Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #53 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #53 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #53 Số câu30Quiz ID3263 Câu 1 Câu 1: Cơ chế giãn đồng tử trong chấn thương sọ não đơn thuần: A Do 2 cơ chế chính: trực tiếp và gián tiếp B Nhiều cơ chế phức tạp C Do bệnh nhân có uống rượu D Do các thuốc lúc sơ cứu và cấp cứu Câu 2 Câu 2: Hội chứng tăng áp lực nội sọ trong chấn thương sọ não biểu hiện: A Nhức đầu liên tục và nôn mữa B Nôn thành vòi và không liên quan đến triệu chứng nhức đầu C Phù gai thị D Câu A và C đúng Câu 3 Câu 3: Phim sọ thẳng nghiêng trong chấn thương sọ não có giá trị: A Phát hiện các dấu hiệu nức sọ B Phát hiện các dị vật cản quang trong sọ não C Phát hiện dấu hiệu vỡ lún sọ D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Động tác ngữa cột sống có cách khám sau: A Tư thế nằm ngữa cho người lớn và nằm sấp cho trẻ em B Có 2 cách khám C Có 3 cách khám: ngữa, nghiêng và xoay sang bên D Câu A và B đúng Câu 5 Câu 5: Góc xoay của cột sống bình thường: A 40 -60 B 60 - 80o C 80 - 120 D 60-120 Câu 6 Câu 6: Các động tác vận động bình thường của cột sống: A Tư thế đứng dễ dàng cúi xuống nhặt vật rơi B Tư thế nằm ngữa ngồi dậy không cần chống hai tay C Câu A và B đúng D Vận động mềm dẻo không hạn chế Câu 7 Câu 7: Lệch vẹo cột sống có các dạng thường gặp: A Lệch vẹo chữ C và chữ S B Lệch vẹo thật và lệch vẹo cơ năng C Lệch vẹo thật và lệch vẹo giả D Câu A và B đúng Câu 8 Câu 8: Gù tròn ở cột sống hay gặp ở: A Người mang vát nặng, ngồi không đúng tư thế B Ở người già bệnh lý yếu cơ cột sống C Chấn thương cột sống D Lao cột sống, còi xương Câu 9 Câu 9: Các dạng đau của cột sống: A Đau tự nhiên B Đau khi gõ dồn từ xa C Đau làm hạn chế vận động D Câu A và B đúng Câu 10 Câu 10: Các động tác chủ yếu khi khám để phát hiện vận động hạn chế và đau: A Cúi và ngửa B Nghiêng và xoay C Ngữa và xoay D Cúi và nghiêng Câu 11 Câu 11: Các đường cong sinh lý của cột sống cổ: A Có 2 đường cong sinh lý B Có 3 đường cong sinh lý C Có 4 đường cong sinh lý D Tất cả đều sai Câu 12 Câu 12: Cách xác định các cột sống: A Có 3 cách B Có 2 cách C Xác định C7 , D12 và khe liên đốt L4 - L25 D Câu A và C đúng Câu 13 Câu 13: Khi bệnh nằm xấp đường nối liên mào chậu đi qua L3 - L4 A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Đường ngang qua gai vai của xương bả vai tương ứng với đốt sống: A Đốt sống C1 - N1 B Đốt sống N1 - N2 C Đốt sống N2 - N3 D Đốt sống N3 - N4 Câu 15 Câu 15: Đường ngang qua hai đỉnh của xương bã vai tương ứng với đốt sống ngực: A Đốt sống ngực D4 B Đốt sống ngực D5 C Đốt sống ngực D6 D Đốt sống ngực D7 Câu 16 Câu 16: Đường ngang qua hai mào chậu tương ứng với đốt sống thắt lưng: A Đốt sống thắt lưng L1 B Đốt sống thắt lưng L2 C Đốt sống thắt lưng L3 D Đốt sống thắt lưng L4v Câu 17 Câu 17: Trong khám cột sống, dấu hiệu rung chuông dương tính khi: A Đau tại vị trí đè ép B Đau cấp lan dọc ra xung quanh C Đau cấp lan dọc xuống theo chân cùng bên D Đau lan cấp dọc xuống theo chân đối diện Câu 18 Câu 18: Rễ thần kinh tủy ngực và thắt lưng được đánh số theo số đốt sống bên trên A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Khi thăm khám cột sống, nghiệm pháp Lasegue dương tính chứng tỏ thương tổn: A Rễ dây thần kinh cùng B Rễ dây thần kinh bịt C Rễ dây thần kinh ngồi D Rễ dây thần kinh hông khoeo trong Câu 20 Câu 20: Sốc tủy bao gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ: A Liệt vận động hoàn toàn B Mất cảm giác hoàn toàn C Lóet loạn dưỡng 2 chi dưới D Mất mọi phản xạ Câu 21 Câu 21: Triệu chứng liệt 2 chi dưới chứng tỏ thương tổn: A Đốt sống cùng cụt B Rễ thần kinh chùm đuôi ngựa C Thương tổn tủy từ đốt sống lưng trở xuống D Gãy mấu ngang đốt sống lưng Câu 22 Câu 22: Các tư thế liệt của Bailey trong chấn thương cột sống là biểu hiện lâm sàng của thương tổn từ: A Khoang tủy C3 - C4 B Khoang tủy C4 - C5 C Khoang tủy C5 - C6 D Khoang tủy C5 - C7 Câu 23 Câu 23: Trong các tư thế liệt của Bailey, triệu chứng hai chi trên khuỷu gấy để cạnh ngực, các ngón tay gấp nửa chừng, chứng tỏ thương tổn: A Tổn thương khoang tủy cổ C4 B Tổn thương khoang tủy cổ C5 C Tổn thương khoang tủy cổ C6 D Tổn thương khoang tủy cổ C7 Câu 24 Câu 24: Trong các tư thế liệt của Bailey, triệu chứng hai chi trên để cao trên đầu, khuỷu gấp, các ngón tay gấp nửa chừng, chứng tỏ thương tổn: A Tổn thương khoang tủy cổ C6 B Tổn thương khoang tủy cổ C7 C Tổn thương khoang tủy ngực D1 D Tổn thương khoang tủy ngực D2 Câu 25 Câu 25: Trong các tư thế liệt của Bailey, triệu chứng hai chi trên liệt hoàn toàn như chết nằm dọc theo thân mình, chứng tỏ thương tổn: A Tổn thương khoang tủy cổ C5 B Tổn thương khoang tủy cổ C6 C Tổn thương khoang tủy cổ C7 D Tổn thương khoang tủy ngực D1 Câu 26 Câu 26: Vết thương mạch máu có thể chảy máu ra ngoài trong trường hợp: A Tổn thương lớp nội mạc B Tổn thương lớp nội mạc + lớp áo giữa C Tổn thương 3 lớp thành mạch D Các câu trên đều đúng Câu 27 Câu 27: Nguyên nhân của vết thương mạch máu có thể là: A Các lọai vũ khí trong chiến tranh B Tai nạn giao thông hoặc tại nạn lao động C Do thầy thuốc D A, B và C đúng Câu 28 Câu 28: Vết thương mạch máu khó tự cầm trong trường hợp: A Tổn thương lớp áo ngòai và giữa B Tổn thương lớp áo giữa và lớp nội mạc C Tổn thương lớp nội mạc D Vết thương bên tổn thương cả 3 lớp thành mạch Câu 29 Câu 29: Dấu hiệu lâm sàng của vết thương mạch máu có thể là: A Choáng B Chảy máu C Thiếu máu hạ lưu D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Trên phim chụp cản quang động mạch, biểu hiện co thắt động mạch là: A Ngừng thuốc cản quang (hình ảnh cắt cụt) B Hẹp dần lòng mạch C Hẹp dần lòng mạch + tuần hòan phụ kém D Hẹp dần lòng mạch + tuần hòan phụ phát triển Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #52 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #54