Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #36 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #36 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #36 Số câu30Quiz ID3310 Câu 1 Câu 1: Mức lipase huyết thanh tăng trong: A Bệnh Paget B Bệnh Gaucher C Viêm tụy cấp D Đái tháo đường Câu 2 Câu 2: Mức alkaline phosphatase huyết thanh tăng trong: A Giảm hoạt động tuyến giáp B Ung thư tuyến tiền liệt C Tăng năng lực tuyến cận giáp D Thiếu máu cơ tim Câu 3 Câu 3: Mức acid phosphatase huyết thanh tăng trong: A Ung thư tuyến tiền liệt di căn B Nhồi máu cơ tim C Bệnh Wilson D Bệnh gan Câu 4 Câu 4: Trong giai đoạn đầu của thiếu máu cục bộ cơ tim chỉ số nhạy nhất là việc đo các hoạt động của: A CPK B SGPT C SGOT D LDH Câu 5 Câu 5: Alkaline phosphatase thông thường của huyết thanh hoạt động khoảng từ: A 1.0–5.0 KA đơn vị/100 ml B 5.0–13.0 KA đơn vị/100 ml C 0.8–2.3 KA đơn vị/100 ml D 13.0–21.0 KA đơn vị/100 ml Câu 6 Câu 6: Acid phosphatase thông thường của huyết thanh hoạt động khoảng từ: A 5.0–13.0 KA đơn vị/100 ml B 1.0–5.0 KA đơn vị/100 ml C 13.0–18.0 KA đơn vị/100 ml D 0.2–0.8 KA đơn vị/100 ml Câu 7 Câu 7: Yếu tố tác động tới hoạt động của enzyme: A Nồng độ B pH C Nhiệt độ D Tất cả những thứ trên Câu 8 Câu 8: Giá trị bình thường của CPK trong huyết thanh dao động khoảng: A 4–60 IU/L B 60–250 IU/L C 4–17 IU/L D > 350 IU/L Câu 9 Câu 9: Isoenzyme của LDH: A Khác biệt chỉ ở 1 amino acid B Khác biệt ở hoạt động xúc tác C Tồn tại ở 5 dạng phụ thuộc lượng monomer M và H D Diễn ra như 1 monomer Câu 10 Câu 10: Isoenzyme có thể đặc trưng bởi: A Protein thiếu hoạt động enzym cần thiết cho sự hoạt hóa của enzyme B Enzyme phân giải protein kích hoạt bằng thủy phân C Enzyme với cấu trúc bậc một đồng nhất D Các enzyme tương tự xúc tác cho nhiều phản ứng khác nhau Câu 11 Câu 11: Isoenzyme là: A Các hình thức khác nhau về mặt hóa học, miễn dịch và tính điện di của một loại enzyme B Các hình thức khác nhau của một loại enzyme tương tự trong tất cả các thuộc tính C Xúc tác cho các phản ứng khác nhau D Có cấu trúc bậc 4 như enzyme Câu 12 Câu 12: A coenzyme chứa vòng dị tính thơm: A TPP B Lipoic acid C Coenzyme Q D Biotin Câu 13 Câu 13: Một coenzyme chứa vòng dị tính không thơm: A ATP B NAD C FMN D Biotin Câu 14 Câu 14: Cocarboxylase là: A Thiamine pyrophosphate B Pyridoxal phosphate C Biotin D CoA Câu 15 Câu 15: Một ví dụ về hydrogen transferring coenzyme là: A CoA B NAD+ C Biotin D TPP Câu 16 Câu 16: pH tối ưu của hầu hết enzyme là: A Giữa 2 và 4 B Giữa 5 và 9 C Giữa 8 và 12 D Trên 12 Câu 17 Câu 17: Enzyme tham gia cùng 2 cơ chất là: A Glutamine synthetase B Aldolase C Gunaine deaminas D Arginase Câu 18 Câu 18: Một enzyme sử dụng chất nhận hydrogen như cơ chất: A Xanthine oxidase B Aldehyde oxidase C Catalase D Tryptophan oxygenase Câu 19 Câu 19: Enzyme dùng một số cơ chất khác, không dùng oxygen như chất nhận hydrogen là: A Tyrosinase B Succinate dehydrogenase C Uricase D Cytochrome oxidase Câu 20 Câu 20: Một enzyme xúc tác sự oxi hóa khử, dùng oxygen như chất nhận hydrogen là: A Cytochrome oxidase B Lactate dehydrogenase C Malate dehydrogenase D Succinate dehydrogenase Câu 21 Câu 21: Trong sự ức chế hoạt động enzyme không cạnh tranh, tác nhân ức chế: A Làm tăng Km B Làm giảm Km C Không tác động đến Km D Làm tăng Km Câu 22 Câu 22: Trong ức chế cạnh tranh hoạt động enzyme: A Rõ ràng Km bị giảm B Rõ ràng Km tăng C Vmax tăng D Vmax giảm Câu 23 Câu 23: Trong enzyme kinetic, Km chỉ ra: A Nồng độ cơ chất để đạt được một nửa Vmax B Hằng số phân ly của phức enzyme-cơ chất C Nồng độ enzyme D Một nửa nồng độ cơ chất để đạt được Vmax Câu 24 Câu 24: Ở enzyme kinetics Vmax phản ánh: A Tổng số của enzyme hoạt động B Nồng độ cơ chất C Một nửa nồng độ cơ chất D Phức enzyme-cơ chất Câu 25 Câu 25: Trong sự ức chế hoạt động enzyme cạnh tranh: A Cấu trúc của chất ức chế thường giống cơ chất B Chất ức chế làm giảm rõ ràng Km C Km vẫn không bị tác động D Chất ức chế làm giảm Vmax mà không tác động Km Câu 26 Câu 26: Trong ức chế hoạt động enzyme không cạnh tranh khả nghịch: A Chất ức chế rất giống cơ chất B Ức chế làm giảm vận tốc tối đa có thể đạt được với một số lượng nhất định của enzyme C Km giảm D Km giảm Câu 27 Câu 27: Một chất cảm ứng được chứng minh là không xuất hiện trong: A Enzyme dị lập thể B Enzyme cơ cấu C Enzyme bị ức chế D Enzyme đồng hoạt Câu 28 Câu 28: Chất cảm ứng không xuất hiện ở loại enzyme: A Enzyme dị lập thể B Enzyme cơ cấu C Enzyme cộng tác (?) D Enzyme đồng phân enzyme Câu 29 Câu 29: Mô hình Fischer “chìa khóa-ổ khóa ” về hoạt động của enzyme ngụ ý rằng: A Vị trí hoạt động được bổ sung về hình dạng của cơ chất chỉ sau khi tương tác B Vị trí hoạt động bổ sung về hình dạng của cơ chất C Cơ chất thay đổi cấu tạo trước khi tương tác vị trí hoạt động. D Vị trí hoạt động rất linh động và điều chỉnh cơ chất. Câu 30 Câu 30: Các enzyme có thể thêm nước vào một liên kết đôi carbon-carbon hoặc loại bỏ nước để tạo ra một liên kết đôi mà không bẻ gãy liên kết: A Hydratase B Hydroxylase C Hydrolase D Esterase Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #35 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #37