Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #48 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #48 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #48 Số câu30Quiz ID3322 Câu 1 Câu 1: Monosaccarid là loại: A Đường đơn B Tất cả đều đúng C Đường đa D Đường đôi Câu 2 Câu 2: Glucid có vai trò quan trọng trong: A Cấu tạo B Chuyển hóa C Bài tiết D Câu A và B đúng Câu 3 Câu 3: Glucid phân bố rộng rãi ở: A Thực vật B Động vật C Vi sinh vật D Câu A và B đúng Câu 4 Câu 4: Ở thực vật, glucose được tổng hợp qua quá trình: A Quang hợp B Hô hấp C Bài tiết D Đồng hóa Câu 5 Câu 5: Ở thực vật, glucose được dự trữ ở dạng: A Hóa năng B Tinh bột C Keo D Phân tử Câu 6 Câu 6: Ở thực vật, thông qua quá trình quang hợp thì glucose được tổng hợp từ: A CO2 và O3 B H2O và SO2 C CO2 và H2O D N2, CO2 và H2O Câu 7 Câu 7: Động vật có thể tổng hợp carbohydrat từ: A Acid amin B Glycerol của lipid C Peptid D Câu A và B đúng Câu 8 Câu 8: Phần lớn nguồn carbohydrat mà động vật sử dụng là từ: A Động vật khác B Thực vật C Vi sinh vật D Tất cả đều sai Câu 9 Câu 9: Glucid quan trọng nhất là: A Glucose B Maltose C Lactose D Saccarose Câu 10 Câu 10: Phần lớn carbohydrat từ thức ăn hấp thụ vào máu là: A Galactose B Maltose C Glucose D Saccarose Câu 11 Câu 11: Vai trò glucose: A Tổng hợp ribose và deoxyribose B Tổng hợp galactose C Tổng hợp glucoprotein, glucolipd và proteoglycan D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Glucid nào là những glucid đơn giản nhất và chúng còn được gọi là OSE? A Monosaccarid B Oligosaccarid C Polysaccarid D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Loại monosaccarid quan trọng nhất trong thiên nhiên: A L – glucose B D – glucose C D – manose D D – fructose Câu 14 Câu 14: Loại monosaccarid là nguồn nguyên liệu chính cung cấp năng lượng cho phần lớn sinh vật: A D – manose B L – glucose C D – glucose D D – fructose Câu 15 Câu 15: Oligosaccarid gồm từ 2 – 10 đơn vị monosaccarid nối lại với nhau bằng nối: A Oresol B Acid C Phối trí D Osid Câu 16 Câu 16: Tính chất vật lý của các monosaccarid là: A Chất kết tinh trắng B Tan trong nước C Có vị ngọt D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Tính chất vật lý của các monosaccarid, chọn câu SAI: A Chất kết tinh vàng B Tan trong nước C Có vị ngọt D Có ít nhất 1 ý sai trong 3 ý trên Câu 18 Câu 18: Tính chất vật lý của các monosaccarid, chọn câu SAI dưới đây: A Chất kết tinh trắng B Không tan trong nước C Có vị ngọt D Có ít nhất 1 ý sai trong 3 ý trên Câu 19 Câu 19: Các dạng đồng phân của monosaccarid: A Đồng phân D và L B Đồng phân pyranose và furanose C Đồng phân epime D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Hàm lượng glucose trong máu người không đổi chiếm: A 0,1% B 1% C 0,01% D 0,001% Câu 21 Câu 21: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào? A Saccarose B Fructose C Manltose D Glucose Câu 22 Câu 22: Điều khẳng định nào sau đây không đúng? A Glucose và fructose là hai chất đồng phân với nhau B Glucose và fructose đều tác dụng được với Cu(OH)2/NaOH C Carbohydrate còn có tên là glucid D Fructose không tham gia phản ứng tráng bạc Câu 23 Câu 23: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucose có nhiều nhóm -OH? A Glucose tác dụng với Na giải phóng H2 B Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường C Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng D Glucose tác dụng với AgNO3/NH3 Câu 24 Câu 24: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucose có nhóm chúc –CHO? A Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường B Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng C Glucose tác dụng với AgNO3/NH3 D Cả B va C đúng Câu 25 Câu 25: Carbohydrate X tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng lại tạo kết tủa đỏ gạch. X là: A Glucose B Saccarose C Maltose D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến ứng dụng của glucose, phát biểu SAI? A Trong y học, glucose được dùng làm thuốc tăng lực (huyết thanh glucose) cho người bệnh B Glucose là nguyên liệu để tổng hợp vitamin C C Trong công nghiệp, glucose dùng để tráng gương, tráng ruột phích D Trong công nghiệp ngành dược, glucose dùng để pha chế một số thuốc ở dạng bột hoặc dạng lỏng Câu 27 Câu 27: Có mấy loại dẫn chất acid của monosaccarid? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 28 Câu 28: Các dẫn chất acid của monosaccarid: A Acid aldonic B Acid aldaric C Acid uronic D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Glucuronic là một trong những dẫn chất uronic của glucose và galactose tham gia vào cơ hế khử độc, liên hợp bilirubin tại: A Lách B Mật C Thận D Gan Câu 30 Câu 30: Pentose nào là chất chuyển hóa trung gian của con đường uronic acid? A L – Xylolose B D – Ribulose C D – Fructose D D – Arabinose Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #47 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #49