và B đúng Câu 21 Câu 21: Bỏng điện thường gây bỏng sâu tới: A Lớp thượng bì B Lớp trung bì C Lớp cân D Cơ- xương-mạch máu Câu 22 Câu 22: Bỏng điện phân ra: A Luồng điện có điện thế thấp nhỏ hơn 1000Volt B Luồng điện có điện thế thấp lớn hơn 1000Volt C Sét đánh D A, B C đúng Câu 23 Câu 23: Bỏng do hóa chất bao gồm: A Do acid B Do kiềm C Do vôi tôi D A, B C đúng Câu 24 Câu 24: Bỏng do bức xạ tổn thương phụ thuộc vào: A Loại tia B Mật độ chùm tia C Khoảng cách từ chùm tia đến da D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Phân loại mức độ tổn thương bỏng dựa vào: A Tổn thương GPB B Diễn biến tại chổ C Quá trình tái tạo phục hồi D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Thời gian lành vết bỏng độ I: A 2-3 ngày B Sau 5 ngày C Sau 7 ngày D Sau 8-13 ngày Câu 27 Câu 27: Đặc điểm lâm sàng của bỏng độ II: A Hình thành nốt phỏng sau 12-24 giờ B Đáy nốt phỏng màu hồng ánh C Sau 8-13 ngày lớp thượng bì phục hồi D A, B, và C đúng Câu 28 Câu 28: Bỏng độ III: A Hoại tử toàn bộ thượng bì B Trung bì thương tổn nhưng còn phần phụ của da C Thương tổn cả hạ bì D A, B đúng Câu 29 Câu 29: Đặc điểm lâm sàng của bỏng độ III: A Nốt phỏng có vòm dày B Đáy nốt phỏng tím sẫm hay trắng bệch C Khỏi bệnh sau 15-45 ngày D A, B C đúng Câu 30 Câu 30: Bỏng độ IV: A Bỏng hết lớp trung bì B Bỏng toàn bộ lớp da C Vỏng sâu vào cân D Bỏng cân-cơ-xương Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #47 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #49