Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #54 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #54 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #54 Số câu30Quiz ID3264 Câu 1 Câu 1: Ðiều không nên làm trong sơ cứu vết thương mạch máu là: A Kẹp cầm máu B Ga-rô C Băng ép D Băng ép có chèn động mạch Câu 2 Câu 2: Garrot chỉ được áp dụng trong trường hợp: A Vết thương chảy nhiều máu B Vết thương chảy máu khó cầm C Vết thương cắt cụt chi tự nhiên D Vết thương tĩnh mạch lớn Câu 3 Câu 3: Nguyên tắc điều trị vết thương mạch máu là: A Hồi sức, chống choáng B Chống uốn ván C Kháng sinh toàn thân D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Gọi là vết thương mạch máu khi: A Thương tổn nội mạc B Thương tổn nội mạc và lớp giữa C Thương tổn 3 lớp của thành mạch D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Chẩn đoán phân biệt giả phình động mạch và phình động mạch dựa vào: A Cơ chế bệnh sinh B Hình dạng túi phình C Bản chất của thành túi phình D Vị trí túi phình Câu 6 Câu 6: Giả phình động mạch cấp sau chấn thương động mạch do: A Thương tổn hoàn toàn lớp nội mạc B Thương tổn hoàn toàn lớp giữa C Thương tổn hoàn toàn lớp nội mạc và lớp giữa D Thương tổn lớp giữa và lớp vỏ Câu 7 Câu 7: Những yếu tố nặng trong thương tổn động mạch: A Vị trí động mạch thương tổn B Thời gian điều trị C Thương tổn phối hợp D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Thoát vị bẹn chéo ngoài ở trẻ em là do: A Mở lại ống phúc tinh mạc ở trẻ nam B Mở lại ống Nuck ở trẻ gái C Bẩm sinh D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Thoát vị bẹn bẩm sinh là: A Thoát vị chéo ngoài B Thoát vị trực tiếp C Thoát vị chéo trong D Thoát vị tái phát sau mổ Câu 10 Câu 10: Thoát vị bìu có thể nhầm chẩn đoán với: A U nang thừng tinh B Viêm tinh hoàn C Nước màng tinh hoàn D Tinh hoàn lạc chỗ Câu 11 Câu 11: Bản chất của túi thoát vị: A Là một tổ chức xơ B Là màng mỏng tân tạo C Là túi phúc mạc D Là bao xơ chung Câu 12 Câu 12: Thoát vị bẹn thường khi mở bao thoát vị thấy: A Chỉ có dịch trong B Có manh tràng và ruột thừa C Có quai ruột non D Có mạc nối lớn Câu 13 Câu 13: Các yếu tố cấu thành thoát vị bao gồm: A Tạng thoát vị B Túi thoát vị C Ðường đi của tạng thoát vị D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Phân chia thoát vị bẹn thành chéo ngoài hay chéo trong là dựa vào: A Ðộng mạch bẹn B Dây treo bàng quang C Ðộng mạch thượng vị dưới D Dây chằng tròn Câu 15 Câu 15: Chẩn đoán gián biệt thoát vị bẹn không biến chứng với, ngoại trừ: A Nang thừng tinh B Dãn tĩnh mạch thừng tinh C Tinh hoàn lạc chỗ D U tinh hoàn Câu 16 Câu 16: Bệnh lý do tồn tại ống phức tinh mạc ở trẻ em bao gồm: A Thoát vị bẹn B Tràn dịch màng tinh hoàn C Nang thừng tinh D Dãn tĩnh mạch thừng tinh Câu 17 Câu 17: Nguyên tắc mổ thoát vị bẹn bao gồm: A Thắt cao cổ túi thoát vị B Tái tạo thành bụng ở người lớn C Tái tạo thành bụng ở trẻ em D A và B đúng Câu 18 Câu 18: Chỉ định mổ thoát vị bẹn nghẹt khi: A Tạng thoát vị nằm trong bìu quá lớn B Tạng thoát vị đau nhiều C Tạng thoát vị không tự lên được D Tạng thoát vị là ruột bị nghẹt gây tắc ruột Câu 19 Câu 19: Bệnh nhân bị thoát vị bẹn khi có triệu chứng tắc ruột, cần phải: A Cố gắng nắn đẩy tạng thoát vị về ổ bụng B Tiền mê và đẩy tạng vào ổ bụng C Giữ khối thoát vị và mổ cấp cứu ngay D Chờ đợi hy vọng tạng thoát vị tự lên Câu 20 Câu 20: Tạng thoát vị được gọi là nghẹt khi: A Thầy thuốc cố đẩy không lên được B Bệnh nhân đau đớn nhiều C Bệnh nhân sốt D Bệnh nhân có hội chứng tắc ruột Câu 21 Câu 21: Thoát vị bẹn được phân thành thoát vị bẹn gián tiếp hay trực tiếp là dựa vào cơ chế bệnh sinh của thoát vị bẹn: A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Thoát vị bẹn được phân thành thoát vị bẹn bẩm sinh hay mắc phải là dựa vào cơ chế bệnh sinh của thoát vị bẹn: A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Thoát vị bẹn được phân thành thoát vị chỏm, thoát vị thành hay thoát vị bìu là dựa vào cơ chế bệnh sinh của thoát vị bẹn? A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Thoát vị bẹn chéo ngoài ở trẻ em là thoát vị mắc phải? A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Thoát vị bẹn bẩm sinh là thoát vị trực tiếp và chủ yếu gặp ở trẻ em? A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Thoát vị đùi có đặc điểm là thoát vị không thường gặp, chủ yếu gặp ở nữ và thường vào viện với biến chứng nghẹt? A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Thoát vị đùi có đặc điểm là: A Ít gặp hơn so với thoát vị bẹn B Thường gặp ở nữ C Chủ yếu vào viện khi đã có biến chứng nghẹt D A và B đúng Câu 28 Câu 28: Thoát vị đùi có các đặc điểm giúp phân biệt với thoát vị bẹn là: A Đầu khối phồng nằm dưới nếp lằn bẹn, ở đáy tam giác đùi B Ít gặp hơn so với thoát vị bẹn và thường gặp ở nữ C Đường đi của khối thoát vị không liên quan đến ống bẹn D A và B đúng Câu 29 Câu 29: Các phương pháp điều trị thoát vị đùi bao gồm: A Băng ép B Cho bệnh nhân mặc quần lót chật C Phẫu thuật D A và B đúng Câu 30 Câu 30: Nguyên tắc phẫu thuật thoát vị đùi bao gồm: A Giải phóng tạng thoát vị và cắt buột cao cổ túi thoát vị B Tái tạo thành bụng C Chỉ cần giải phóng tạng thoát vị và cắt buột cao cổ túi thoát vị, chứ không cần phải tái tạo thành bụng D A và B đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #53 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #55