Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #42 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #42 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #42 Số câu30Quiz ID3316 Câu 1 Câu 1: Hiệu ứng Pasteur là: A Sự ức chế quá trình đường phân B Có Oxygen C Ức chế enzyme phosphofructokinase D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Bao nhiêu ATP sinh ra khi biến phosphoenol pyruvate thành citrate? A 1 B 2 C 4 D 6 Câu 3 Câu 3: Giảm chức năng glutathione trong R.B.Cs để: A Sinh NADPH B Chuyển methemoglobin thành hemoglobin C Sinh NADH D Giảm các chất oxy hóa như H2O2 Câu 4 Câu 4: Phenylalanine là tiền tố của: A L-DOPA B Histamine C Tyrosine D Throxine Câu 5 Câu 5: Glycogen có mặt trong tất cả các mô trừ: A Gan B Não C Thận D Bao tử Câu 6 Câu 6: Dạng thông thường của polysaccharide là: A (C6H10O5)n B (C6H12C6)n C (C6H12O5)n D (C5H10O5)n Câu 7 Câu 7: Chu trình Cori là: A Tổng hợp glucose B Tái dụng glucose C Hấp thu glycose D Cả (A) và (B) Câu 8 Câu 8: Mọi protein chứa: A 20 amino acid như nhau B Amino acid khác nhau C 300 Amino acid tồn tại trong tự nhiên D Chỉ một vài amino acid Câu 9 Câu 9: Proteins chứ: A Chỉ L- α - amino acid B Chỉ D-amino acid C DL-Amino acid D Cả (A) và (B) Câu 10 Câu 10: Amino acid nào không có tính quang hoạt: A Glycine B Serine C Threonine D Valine Câu 11 Câu 11: Ở pH trung hòa, một hỗn hợp của amino acid trong dung dịch phần lớn là: A Ion lưỡng cực B Phân tử vô cực C Dương và hóa trị một D Kỵ nước Câu 12 Câu 12: Phát biểu đúng về dung dịch amino acid ở pH sinh lý: A Mọi amino acid đều chứa cực âm và cực dương B Mọi amino acid chứa chuỗi bên tích điện dương C Vài amino acid chỉ chứa cực dương D Mọi amino acid chứa chuỗi bên tích điện âm Câu 13 Câu 13: pH đẳng điện của alanine là: A 6.02 B 6.6 C 6.8 D 7.2 Câu 14 Câu 14: Khi giá trị pK của aspartic acid là 2.0, 3.9 và 10.0, điểm đẳng điện (pH) là: A 3.0 B 3.9 C 5.9 D 6.0 Câu 15 Câu 15: Một ví dụ amino acid chứa lưu huỳnh: A 2-Amino-3-mercaptopropanoic acid B 2-Amino-3-methylbutanoic acid C 2-Amino-3-hydroxypropanoic acid D Amino acetic acid Câu 16 Câu 16: Chức năng của albumin huyết tương là: A Thẩm thấu B Vận chuyển C Miễn dịch D Cả (A ) và (B) Câu 17 Câu 17: Một ví dụ α-amino acid không hiện diện trong protein nhưng thiết yếu cho sự biến dưỡng của động vật có vú là: A 3-Amino 3-hydroxypropanoic acid B 2-Amino 3-hydroxybutanoic acid C 2-Amino 4-mercaptobutanoic acid D 2-Amino 3-mercaptopropanoic acid Câu 18 Câu 18: Amino acid không thiết yếu: A Không cấu thành nên protein mô B Có thể được tổng hợp từ amino acid thiết yếu. C Không có vai trò trong biến dưỡng D Có thể được tổng hợp trong cơ thể trong trạng thái bệnh tật Câu 19 Câu 19: Nhiều protein hình cầu ổn định trong dung dịch mặc dù thiếu: A Nối Disulphide B Nối Hydrogen C Salt bonds D Nối vô cực Câu 20 Câu 20: Protein hình cầu hoàn toàn gấp, cuộn chuỗi polypeptide và tỉ lệ trục (tỉ lệ giữa dài và rộng) là: A Nhỏ hơn 10 và thường không lớn hơn 3–4 B Thường là 10 C Lớn hơn 10 và thường là 20 D Lớn hơn 10 Câu 21 Câu 21: Protein sợi có tỉ lệ trục: A Ít hơn10 B Ít hơn 10 và thường không lớn hơn 3–4 C Thường là 10 D Lớn hơn 10 Câu 22 Câu 22: Mỗi hướng của xoắn α chứa số amino acid (number): A 3.6 B 3.0 C 4.2 D 4.5 Câu 23 Câu 23: Khoảng cách mỗi xoắn α−helix là… nm. A 0.53 B 0.54 C 0.44 D 0.48 Câu 24 Câu 24: Theo chiều dài xoắn α mỗi phần amino acid tiến lên khoảng … nm. A 0.15 B 0.10 C 0.12 D 0.20 Câu 25 Câu 25: Số xoắn có trong 1 phân tử collagen là: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 26 Câu 26: Trong protein xoắn α và phiến β là ví dụ về: A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2 C Cấu trúc bậc 3 D Cấu trúc bậc 4 Câu 27 Câu 27: Xoắn alpha của protein là: A Một cấu trúc phiến B Tạo chu kì bởi cầu nối disulphide. C Một chu kì không chu kì D Được cố định với liên kết hydrogen giữa nhóm NH và CO của chuỗi chính. Câu 28 Câu 28: Cấu trúc bậc 3 của một protein mô tả: A Trình tự của các acid amine. B Vị trí của liên kết disulphide C Khu vực vòng của protein D Cách thức gấp nếp của protein Câu 29 Câu 29: Trong một phân tử protein liên kết disulphide không bị bẻ gãy bởi: A Sự khử B Sự oxy hóa C Sự biến tính D Nhiễu xạ tia X Câu 30 Câu 30: Vitamin E có tên gọi hoá học là: A Philoquinon. B Uniquinon. C Canxipherol D Tocopherol. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #41 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #43