Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #35 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #35 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #35 Số câu30Quiz ID3309 Câu 1 Câu 1: Một enzyme điều hòa glycolysis là: A Phosphofructokinase B Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase C Phosphotriose isomerase D Phosphohexose isomerase Câu 2 Câu 2: Enzyme dẫn đến sự phosphoryl hóa năng lượng cao của cơ chất trong đường phân bao gồm thứ nào dưới đây? A Phosphoglycerate kinase B Enolase C Pyruvate Kinase D Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase Câu 3 Câu 3: Hồng cầu trong điều kiện bình thường và vi sinh vật dưới điều kiện kỵ khí có thể tích trữ: A NADPH B Pyruvate C Phosphoenolpyruvate D Lactate Câu 4 Câu 4: 2, 3-Biphosphoglycerate nồng độ cao, tổ hợp với hemoglobin, gây ra: A Chuyển đường cong phân ly oxyhemoglobin sang bên trái B Chuyển của các đường cong phân ly oxyhemoglobin bên phải C Không thay đổi đường cong phân ly hemoglobin D Tăng ái lực oxygen Câu 5 Câu 5: Trong hồng cầu, 2, 3-biphosphoglycerate có nguồn gốc từ chất trung gian: A Glyeraldehyde-3-phosphate B 1, 3-Biphosphoglycerate C 3-Phosphoglycerate D 2-Phosphoglycerate Câu 6 Câu 6: Trong con đường glycolytic, enolpyruvate được chuyển thành ketopyruvate bởi: A Pyruvate kinase B Phosphoenolpyruvate C Pyruvate dehydrogenase D Tự động Câu 7 Câu 7: Trong con đường glycolytic pathway, iodacetate ức chế hoạt động của enzyme: A Phosphotriose isomerase B Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase C Pyruvate kinase D Phosphofructokinase Câu 8 Câu 8: Enzyme của con đường glycolic, nhạy cảm với sự ức chế của ion flouride là: A Hexokinase B Aldolase C Enolase D Pyruvate kinase Câu 9 Câu 9: Các hormone tác động trực tiếp vào niêm mạc ruột và kích thích hấp thụ glucose là: A Insulin B Glucagon C Thyroxine D Vasopressin Câu 10 Câu 10: Sự hấp thụ Glucose được xúc tiến bởi: A Vitamin A B Thiamin C Vitamin C D Vitamin K Câu 11 Câu 11: Trong ruột, tốc độ hấp thụ là cao nhất với: A Glucose và galactose B Fructose và mannose C Fructose và pentose D Mannose và pentose Câu 12 Câu 12: Đường được hấp thụ bởi khuếch tán xúc tiến và cần transporter không phụ thuộc Na: A Glucose B Fructose C Galactose D Ribose Câu 13 Câu 13: Một carbohydrat không bị tiêu hóa trong ruột người: A Cellulose B Tinh bột C Glycogen D Maltose Câu 14 Câu 14: Hoạt động của amylase tụy tăng khi có mặt: A Hydrochloric acid B Muối mật C Ion thiocyanate D Ion calcium Câu 15 Câu 15: Ion hoạt hóa hoạt động amylase nước bọt là: A Chloride B Bicarbonate C Sodium D Potassium Câu 16 Câu 16: Cơ chất của amylase là: A Đường mía B Tinh bột C Lactose D Ribose Câu 17 Câu 17: pH tối ưu của lactase là: A 1.0-2.0 B 5.4–6.0 C 5.0–7.0 D 5.8–6.2 Câu 18 Câu 18: pH tối ưu của maltase là: A 1.0–2.0 B 5.2–6.0 C 5.8–6.2 D 5.4–6.0 Câu 19 Câu 19: pH tối ưu của sucrase: A 5.0–7.0 B 5.8–6.2 C 5.4–6.0 D 8.6 Câu 20 Câu 20: pH tối ưu để phân tích tuyến tụy: A 4.0 B 7.1 C 7.9 D 8.6 Câu 21 Câu 21: pH tối ưu để phân tích nước bọt là: A 6.6–6.8 B 2.0–7.5 C 7.9 D 8.6 Câu 22 Câu 22: Một enzyme huyết tương không chức năng là: A Psudocholinesterase B Lipoprotein lipase C Proenzyme đông máu D Lipase Câu 23 Câu 23: Một ví dụ của enzyme huyết tương chức năng: A Lipoprotein lipase B Amylase C Aminotransferase D Lactate dehydrogenase Câu 24 Câu 24: Viêm thận cấp đặc trưng bởi: A Thiếu sự tổng hợp zymogen enzyme B Tiếp tục giải phóng zymogen enzyme trong ruột C Sự hoạt động vội vã của zymogen enzyme D Sự tiềm hoạt của zymogen enzyme Câu 25 Câu 25: Trong viêm tụy cấp, enzyme tăng trong 5 ngày đầu tiên là: A Serum amylase B Serum lactic dehydrogenase C Urinary lipase D Urinary amylase Câu 26 Câu 26: CK isoenzymes hiện diện trong cơ tim là: A BB và MB B MM và MB C Chỉ BB D Chỉ MB Câu 27 Câu 27: LDH1 và LDH2 tăng trong: A Nhồi máu cơ tim B Bệnh gan C Bệnh thận D Bệnh não Câu 28 Câu 28: Vào ngày thứ ba của sự khởi đầu nhồi máu cơ tim cấp tính enzyme nhiều là: A AST huyết thanh B CK huyết thanh C LDH huyết thanh D ALT huyết thanh Câu 29 Câu 29: Isoenzyme LDH5 cao trong: A Nhồi máu cơ tim B Loét hệ thống tiêu hóa C Bệnh gan D Bệnh truyền nhiễm Câu 30 Câu 30: Mức ferroxidase huyết thanh giảm trong: A Bệnh Gaucher B Xơ gan C Viêm tụy cấp D Bệnh Wilson Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #34 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #36