Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #5 Số câu30Quiz ID3279 Câu 1 Câu 1: Acid amin có thể:1. Phản ứng chỉ với acid2. Phản ứng chỉ với base3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base4. Tác dụng với Ninhydrin5. Cho phản ứng MolischChọn tập hợp đúng: A 1, 2; B 2, 3; C 3, 4; D 4, 5; Câu 2 Câu 2: Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được: A Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys B Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys C Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro D Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr Câu 3 Câu 3: Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4Chọn tập hợp đúng: A 2, 3, 4; B 3, 4, 5; C 1, 3, 4; D 1, 4, 5. Câu 4 Câu 4: Acid amin acid và amid của chúng là: A Asp, Asn, Arg, Lys B Asp, Glu, Gln, Pro C Asp, Asn, Glu, Gln D Trp, Phe, His, Tyr Câu 5 Câu 5: Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.0002. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.0003. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.0004. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.0005. Peptid và proteinChọn tập hợp đúng: A 2, 3, 4; B 3, 4, 5; C 1, 2, 4; D 2, 3,5. Câu 6 Câu 6: Các liên kết sau gặp trong phân tử protein: A Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion B Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion C Peptid, disulfua, hydro, ete, ion D Peptid, disulfua, hydro, ete, este Câu 7 Câu 7: Công thứclà công thức cấu tạo của: A Val B Thr C Ser D Cys Câu 8 Câu 8: Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được: A Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp B Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met C Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys D Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser Câu 9 Câu 9: Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin:1. Có coenzym là pyridoxal phosphat2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat3. Có coenzym là NAD+4. Được gọi với tên chung là: Transaminase5. Được gọi với tên chung là DehydrogenaseChọn tập hợp đúng: A 2, 3; B 3, 4; C 4, 5; D 1, 4 Câu 10 Câu 10: Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về: A Thận B Gan C Tim D Đường tiêu hóa Câu 11 Câu 11: Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong: A Rối loạn chuyển hóa Glucid B Một số bệnh về gan C Một số bệnh về tim D Nhiễm trùng đường tiết niệu Câu 12 Câu 12: Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:1. Amin2. Acid a cetonic3. NH34. Acid carboxylic5. Aldehyd Chọn tập hợp đúng: A 2, 3; B 3, 4; C 4, 5; D 1, 2; Câu 13 Câu 13: NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng: A Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin B Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin C Muối amonium D Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat Câu 14 Câu 14: Glutamin tới gan được: A Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê B Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc C Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật D Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê Câu 15 Câu 15: Glutamin tới thận: A Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+ B Phân hủy thành urê C Phân hủy thành carbamyl phosphat D Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu Câu 16 Câu 16: Histamin:1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin5. Là một amin có gốc R đóng vòngChọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3; B 1, 2, 4; C 1, 2, 5; D 1, 3, 5; Câu 17 Câu 17: GOT là viết tắt của enzym mang tên: A Glutamin Oxaloacetat Transaminase B Glutamat Ornithin Transaminase C Glutamat Oxaloacetat Transaminase D Glutamin Ornithin Transaminase Câu 18 Câu 18: GOT xúc tác cho phản ứng: A Trao đổi hydro B Trao đổi nhóm amin C Trao đổi nhóm carboxyl D Trao đổi nhóm imin Câu 19 Câu 19: GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau: A Alanin + $\alpha$ Cetoglutarat $\leftrightarrow$Pyruvat + Glutamat B Alanin + Oxaloacetat $\leftrightarrow$ Pyruvat + Aspartat C Aspartat + $\alpha$ Cetoglutarat $\leftrightarrow$ Oxaloacetat + Glutamat D Glutamat + Phenylpyruvat $\leftrightarrow$ $\alpha$ Cetoglutarat + Phenylalanin Câu 20 Câu 20: Các enzym sau có mặt trong chu trình urê: A Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase. B Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase. C Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase. D Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase. Câu 21 Câu 21: Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin: A Arginin, Glycin, Cystein B Arginin, Glycin, Methionin C Arginin, Valin, Methionin D Arginin, A. glutamic, Methionin Câu 22 Câu 22: Glutathion là 1 peptid: A Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá B Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử C Được tạo nên từ 3 axit amin D Câu A, B, C đúng Câu 23 Câu 23: Bệnh bạch tạng là do thiếu: A Cystein B Methionin C Melanin D Phenylalanin Câu 24 Câu 24: Serotonin được tổng hợp từ: A Tyrosin B Tryptophan C Cystein D Methionin Câu 25 Câu 25: Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý: A Tyrosin niệu B Homocystein niệu C Alcapton niệu D Phenylceton niệu Câu 26 Câu 26: là công thức cấu tạo: A Cystein B Methionin C Threonin D Serin Câu 27 Câu 27: Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH:1. Threonin2. Cystin3. Lysin4. Cystein5. MethioninChọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3; B 2, 3, 4; C 2, 3, 5; D 2, 4, 5; Câu 28 Câu 28: Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm: A Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin B Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin C Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin D Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin Câu 29 Câu 29: Cơ chất của Catepsin là: A Glucid B Lipid C Protid D Hemoglobin Câu 30 Câu 30: Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần:1. Albumin 2. Mucoprotein 3. Keratin 4. Lipoprotein 5. CollagenChọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 1, 3, 5 D 2, 4, 5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #6