Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #17 Số câu30Quiz ID3291 Câu 1 Câu 1: Các chất nào sau đây là acide mật: A Acid chenodexoycholic B Acid desoxycholic và Acid cholic C Acid litocholic D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Chất có công thức: NH2 - CH2 - COOH là: A Glycin B Taurin C Muối mật D Acid mật Câu 3 Câu 3: Chất có công thức: NH2 - CH2 - CH2 - SO3H là: A Glycin B Taurin C Acid taurocholat D Glycolitocholat Câu 4 Câu 4: Mật có tác dụng gì? A Nhủ tương hoá lipid B Tiêu hoá lipid C Thuỷ phân lipid D Thuỷ phân protid Câu 5 Câu 5: Khi đánh giá chức năng gan mật cần làm các xét nghiệm sau: A Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT B Định lượng bilirubin trong máu C Tìm sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Gan cung cấp glucose máu nhờ enzym: A Hexokinase B Glucosekinase C Glucose 6 phosphatase D Frutose 1.6 diphosphatase Câu 7 Câu 7: Gan đóng vai trò quan trọng trong việc điều hoá đường máu nhờ các quá trình: A Tân tạo glucose B Thoái hoá, tổng hợp glycogen tại gan C Dự trữ glycogen tại gan D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Khi có hoại tử tế bào gan: A Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT tăng B Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT giảm C Tăng tổng hợp protein D Tăng cholesterol este hoá Câu 9 Câu 9: Biểu hiện chức năng gan suy là: A Rối loạn chức năng đông máu B Protid máu tăng C Tỷ lệ cholesterol este hoá trên cholesterol toàn phần tăng D Giảm nồng độ NH3 máu Câu 10 Câu 10: Biểu hiện tắt mật: A Bilirubin trong máu tăng, sắc tố mật trong nước tiểu (+) B Muối mật trong nước tiểu (+) C Hoạt độ enzym phosphatase kiềm tăng D Tất cả đều đúng Câu 11 Câu 11: Gan khử độc bằng cách: A Cố định và thải trừ B Tổng hợp ure từ NH3 C Liên hợp với glycin: acid benzoic liên hợp với glycin tạo thành acid hipuric D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Viêm gan do các loại virus sau: A Viêm gan B B Viêm gan C C Viêm gan A D Viêm gan A, B, C Câu 13 Câu 13: Giai đoạn của xơ gan gây ra: A Giảm protid máu B Phù, cổ trướng C Rối loạn đông máu D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng: A Protein có trọng lượng phân tử > 70000 B Các phân tử mang điện dương C Các phân tử có kích thước nhỏ D Câu B, C đúng Câu 15 Câu 15: Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn: A Na và Cl B Acid Uric và Creatinin C Glucose D Ure Câu 16 Câu 16: Nước được tái hấp thu ở thận: A 10 % B 20 % C 50 % D 99 % Câu 17 Câu 17: Thận điều hoà thăng bằng acid base: A Bài tiết Na+ và giữ lại H+ B Bài tiết Na+ và bài tiết H+ C Giữ lại Na+ và bài tiết H+ D Giữ lại Na+ và giữ lại H+ Câu 18 Câu 18: Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với: A Ion H+ B Ion Na+ C Muối amon NH4+ D Muối phosphat dinatri Câu 19 Câu 19: Renin là gì? A Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận B Trong máu renin tác dụng lên Angiotensinogen được tổng hợp từ gan C Renin có trọng lượng phân tử 40000 D Tất cả các câu đều đúng Câu 20 Câu 20: Angiotensin II có tác dụng gì? A Có hoạt tính sinh học mạnh B Có đời sống ngắn C Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết Aldosteron D Câu A, B, C, đúng Câu 21 Câu 21: Sự bài tiết Renin tăng khi: A Huyết áp hạ B Huyết áp tăng C Tăng nồng độ Natri máu D Giảm nồng độ Kali máu Câu 22 Câu 22: Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi: A Hạ Natri máu B Huyết áp hạ C Lưu lượng máu thận giảm D Tất cả các câu đều đúng Câu 23 Câu 23: Erythropoietin là gì? A Là chất tạo hồng cầu B Được tổng hợp từ a1 globulin C Được tổng hợp từ thận D Câu A, B đúng Câu 24 Câu 24: Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của: A Prostaglandin B Proteinkinase (+) C AMP vòng D Adenylcyclase Câu 25 Câu 25: Công dụng của Prostaglandin E2: A Được tìm thấy ở một tổ chức cạnh cầu thận cùng với PGI2 và TXA2 B Tham gia vào sự tổng hợp REF C Có tác dụng co mạch D Biến đổi tiền Erythropoietin thành Erythropoietin Câu 26 Câu 26: Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào: A Chế độ ăn B Chế độ làm việc C Tình trạng bệnh lý D Tất cả các câu đều đúng Câu 27 Câu 27: pH nước tiểu bình thường: A Hơi acid, khoảng 5 – 6 B Có tính kiềm mạnh C Không phụ thuộc chế độ ăn D Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý Câu 28 Câu 28: Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường: A Ure, Creatinin, Glucose B Acid uric, Ure, Creatinin C Ure, Cetonic D Gluocse, Cetonic Câu 29 Câu 29: Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu: A Sự bài xuất Ure không phụ thuộc chế độ ăn B Sự bài xuất Creatinin giảm trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ C Sự bài xuất Acid Uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm D Câu A, C đúng Câu 30 Câu 30: Chất bất thường trong nước tiểu: A Acid amin, sắc tố mật, muối mật B Glucose, Hormon C Protein, Cetonic D Cetonic, Clorua Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #18