Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #4 Số câu30Quiz ID3278 Câu 1 Câu 1: Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử: A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Epimerase là enzym đồng phân lập thể: A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân: A Glucose Glucose-6-p, Glucose-6-p Fructose -6-p, Phosphoenolpyruvat Pyruvat B Glucose Glucose-6-p, Fructose -6-p Fructose 1,6-di p, Phosphoenolpyruvat Pyruvat C Glucose Glucose-6-p, Fructose -6-p Fructose 1,6-di p, Glyceraldehyd 3-p 1,3di p-Glycerat D Glucose Glucose-6-p, Fructose -6-p Fructose 1,6-dip, 1,3di p-Glycerat 3-p-Glycerat Câu 4 Câu 4: Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân: A Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase B Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase C Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase D Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase Câu 5 Câu 5: Transcetolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 2C từ cetose tới aldose: A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Transaldolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 3C từ cetose tới aldose: A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Glucose máu có nguồn gốc: A Thức ăn qua đường tiêu hoá B Thoái hoá glycogen ở gan C Quá trình tân tạo đường D Câu A, B và C Câu 8 Câu 8: Phản ứng biến đổi Fructose-1,6 di p thành Glyceraldehyd-3-p cần cung cấp năng lượng: A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diP cần có các enzym sau: A Phosphoglucosemutase và Phosphorylase B Phosphoglucosemutase và Aldolase C Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase D Phosphohexo isomerase và Aldolase Câu 10 Câu 10: Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat: A Glucose-6-phosphatase B Phosphorylase C Aldolase D Glucose-6-phosphat dehydrogenase Câu 11 Câu 11: Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần: A Pyruvat kinase B Glucose-6-phosphat dehydrogenase C Cytidin triphosphat D Uridin triphosphat Câu 12 Câu 12: Glycogen được biến đổi thành glucose-1-p nhờ có: A UDPG transferase B Enzym gắn nhánh C Phosphorylase D Isomerase Câu 13 Câu 13: Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây: A Không có ở cơ B Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan C Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen D Enzym cắt nhánh glycogen Câu 14 Câu 14: Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây: A Không có ở cơ B Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan C Enzym cắt nhánh glycogen D Tạo các liên kết $\alpha$ 1-6 trong glycogen Câu 15 Câu 15: Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây: A Không có ở cơ B Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan C Tạo các liên kết $\alpha$ 1-4 trong glycogen D Enzym cắt nhánh glycogen Câu 16 Câu 16: Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây: A Không có ở cơ B Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan C Tạo các liên kết $\alpha$ 1-4 trong glycogen D Enzym cắt nhánh glycogen Câu 17 Câu 17: Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây: A Không có ở cơ B Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan C Tạo các liên kết $\alpha$ 1-4 trong glycogen D Enzym cắt nhánh glycogen Câu 18 Câu 18: Công thức bên là công thức cấu tạo của: A $\alpha$ D Glucose B $\beta$ D Galactose. C $\alpha$ D Fructose. D $\beta$ D Glucose. Câu 19 Câu 19: Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có: A H3PO4 B N Acetyl Glucosamin. C H2SO4 D Acid Gluconic. Câu 20 Câu 20: Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid: A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là: A Nước mắt B Nước mũi C Nước bọt D Các câu A, B, C Câu 22 Câu 22: Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết: A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết: A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có: A Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH B Nhóm -NH2, nhóm -COOH C Nhóm =NH, nhóm -COOH D Nhóm -NH2, nhóm -CHO Câu 25 Câu 25: Acid amin trung tính là những acid amin có: A Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH B Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH C Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH D Không có các nhóm -NH2 và -COOH Câu 26 Câu 26: Acid amin acid là những acid amin: A Gốc R có một nhóm -NH2 B Gốc R có một nhóm -OH C Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2 D Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH Câu 27 Câu 27: Acid amin base là những acid amin: A Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base B Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH C Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH D Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH Câu 28 Câu 28: là công thức cấu tạo của: A Threonin B Serin C Prolin D Phenylalanin Câu 29 Câu 29: Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính: A Leu, Ile, Gly, Glu, Cys B Phe, Trp, Pro, His, Thr C Tyr, Gly, Val, Ala, Ser D Gly, Val, Leu, Ile, Cys Câu 30 Câu 30: Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng: A Thr, Cys, Ile, Leu, Phe B Phe, Tyr, Trp, His, Pro C Phe, Trp, His, Pro, Met D Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #5