Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #16 Số câu30Quiz ID3290 Câu 1 Câu 1: Amylase tăng cao gấp trên 3 lần bình thường có ý nghĩa nhất trong chẩn đoán: A Bệnh quai bị B Viêm tuỵ mãn C Viêm tuỵ cấp D Viêm tuỵ cấp và mãn Câu 2 Câu 2: Xét nghiệm dùng để chẩn đoán viêm tuỵ cấp: A P Amylase B S Amylase C P Amylase và S Amylase D P Amylase và Lipase Câu 3 Câu 3: Enzym nào được dùng để chẩn đoán viên gan siêu vi cấp: A GOT B GPT C Urê D Creatinin Câu 4 Câu 4: Enzym nào được dùng để chẩn đoán bệnh Gut: A Urê B Creatinin C Acid uric D Glucose Câu 5 Câu 5: Xét nghiệm có giá tri nhất giúp chẩn đoán rối loạn chuyển hóa lipid, nguyên nhân gây bệnh xơ vữa động mạch, và bệnh mạch vành: A Cholesterol toàn phần, Cholesterol HDL B Triglycerid, Cholesterol C Cholesterol HDl, Cholesterol LDL D Tất cả các xét nghiệm trên đều đúng Câu 6 Câu 6: Hàm lượng Cholesterol bình thường là: A < 7,0 mmol/l B < 4,0 mmol/l C < 5,2 mmol/l D < 6,0 mmol/l Câu 7 Câu 7: Đường huyết tăng trong máu nguyên nhân không phải bệnh lý là do: A Thiếu Insulin B U tuỵ C U tuỷ thượng thận D Ăn một lúc nhiều đường Câu 8 Câu 8: Protein tạp chính của Sữa: A Casein B Albumin C Globulin D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 9 Câu 9: Hàm lượng glucose và protein trong dịch não tủy có những đặc điểm sau: A Xấp xỉ trong máu B Cả hai đều rất thấp so với máu C Glucose gần bằng trong máu, còn protein rất thấp D Protein gần bằng trong máu, còn glucose rất thấp Câu 10 Câu 10: Liên quan chức năng tạo mật của gan: A Sắc tố mật giúp cho lipid thức ăn được nhũ tương hoá B Muối mật là do sắc tố mật kết hợp với glycin và taurin C Sắc tố mật chính là Bilirubin tự do D Acid mật là dẫn xuất của acid cholanic Câu 11 Câu 11: Chuyển hoá glucid ở gan: A Nghiệm pháp hạ đường huyết được dùng để đánh giá chức năng điều hoà đường huyết của gan B Nghiệm pháp galactose được thực hiện để thăm dò chức năng gan C Galactose niệu thấp chứng tỏ gan suy D Câu A, B, C đúng Câu 12 Câu 12: Liên quan chức năng điều hoà đường huyết: A Gan thamgia điều hoà đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly Glycogen B Khi nồng độ Glucose < 0,7 g/l gan sẽ tổng hợp glycogen C Khi nồng độ Glucose > 1, 2 g/l gan sẽ giảm tổng hợp Glucose thành Glycogen dự trữ D Câu A, B đúng Câu 13 Câu 13: Chuyển hoá lipid ở gan: A Gan tổng hợp cholesterol từ acetyl CoA B Gan tổng hợp cholesterol vận chuyển mở ra khỏi gan C Giảm khả năng tổng hợp phospholipid dẫn đến giảm ứ đọng mỡ ở gan D Khi gan tổn thương, tỉ lệ: cholesterol este/ cholesterol TP tăng Câu 14 Câu 14: Chuyển hoá protid ở gan: A Gan có khả năng tổng hợp NH3 từ Ure B Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin C Tỉ lệ A/G < 1,5 là biểu hiện của tiên lượng và tiến triển tốt trong quá trình điều trị. D Tất cả các câu đều sai Câu 15 Câu 15: Liên quan chức năng khử độc của gan: A Cố định và thải trừ là cơ chế khử độc thường xuyên của cơ thể B Khử độc bằng oxy hoá đã biến alcol etylic thành acid acetic C Nghiệm pháp BSP với BSP tăng trong máu chứng tỏ gan suy D Câu B, C đúng Câu 16 Câu 16: Những enzyme sau đây giúp đánh giá tình trạng ứ mật: A Phosphatase kiềm, LDH, gGT B Phosphatase kiềm, GOT, GPT C Phosphatase kiềm, $\gamma$GT, 5’ nucleotidase, LAP D $\gamma$GT, LDH, 5’ nucleotidase Câu 17 Câu 17: Đánh giá tình trạng hoại tử tế bào gan dựa vào các enzym sau: A Phosphatase kiềm B GOT, GPT, $\gamma$GT C 5’ nucleotidase D GOT, GPT, OCT, LDH Câu 18 Câu 18: Liên quan thử nghiệm gan mật: A Khi định lượng transaminase: GPT tăng là biểu hiện bệnh gan do rượu B GPT tăng cao so với GOT gặp trong các trường hợp viêm gan cấp C GOT, GPT là chất chỉ điểm ung thư D Câu B, C đúng Câu 19 Câu 19: Đặc điểm thành phần hoá học của gan: A Tỉ lệ % nước bằng tỉ lệ % chất khô B Cholesterol là thành phần chủ yếu của lipid trong gan C Gan chứa một hệ thống enzyme hoàn chỉnh D Vitamin duy nhất được dự trữ ở gan là vitamin C Câu 20 Câu 20: Gan có các chức năng sau: A Chức năng bài tiết mật. B Chức năng chuyển hoá glucid, lipid, protid. C Chức năng điều hoà thể tích máu. D Tất cả các câu trên đều đúng. Câu 21 Câu 21: Chức năng khử độc của gan là gì? A Cố định và thải trừ chất độc. B Chuyển hoá chất độc thành chất không độc. C Câu A đúng, câu B sai. D Câu A đúng, câu B đúng. Câu 22 Câu 22: Các biểu hiện của gan suy: A Ure máu tăng. B NH3 máu tăng. C Rối loạn chức năng đông máu. D Câu C & D đúng. Câu 23 Câu 23: Bilirubin liên hợp xuất hiện trong nước tiểu nhiều trong trường hợp: A Tắc mật. B Dung huyết. C Viêm gan. D Ung thư gan Câu 24 Câu 24: Chất nào sau là muối mật: A Glycin. B Taurin. C Taurocholic. D Cholesterol. Câu 25 Câu 25: Sắc tố mật là: A Bilirubin tự do. B Urobilinogen. C Stercobilinogen D Bilirubin liên hợp Câu 26 Câu 26: Công dụng của muối mật là: A Làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu. B Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu. C Là cholesterol este hoá. D Là acid mật. Câu 27 Câu 27: Định lượng enzyme SGOT, enzyme SGPT trong huyết thanh: A Tăng cao trong trường hợp viêm gan cấp tính. B Enzyme SGOT tăng cao trong nhồi máu cơ tim. C Enzyme SGPT tăng cao trong viêm gan mạn tính. D Câu A & B đúng, câu C sai. Câu 28 Câu 28: Khi chức năng gan suy thì có thể có các biểu hiện sau: A Phù và Protid máu giảm. B Rối loạn chức năng đông máu. C NH3 máu tăng. D Tất cả các câu trên đều đúng. Câu 29 Câu 29: Khi gan suy có rối loạn đông máu thì: A Định lượng fibrinogen trong máu giảm, tỷ prothrombin giảm. B Định lượng fibrinogen trong máu tăng, tỷ prothrombin bình thường. C Định lượng fibrinogen bình thường , tỷ prothrombin bình thường. D Ure, creatinin trong máu tăng và trong nước tiểu giảm. Câu 30 Câu 30: Gan có chức năng chuyển hoá sau: A Chuyển hoá Lipid và Chuyển hoá porphyrin B Chuyển hoá protid C Chuyển hoá Glucid D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #17