Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #43 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #43 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #43 Số câu30Quiz ID3317 Câu 1 Câu 1: Có mấy loại tocopherol: A 5 loại. B 6 loại. C 7 loại. D 8 loại. Câu 2 Câu 2: Vitamin E là loại vitamin có tính chất: A Bảo đảm chức năng bình thường và cấu trúc của mô và cơ quan B Làm cho axit béo chưa no bị oxy hoá. C Vitamin E được điều chế bằng phương pháp tổng hợp thì dễ dàng hơn phương pháp chiết rút. D Tất cả đều sai. Câu 3 Câu 3: Thiếu vitamin E sẽ dẫn đến hiện tượng: A Đau đầu, rụng tóc B Thiếu máu, tổn thương hệ thần kinh C Đau xương, nhức mỏi. D Chảy máu dưói da. Câu 4 Câu 4: Thừa vitamin E sẽ dẫn đến: A Cơ quan sinh san bị thoái hoá B Chảy máu cam C Teo cơ D Tất cả đều sai. Câu 5 Câu 5: Vitamin K có đặc điểm: A Người có khả năng tổng hợp được vitamin K B Khi bị thiếu thời gian đông máu sẽ bị kéo dài C Vitamin K có nhiều trong thịt trắng hơn thịt đỏ D Chỉ có a, b đúng Câu 6 Câu 6: Filoquinon có tính chất: A Trong môi trường axít bị đun nóng bị phá huỷ nhanh B Trong môi trường kiềm bị đun nóng bị phá huỷ nhanh C Khi đun nóng với dung dịch nứơc dễ dàng bị phá huỷ D Tất cả đều đúng. Câu 7 Câu 7: Đặc điểm nào sau đây của vitamin K: A Vitamin K1 hình thành ở thực vật B Vitamin K2 là sản phẩm của vi khuẩn gây thối C A, B đúng D A, B sai Câu 8 Câu 8: Hàm lượng vitamine B1 trong thực phẩm nào là nhiều nhất: A Sữa, thịt, phomat. B Gan, trứng C Nấm men, mầm ngũ cốc D Quả chín và rau xanh. Câu 9 Câu 9: Bộ phận nào là nơi tích trữ vitamine B1 trong cơ thể: A Gan B Mô mỡ C Gan và mô mỡ D Cơ thể không tích trữ vitamine B1 Câu 10 Câu 10: Chức năng nào là của vitamine B1: A Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo B Phân hủy glucid tạo năng lượng cho tế bào C Tác động đến sự hình thành tế bào máu và hoạt động của hệ thần kinh. D Là chất cơ bản để tổng hợp AND. Câu 11 Câu 11: Các biểu hiện do thiếu vitamine B1: A Thiếu máu, tổn thương thần kinh. B Mệt mỏi, chán ăn, ảnh hưởng đến tim và thần kinh. C Tổn thương da, rối loạn tiêu hóa ở trẻ em. D Tất cả đều sai Câu 12 Câu 12: Tính nhạy với nhiệt của vitamine B1 trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm phụ thuộc những yếu tố nào? A Nồng độ pH của môi trường B Thời gian chế biến. C Nồng độ oxy không khí D Tất cả các yếu tố trên Câu 13 Câu 13: Thừa vitamine B1 có thể dẫn đến: A Mệt mỏi, chán ăn, rối loạn thần kinh. B Tổn thương da, tuyến nhờn. C Rối loạn cảm giác, rối loạn thần kinh. D Không ảnh hưởng gì đến cơ thể. Câu 14 Câu 14: Tên khoa học của vitamine B3: A Thiamin B Acid pentothenic C Acidnicotonic D Acid folic. Câu 15 Câu 15: Sau khi được hấp thụ tại ruột non, vitamine B3 vào máu đi khắp cơ thể dưới dạng: A Dạng tự do B Dạng liên kết với vitamine P. C Dạng liên kết với protein D Cả a và b. Câu 16 Câu 16: Vitamine B3 có vai trò gì tromg cơ thể: A Hoạt động như chất xúc tác trong các quá trình tổng hợp. B Phân giải glucid tạo năng lượng cho tế bào C Tham gia tổng hợp AND. D Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo. Câu 17 Câu 17: Vitamine B3 bền với nhiệt và oxy không khí trong môi trường: A Acid. B Kiềm. C Acid và kiềm nóng. D Trung tính. Câu 18 Câu 18: Thiamin là tên hóa học của: A Vitamin A1 B Vitamin B2 C Vitamin B1 D Vitamin B6 Câu 19 Câu 19: Vitamin B1 thường có trong: A Nấm men bia,mầm ngủ cốc B Mật ong C Mầm ngũ cốc D Thịt bò Câu 20 Câu 20: Thiếu vitamin B1 sẽ mất dần đến hiện tượng: A Đau Xương, nhức mỏi B Thiếu máu,tổn thương hệ thần kinh C Đau đầu, rụng tóc D Mệt mỏ, chán ăn, vô cảm, tổn thương thần kinh Câu 21 Câu 21: Vitamin B1 là vtamin: A tan trong nước B Tan trong dung dịch kiềm loãng C Tan trong dầu D Tan trong dung dịch acid Câu 22 Câu 22: Vitamin nào được phép hấp thụ tại ruột non và tá tràn: A Vitamin B1 B Vitamin K C Vitamin B2 D Vitamin B12 Câu 23 Câu 23: Vitamin B1 có khả năng: A Chống oxy hóa B Chống bệnh tê phù C Chống còi xương D Chống viên loét Câu 24 Câu 24: Lượng Vitamin B1 ban đầu có thể bị mất khi bao quản sau 1 năm là: A 10% B 20% C 30% D 40% Câu 25 Câu 25: Tăng sự phân giải của vitamin B1 dưới tác dụng của nhiệt độ cần có: A Đường Hexose B Nước C Kim loại D Cả ba điều đúng Câu 26 Câu 26: Vitamin nào sẽ tăng khi thêm nấm mem vào quá trình nhào bột: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B5 D Vitamin B6 Câu 27 Câu 27: Vitamin có mấy loại? A 3 loại. B 2 loại. C 4 loại. D 5 loại Câu 28 Câu 28: Trong gan vitamin A tồn tại dưới dạng: A Tự do B Ester với axit axetic C Ester với axit axetic và axit palmitic. D A và C đúng. Câu 29 Câu 29: Vitamin A tham gia vào quá trình: A Trao đổi protein, lipid, gluxit, muối khoáng. B Calci hóa mô xương C Cầm máu D Cả 3 đều đúng Câu 30 Câu 30: Vitamin có nhiều trong: A Thực vật B Vi sinh vật C Động vật. D Thực vật và động vật. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #42 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #44