Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #49 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #49 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #49 Số câu30Quiz ID3323 Câu 1 Câu 1: Pentose nào là thành phần của glycoprotein? A D – Xylose B D – Galactose C D – Lyxose D Câu A và B đúng Câu 2 Câu 2: Pentose có trong gôm arabic, gôm của mận và cherry: A D – Ribose B D – Arabinose C D – Manose D L – Xylulose Câu 3 Câu 3: Pentose nào là thành phần cấu tạo của acid nucleic và các coenzym như ATP, NAD, NADP và flavoprotein? A D – Ribulose B L – Glucose C D – Ribose D D – Arabinose Câu 4 Câu 4: Pentose có trong thành phần lyxoflavin được phân lập từ cơ tim: A D – Lyxose B D – Manose C D – Galactose D D – Fructose Câu 5 Câu 5: Hexose có nguồn gốc từ dịch ép trái cây và từ sự thủy phân đường mía: A D – Glucose B D – Fructose C D – Arabinose D Cả A và B đúng Câu 6 Câu 6: Hexose nào là thành phần của glycoprotein? A D – Galactose B D – Manose C D – Xylose D Cả A và B đúng Câu 7 Câu 7: Hexose có nguồn gốc từ sự thủy phân lactose: A D – Ribose B D – Xylulose C D – Galactose D D – Glucose Câu 8 Câu 8: Nếu cả hai nhóm –OH bán acetal của hai monosaccarid đều tham gia tạo liên kết glycosid thì dissacarid tạo thành: A Không còn tính khử B Còn tính khử C Bán khử D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Nếu –OH của monosaccarid thứ hai tham gia tạo liên kết glycosid là –OH ancol thì disaccarid tạo thành: A Không còn tính khử B Còn tính khử C Bán khử D Tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: Sản phẩm do sự thủy phân tinh bột thu được là: A Lactose B Fructose C Maltose D Sucrose Câu 11 Câu 11: Có trong mầm lúa, men bia, kẹo mạch nha là: A Sucrose B Lactose C Glucose D Maltose Câu 12 Câu 12: Là đường sữa, có nhiều trong sữa của các loài động vật: A Sucrose B Lactose C Glucose D Maltose Câu 13 Câu 13: Là đường mía, có nhiều trong mía và củ cải đường: A Sucrose B Lactose C Glucose D Maltose Câu 14 Câu 14: Nhận định đúng về Maltose: A Là sản phẩm của sự thủy phân tinh bột B Được liên kết lại với nhau bằng liên kết α-1,4-glycosid C Có tính khử D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Nhận định đúng về Lactose: A Được liên kết lại với nhau bằng liên kết α-1,4-glycosid B Có tính khử C Là đường sữa D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Nhận định đúng về Sucrose: A Là đường mía B Được liên kết lại với nhau bằng liên kết α,β-1,2- glycosid C Không có tính khử D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Saccarose là một chất: A Hữu triền B Tả triền C Cả A và B đúng D Cả A và B sai Câu 18 Câu 18: Hỗn hợp glucose và fructose là một hỗn hợp chất: A Hữu triền B Tả triền C Cả A và B đúng D Cả A và B sai Câu 19 Câu 19: Có thể theo dõi sự thủy phân của saccarose bằng: A Trực quan B Máy saccarose kế C Triền quang kế D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Chất thường gặp nhất trong thành phần của polysaccarid: A D – Glucose B L – Glucose C D – Maltose D D – Fructose Câu 21 Câu 21: Nhân định về tinh bột, chọn câu đúng: A Không tan trong nước B Cho màu xanh tím với iod C Cấu tạo bởi 2 loại phân tử là amylose và amylopectin D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Nhận định về tinh bột, chọn câu SAI: A Tan tốt trong nước B Cho màu xanh tím với iod C Cấu tạo bởi 2 loại phân tử là amylose và amylopectin D Sản phẩm cuối cùng của thủy phân tinh bột là maltose Câu 23 Câu 23: Nhận định nào sai khi nói về tinh bột: A Không tan trong nước B Cho màu đỏ nâu với iod C Cấu tạo bởi 2 loại phân tử là amylose và amylopectin D Sản phẩm cuối cùng của thủy phân tinh bột là maltose Câu 24 Câu 24: Nhận định về tinh bột, chọn đáp án SAI: A Không tan trong nước B Cho màu xanh tím với iod C Cấu tạo bởi 3 loại phân tử là amylose, cellulose và amylopectin D Sản phẩm cuối cùng của thủy phân tinh bột là maltose Câu 25 Câu 25: Nhận định về tinh bột, chọn phương án SAI: A Không tan trong nước B Cho màu xanh tím với iod C Cấu tạo bởi 2 loại phân tử là amylose và amylopectin D Sản phẩm cuối cùng của thủy phân tinh bột là sucrose Câu 26 Câu 26: Tinh bột cấu tạo bởi mấy loại phân tử? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 27 Câu 27: Sản phẩm trung gian của sự thủy phân tinh bột là: A Glycogen B Chitin C Dextrin D Pectin Câu 28 Câu 28: Glycogen là glucid dự trữ của động vật, có nhiều nhất ở: A Gan B Cơ C Tim D Cả A và B đúng Câu 29 Câu 29: Glycogen cho màu … với iod. A Xanh tím B Vàng C Trắng D Đỏ nâu Câu 30 Câu 30: Trong y học, chất được dùng để thay thế huyết tương: A Glycogen B Dextran C Cellulose D Chitin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #48 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #50