Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #32 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #32 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #32 Số câu30Quiz ID3306 Câu 1 Câu 1: Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá: A Vitamin B1 và Vitamin B2 B Vitamin B5 C Vitamin B12 D Vitamin C và Vitamin E. Câu 2 Câu 2: Thiếu Vitamin nào gây rối loạn đông máu: A Vitamin A. B Vitamin K C Vitamin F. D Thiaminpyrophotphat. Câu 3 Câu 3: Các dạng của Vitamin A: A Retinol B Retinal C Retinoic acid D Cả A, B và C đều đúng Câu 4 Câu 4: Retinol, Retinal, Retinoic acid là các dạng của vitamin: A Vitamin A B Vitamin B1, B6, B12 C Vitamin E D Vitamin K Câu 5 Câu 5: Vitamin A có các chức năng liên quan: A Cơ chế nhìn của mắt B Sự sinh sản C Sự tiết dịch nhầy của niêm mạc D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Thiếu Vitamin A biểu hiện các rối loạn sau. A Quáng gà (Nightblindness), không nhìn rõ khi trời tối. B Tăng sự phát triển C Chống nhiễm trùng D Ăn ngon, tăng vị giác Câu 7 Câu 7: Vitamin nào liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống nhiễm trùng: A Vitamin D B Vitamin K C Vitamin F D Vitamin A Câu 8 Câu 8: Vitamin nào có tên khoa học là Tocopherol: A Vitamin B6 B Vitamin B5 C Vitamin E D Vitamin D Câu 9 Câu 9: Vitamin E có các dạng: A $\alpha$ tocopherol. B $\alpha, \beta$ tocopherol C $\alpha ,\,\beta ,\gamma$ tocopherol. D $\alpha ,\,\beta ,\gamma ,\delta$ tocopherol Câu 10 Câu 10: Vitamin E có vai trò: A Chống oxy hoá. B Bảo vệ màng tế bào. C Liên quan đến sự sinh sản D Tất cả đều đúng. Câu 11 Câu 11: Thiếu Vitamin E có thể xãy ra: A Nữ dễ sẩy thai. B Tinh trùng yếu. C Suy nhược cơ. D A, B, C đều đúng. Câu 12 Câu 12: Các acid béo không no, chuổi dài cần thiết được xếp vào loại Vitamin: A Vitamin E B Vitamin A C Vitamin D D Vitamin F Câu 13 Câu 13: LDH1 là enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hoá và dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim. A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Tốc độ phản ứng enzym luôn luôn tăng tuyến tính cùng với sự tăng hàm lượng enzym. A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Tốc độ phản ứng enzym tăng khi nhiệt độ tăng. A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là: A Giảm năng lượng hoạt hóa B Tăng năng lượng hoạt hóa C Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất D Ngăn cản phản ứng nghịch Câu 17 Câu 17: Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại: A 4 Lygase B 4 Lyase C 6 Lygase D 6 Lyase Câu 18 Câu 18: Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng: A Oxy hóa khử B Phân cắt C Trao đổi nhóm D Thủy phân Câu 19 Câu 19: Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng: A Oxy hóa khử B Thủy phân C Đồng phân D Phân chia một chất thành nhiều chất không có sự tham gia của nước Câu 20 Câu 20: Enzym Lipase thuộc loại: A Lyase B Isomerase C Lygase D Transferase Câu 21 Câu 21: Đặc điểm cấu tạo của enzym:1. Có thể là protein thuần2. Có thể là protein tạp3. Có coenzym là tất cả những vitamin4. Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B5. Có coenzym là những vitamin tan trong dầuChọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3; B 1, 2, 4; C 1, 2, 5; D 2, 3, 4; Câu 22 Câu 22: Enzym tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại: A Mutase, Lygase B Mutase, Hydrolase C Isomerase, Mutase D Isomerase, Lyase Câu 23 Câu 23: Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm: A Oxidoreductase B Transferase C Lyase D Hydrolase Câu 24 Câu 24: Tên enzym theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau: A Tên cơ chất + đuôi ase B Tên loại phản ứng + đuôi ase C Tên Coenzym + đuôi ase D Mã số + tên cơ chất + loại phản ứng + đuôi ase Câu 25 Câu 25: Enzym với ký hiệu GPT (ALAT) gọi theo danh pháp quốc tế là: A 2.6.1.1. Aspartat a cetoglutarat amino transferase B 2.6.1.2. Alanin a cetoglutarat amino transferase C 2.6.1.1. Alanin Glutamat amino transferase D 2.6.1.2. Aspartat Glutamat amino transferase Câu 26 Câu 26: Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi:1. Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như -OH, -SH, -NH2...)2. Cofactor3. Ion kim loại4. Vitamin5. Một số monosaccarid đặc biệtChọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3; B 1, 2, 4; C 1, 2, 5; D 2, 3, 4; Câu 27 Câu 27: Cofactor là: A Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzym B Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzym C Chất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác D Các acid amin có nhóm hoạt động Câu 28 Câu 28: Coenzym là gì? A Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzym B Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzym C Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin D Câu A, C đúng Câu 29 Câu 29: Trung tâm hoạt động của enzym là protein thuần có: A Chuỗi polypeptid còn lại ngoài cofactor B Các nhóm hoạt động của Acid amin C Coenzym D Không có câu nào đúng Câu 30 Câu 30: Trung tâm dị lập thể của enzym:1. Là nơi gắn cơ chất2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B3. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương4. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm5. Có tác dụng điều hòa chuyển hóaChọn tập hợp đúng: A 1, 2, 4; B 1, 2, 5; C 2, 3, 4; D 3, 4, 5. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #33