Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #31 Số câu30Quiz ID3305 Câu 1 Câu 1: Áp suất riêng phần của CO2 ở các tế bào:1. Tỷ lệ thuận với nồng độ CO22. Tỷ lệ nghịch với nồng độ H+3. Tỷ lệ thuận với nồng độ O24. Tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của O25. Tỷ lệ nghịch với pHChọn tập hợp đúng: A 1,2 B 1,5 C 3,5 D 2,3 Câu 2 Câu 2: Độ bão hoà oxy-Hb có đặc điểm:1. Tỷ lệ nghịch với pH2. Tỷ lệ thuận với pH3. Tỷ lệ nghịch với nồng độ H+4. Tỷ lệ thuận với p O25. Tỷ lệ thuận với p CO2Chọn tập hợp đúng: A 1,3,4 B 2,3,5 C 2,3,4 D 1,3,5 Câu 3 Câu 3: Trong cơ thể acid carbonic được hình thành từ nước và CO2 dưới tác dụng của enzym: A Anhydratase B Carbonic transferrase C Anhydrase Bicarbonic D Anhydrase Carbonic Câu 4 Câu 4: Cơ chế điều hòa thăng bằng acid base của hệ đệm proteinat là: A Các acid amin base của protein sẽ nhận H+ khi cơ thể bị nhiễm acid B Các acid amin acid của protein sẽ giải phóng H+ khi cơ thể bị nhiễm kiềm. C Phần acid của hệ đệm sẽ giải phóng H+ khi cơ thể bị nhiễm kiềm. D Các câu trên đều đúng. Câu 5 Câu 5: Cơ chế điều hòa thăng bằng acid base của hệ đệm phosphat là: A Khi cơ thể bị nhiễm acid thì Na2HPO4 sẽ phóng thích H+ B Khi cơ thể bị nhiễm kiềm thì NaH2PO4 sẽ phóng thích H+ C Khi cơ thể bị nhiễm acid thì NaH2PO4 sẽ nhận H+ D Khi cơ thể bị nhiễm acid thì NaH2PO4 sẽ phóng thích H+ Câu 6 Câu 6: Cơ chế đệm của hệ đệm Hemoglobine: A Gắn ion H+ tạo HHb với HHbO2 sau đó lại phân ly như những acid yếu. B Vận chuyển oxy đến tổ chức và CO2 đào thải qua phổi. C Có vai trò chủ yếu chống nhiễm acid chuyển hóa tương tự chức năng điều hòa thăng bằng acid base của phổi. D Các trên đều đúng. Câu 7 Câu 7: Một người ở vùng núi cao lâu ngày có nguy cơ bị: A Nhiễm kiềm hô hấp B Nhiễm acid chuyển hóa C Nhiễm acid hô hấp D Nhiễm kiềm chuyển hóa Câu 8 Câu 8: Một người bị hẹp môn vị, nôn mữa nhiều và liên tục có nguy cơ bị: A Nhiễm acid chuyển hóa B Nhiễm kiềm hô hấp C Nhiễm kiềm chuyển hóa D Nhiễm acid hô hấp Câu 9 Câu 9: Khi bị xẹp phổi, bệnh nhân có nguy cơ bị: A Nhiễm kiềm chuyển hoá. B Nhiễm acid hô hấp. C Nhiễm acid chuyển hoá. D Nhiễm kiềm hô hấp. Câu 10 Câu 10: Khi bị thiếu máu do giảm chức năng vận chuyển oxy của Hb, bệnh nhân có nguy cơ bị: A Nhiễm kiềm chuyển hoá. B Nhiễm acid hô hấp. C Nhiễm acid chuyển hoá. D Nhiễm kiềm hô hấp. Câu 11 Câu 11: Vai trò chủ yếu của vitamin B6: A Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt B Chống bệnh pellagra C Tham gia vào quá trình đông máu D Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl củamột số acid amin Câu 12 Câu 12: Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là: A Vitamin E B Vitamin B5 C Vitamin A D Vitamin B Câu 13 Câu 13: Vitamin D cần thiết cho: A Quá trình chuyển hóa Ca2+và phospho B Chuyển hóa muối nước C Chuyển prothrombin thành thrombin D Chống thiếu máu Câu 14 Câu 14: Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3: A Cholesterol B Acid mật C 7- Dehydrocholesterol D Coprosterol Câu 15 Câu 15: Vitamin A có tác dụng chính là: A Chống bệnh Beri Beri B Chống bệnh Scorbus C Chuyển Opsin thành Rhodopsin D Tham gia cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa Câu 16 Câu 16: Vitamin B6 là coenzym của enzym:1. Trao đổi nhóm amin2. Trao đổi điện tử3. Vận chuyển nhóm -CHO4. Khử CO25. Chuyển hóa Tryptophan Chọn tập hợp đúng: A 1, 4, 5 B 2, 4, 5 C 1, 2, 4 D 1, 3, 5 Câu 17 Câu 17: Vitamin C có cấu tạo hóa học dẫn xuất từ: A Glucid B Lipid C Protid D Glycolipid Câu 18 Câu 18: Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh: A Tê phù Beri Beri B Scorbus C Pellagra D Xerophtalmic (xơ giác mạc) Câu 19 Câu 19: Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzym sau: A NAD+, NADP+ B FMN, FAD C Pyridoxal phosphat D Coenzym A Câu 20 Câu 20: Vai trò chủ yếu của vitamin B1: A Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin B Tham gia vào quá trình đông máu. C Chống bệnh pellagra D Chống bệnh tê phu ì(Beri-Beri). Câu 21 Câu 21: Vitamin PP có tác dụng: A Chống bệnh Beri - Beri. B Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng) C Chuyển opsin thành rhodopsin D Chống bệnh vảy nến (bệnh Pellagra) Câu 22 Câu 22: Chất nào là tiền chất trực tiếp của Vitamin D2: A Cholesterol B Acid mật C Phospholipid D Ergosterol Câu 23 Câu 23: NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng: A Trao đổi amin B Trao đổi điện tử C Trao đổi hydro D Trao đổi nhóm -CH3 Câu 24 Câu 24: Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B8 Câu 25 Câu 25: Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có: A Nicotinamid B Biotin C Acid folic D Pyridoxal phosphat Câu 26 Câu 26: Phân tử NAD có chứa: A Một gốc phosphat B 2 gốc phosphat C 3 gốc phosphat D 4 gốc phosphat Câu 27 Câu 27: Acid amin 1 + Acid a cetonic 2 $\leftrightarrow$ Acid amin 2 + Acid a cetonic 1. được xúc tác bởi một enzym mà coenzym là: A Vitamin PP B Acid folic C Pyridoxal phosphat D Vitamin B2 Câu 28 Câu 28: Vitamin là: A Chất cần thiết cuả cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được. B Viatmin là coenzyme. C Câu A đúng, câu B sai. D Câu A sai, câu B đúng Câu 29 Câu 29: Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì: A Vitamin C B Vitamin A C Vitamin B1. D Vitamin B12. Câu 30 Câu 30: Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và Photpho ở xương: A Vitamin D B Vitamin nhóm B. C Vitamin tan trong dầu. D Vitamin C. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #32