Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #41 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #41 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #41 Số câu30Quiz ID3315 Câu 1 Câu 1: Một nhánh của amylopectin thì khoảng bao nhiêu đơn vị glucose: A 14–20 B 24–30 C 34–40 D 44–50 Câu 2 Câu 2: N-acetylneuraminic acid là ví dụ của: A Sialic acid B Mucic acid C Glucuronic acid D Hippuric acid Câu 3 Câu 3: Sự hấp thụ glucose có thể bị giảm trong chứng: A Phù thủng B Viêm thận C Còi xương D Viêm tủy xương Câu 4 Câu 4: Enzyme nối nhánh hoạt động trên glycogen khi chuỗi glycogen được kéo dài giữa bao nhiêu đơn vị glucose? A 1 và 6 B 2 và 7 C 3 và 9 D 6 và 11 Câu 5 Câu 5: Citrate biến thành isocitrate bởi aconitase thứ chứa: A Ca++ B Fe++ C Zn++ D Mg++ Câu 6 Câu 6: Phản ứng succinyl COA thành succinate cần: A CDP B ADP C GDP D NADP+ Câu 7 Câu 7: UDPG bị oxy hóa thành UDP glucuronic acid bởi UDP dehydrogenase với sự có mặt của: A FAD+ B NAD+ C NADP+ D ADP+ Câu 8 Câu 8: Sự chuyển alanine thành glucose được gọi là: A Đường giải B Sự oxid hóa decarboxyl hóa C Tác dụng động lực đặc hiệu D Đường hóa Câu 9 Câu 9: Đường huyết gia tăng hoạt động các hormone vỏ thận dựa vào: A Gluconeogenesis B Glycogenolysis C Glucagon-like activity D Ức chế tiểu cầu thận Câu 10 Câu 10: Trong điều kiện kỵ khí, đường phân 1 mole glucose thu được __ mole ATP A 1 B 2 C 8 D 30 Câu 11 Câu 11: Cerebroside nhiều nhất: A Glucose B Fructose C Galactose D Arabinose Câu 12 Câu 12: Đường mía (sucrose) được tiêm vào máu thì: A Biến thành frutose B Biến thành glucose C Không bị tác động đáng kể D Chuyển thành glucose và fructose Câu 13 Câu 13: Mô chứa nhiều glycogen nhất A Cơ và thận B Thận và gan C Gan và cơ D Não và gan Câu 14 Câu 14: Sự đường hóa gia tăng trong trường hợp nào: A Đái tháo nhạt B Đái tháo đường C Nhược giáp D Bệnh gan Câu 15 Câu 15: Tiểu đường sinh lý gặp ở: A Tiểu đường do thận B Tiểu đường do ăn quá nhiều dưỡng chất C Đái tháo đường D Tiểu đường do Alloxan Câu 16 Câu 16: Số phân tử ATP sinh ra bởi sự oxy hóa toàn phần acetyl CoA trong chu trình TCA là: A 6 B 8 C 10 D 12 Câu 17 Câu 17: Cơ tạo lactic acid từ glucose. Hiện tượng này là: A Đường giải thiếu khí B Oxy hóa C Oxidative phosphorylation D Đường giải kỵ khí Câu 18 Câu 18: Glucose vào tế bào bởi: A Vận chuyển không phụ thuộc insulin B Vận chuyển phụ thuộc insulin C Vận chuyển trung gian enzyme D Cả (A) và (B) Câu 19 Câu 19: Sự thủy phân của Glucose-6-phosphate được xúc tác bởi một phosphatase đặc trưng chỉ tìm thấy ở: A Gan, ruột và thận B Não, lách và tuyến thượng thận C Cơ vân D Huyết tương Câu 20 Câu 20: Sự hình thành citrate từ oxalo acetate và acetyl CoA là: A Sự ô xy hóa B Sự khử C Sự ngưng tụ D Sự thủy giải Câu 21 Câu 21: Hai trường hợp mà sự đường hóa gia tăng: A Đái tháo đường và xơ vữa động mạch B Đang ăn cơm và nhiễm độc tuyến giáp C Đái tháo đường và sự thiếu ăn D Hấp thu cồn và hút thuốc lá Câu 22 Câu 22: Tổng glycogen trong cơ thể là khoảng ______ gm. A 100 B 200 C 300 D 500 Câu 23 Câu 23: Tổng Glucose trong cơ thể là khoảng ________ gm. A 10–15 B 20–30 C 40–50 D 60–80 Câu 24 Câu 24: Tổng hợp Glucose từ amino acids được gọi là: A Đường giải B Đường hóa C Sự tạo glucogen D Sự tạo thành lipid Câu 25 Câu 25: Trong trạng thái nghỉ ngơi, hầu hết glucose bị đốt cháy như một “nhiên liệu” được dùng bởi: A Gan B Não C Thận D Mô mỡ Câu 26 Câu 26: Sự thủy giải của Glucose-6-P được xúc tác bởi một phosphatase không diễn ra ở: A Gan B Thận C Cơ D Ruột non Câu 27 Câu 27: Yếu tố cần thiết cho sự chuyển glucose thành glycogen ở gan: A Lactic acid B GTP C CTP D UTP Câu 28 Câu 28: So với trạng thái nghỉ ngơi, sự co cơ mạnh cho thấy: A Tăng chuyển đổi pyruvate thành lactate B Giảm sự oxy hóa pyruvate thành CO2 và nước C Giảm tỉ lệ NADH/NAD+ D Giảm nồng độ AMP Câu 29 Câu 29: Phân tử nào sau đây không thể làm tăng sự tổng hợp glucose? A Lactate B Glycerol C α-ketoglutarate D Acetyl CoA Câu 30 Câu 30: Sự chuyển pyruvate thành acetyl CoA và CO2: A Là khả nghịch B Có sự góp mặt của lipoic acid C Dựa vào coenzyme biotin D Xảy ra trong cytosol Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #40 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #42