Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #30 Số câu30Quiz ID3304 Câu 1 Câu 1: Cơ chế gây độc của CO: A Ức chế cytocrom oxydase B Ức chế vận chuyển oxy C Huỷ hồng cầu D Chelat hoá các kim loại Câu 2 Câu 2: Cơ chế tác dụng của thuốc tê, thuốc mê: A Cản trở sự tổng hợp ADN và ARN B Tương tác với lipid màng tế bào làm ảnh hưởng đến nhịp khử phân cực C Không ghép đôi quá trình phosphoryl oxy hoá D Ức chế enzym thuận nghịch Câu 3 Câu 3: Cách dùng thuốc có thể gây nhiễm độc cho cơ thể:1. Glutation giảm hiệu lực nên sinh ra các gốc tự do2. Gây tổn hại đến tế bào gan và làm cho tế bào gan bị huỷ hoại.3. Khi uống thuốc quá liều, sẽ ảnh hưởng đến tim gây loạn nhịp tim.4. Suy thận và tăng hô hấp nên tim đập nhanh5. Có thể gây ngừng thở và chết.Chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,3,4 C 1,4,5 D 2,3,4 Câu 4 Câu 4: Thông thường người ta điều trị nhiễm độc bằng cách:1. Giải quyết hô hấp kém, hút hơi, shock, run, mê sảng,2. Tăng MetHb trong máu, tăng thân nhiệt, giảm thân nhiệt.3. Liệu pháp điều trị thường là duy trì chức năng sinh tồn của bệnh nhân4. Giúp cơ thể tự đào thải được thuốc ra khỏi cơ thể.5. Cho nôn, rửa dạ dày, chống nhiễm độc da.Chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,2,4 C 1,3,4 D 2,3,4 Câu 5 Câu 5: Đặc tính sinh học quan trọng của ARNm trong quá trình tham gia quá trình tổng hợp protein là: A Mang thông tin về cấu trúc của protein B Chứa mật mã di truyền C Trực tiếp tham gia quá trình tổng hợp protein D Tất cả các câu trên Câu 6 Câu 6: Một bộ ba mật mã mã hoá cho: A Một acid amin của protein B Một ARN vận chuyển C Một ARN thông tin D Một ARN ribosom Câu 7 Câu 7: ARN vận chuyển có những đặc điểm nào sau đây:1. Còn được gọi là ARN hoà tan vì nó hoà tan trong dịch bào2. ARNt được tổng hợp dựa trên khuôn là sợi ARN3. ARNt gắn đặc hiệu với acid amin nhất định4. Có hơn 20 ARNt khác nhau5. Có đến 20 ARNt khác nhauChọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,3,4 C 1,3,5 D 2,3,4 Câu 8 Câu 8: Cấu trúc chung của ARNt gồm 4 cánh tay: A Cánh tay acid amin, Cánh tay DHU, Cánh tay T$\psi$C, Cánh tay mã hoá B Cánh tay acid amin, Cánh tay DHU, Cánh tay T$\psi$C, Cánh tay đối mã C Cánh tay acid amin, Cánh tay THU, Cánh tay T$\psi$C, Cánh tay đối mã D Cánh tay acid amin, Cánh tay D$\psi$U, Cánh tay T$\psi$C, Cánh tay đối mã Câu 9 Câu 9: Mã mở đầu là AUG: A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Sao chép là sự tổng hợp ARNm trên khuôn ADN nhờ ARN polymerase. A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Sự phiên dịch ARNm là quá trình sinh tổng hợp protein. A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Sự kết thúc chuỗi polypeptid được báo hiệu bởi một trong ba bộ ba mật mã kết thúc UAG, UAA, UGA. A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: ARN polymerase xúc tác sự gắn dần các ribonucleotid dựa trên khuôn là gen cấu trúc tương ứng, tạo nên phân tử lai ADN-ARN. A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: ARNt đóng vai trò vận chuyển acid amin và đọc mã. A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Các yếu tố mở đầu, kéo dài và kết thúc:1. Bản chất các yếu tố nầy là acid amin2. Yếu tố mở đầu IF: Các yếu tố nầy cần cho sự tạo thành phức hợp mở đầu.3. Yếu tố kéo dài EF: Cần cho sự chuyển vị peptidyl-ARNt4. Yếu tố kết thúc hay yếu tố giải phóng RF: Cần cho sự kết thúc của sự tạo thành chuỗi polypeptid5. Yếu tố kéo dài EF: Cần cho sự tạo thành phức hợp amioacyl-ARNtChọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,3,4 C 1,4,5 D 2,3,4 Câu 16 Câu 16: Quá trình sinh tổng hợp protein gồm:1. Sao chép là sự tổng hợp ARNm trên khuôn ADN nhờ ARN polymerase.2. ARNm được tổng hợp trên khuôn ADN theo qui luật đôi base bổ sung.3. Sao chép là sự tổng hợp ADN trên khuôn ADN4. Sự phiên dịch ARNm là quá trình sinh tổng hợp protein.5. Sự phiên dịch là quá trình tổng hợp ARNm từ sợi khuôn ADNChọn tập hợp đúng: A 1,2,4 B 1,2,5 C 2,3,4 D 1,3,4 Câu 17 Câu 17: Mã nào sau đây là mã mở đầu: A UGA B AUG C UAA D AGU Câu 18 Câu 18: Mã nào là mã kết thúc: A UGA B AGU C UUA D GAU Câu 19 Câu 19: Những mã nào sau đây là những mã kết thúc: A UCG, UAG, UGA B UGG, UAU, UAA C UUA, UCG, AUA D UAA, UAG, UGA Câu 20 Câu 20: Quá trình biểu hiện gen gồm có: A Quá trình giải mã và phiên dịch B Quá trình sao chép và phiên dịch C Quá trình chuyển mã và sao chép D Quá trình nhân đôi và giải mã Câu 21 Câu 21: pH là thông số không cần kết hợp thông số khác vẫn đánh giá tình trạng thăng bằng acid base một cách chính xác. A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Hệ đệm gồm: một acid mạnh và muối của acid đó với một base yếu. A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Dựa theo phương trình Henderson Hasselbach, ta có thể lý giải được sự thay đổi pH theo nồng độ HCO3-, áp suất CO2, nồng độ H2CO3, nồng độ CO2 A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Base dư là tổng số các anion đệm của một lít máu toàn phần. A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Base đệm là tổng số các anion đệm của một lít máu toàn phần. A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Base dư là sự chênh lệch trị số base đệm đo bởi một người đang được xét nghiệm và một người bình thường. A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Cơ chế đệm của hệ đệm bicarbonat là khi acid mạnh vào cơ thể sẽ kết hợp với phần kiềm của hệ đệm cho muối trung hoà. A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Cơ chế đệm của phổi là đào thải CO2, chủ yếu chống nhiễm kiềm chuyển hoá. A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Cơ chế đệm của thận là tái hấp thu HCO3-, đào thải H+, chủ yếu chống nhiễm acid chuyển hoá. A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Khi ở vùng núi cao, cơ thể dễ bị nhiễm acid hô hấp. A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #31