Toán cao cấp A2Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #5 Số câu20Quiz ID3406 Câu 1 Câu 1: Tính tích phân xác định $I = \int\limits_{ - 1}^1 {\frac{{2xdx}}{{\sqrt {\mathop x\nolimits^6 + 1} }}} $ A 1 B $\ln (1 + \sqrt 2 )$ C $- \ln (1 + \sqrt 2 )$ D 0 Câu 2 Câu 2: Tính $I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{3\cos xdx}}{{4 - \sin x}}} $ A $3(\ln 4 - \ln 3)$ B $\ln 4 + \ln 3$ C $\ln 12 - \ln 9$ D $- \ln 4 - \ln 3$ Câu 3 Câu 3: Tính $I = \int\limits_3^4 {\frac{{dx}}{{4\mathop x\nolimits^2 - 16}}} $ A $\frac{1}{6}(\ln 5 - \ln 3)$ B $\frac{1}{4}(\ln 5 - \ln 3)$ C $\frac{1}{8}(\ln 5 + \ln 3)$ D $\frac{1}{4}(\ln 5 + \ln 3)$ Câu 4 Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \frac{4}{x},y = 0,x = 3,x = 6$ A $\ln 2$ B $4\ln 4$ C $7\ln 2$ D $4\ln 2$ Câu 5 Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \mathop x\nolimits^2 - x,x - y + 3 = 0$ A $\frac{{40}}{3}$ B $\frac{{14}}{3}$ C $\frac{{32}}{3}$ D $\frac{{20}}{3}$ Câu 6 Câu 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \mathop x\nolimits^2 - y = 0,\mathop x\nolimits^3 - y = 0$ A $\frac{1}{{12}}$ B $\frac{1}{3}$ C $\frac{1}{4}$ D $\frac{7}{{12}}$ Câu 7 Câu 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \sin 2x + 2x,y = 2x,0 \le x \le \frac{\pi }{2}$ A 2 B 1 C $\frac{1}{2}$ D $\frac{3}{2}$ Câu 8 Câu 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $\mathop y\nolimits^3 - x = 0,y = 1,x = 8$ A $\frac{{21}}{4}$ B $\frac{{17}}{4}$ C $\frac{1}{4}$ D $\frac{{81}}{4}$ Câu 9 Câu 9: Cho tích phân suy rộng $\int\limits_0^{ + \infty } {\frac{{\sin 2x}}{{1 + \mathop x\nolimits^2 }}} dx$ . Phát biểu nào đúng: A Tích phân hội tụ tuyệt đối B Tích phân suy rộng loại 1 và loại 2 C Tích phân phân kỳ D Tích phân bán hội tụ Câu 10 Câu 10: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng $\int\limits_0^{ + \infty } {\frac{{dx}}{{\sqrt {x + \ln 2x} }}} $ A hội tụ B phân kỳ C bán hội tụ D hội tụ tuyệt đối Câu 11 Câu 11: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng $\int\limits_0^{ + \infty } {\frac{1}{{\sqrt[6]{{x + 1}}}}} dx$ A hội tụ B phân kỳ C bán hội tụ D hội tụ tuyệt đối Câu 12 Câu 12: Tính $\int\limits_0^{ + \infty } {\frac{{\sqrt {1 + x} dx}}{{2 + 7x}}}$ A ln 2 B 0 C $ + \infty $ D ln3 Câu 13 Câu 13: Tích phân suy rộng $\int\limits_a^b {\frac{{dx}}{{\mathop {(b - x)}\nolimits^\alpha }}(b > a,\alpha > 0)} $ A $\alpha \ge 1$ B $[\alpha < 1$ C $\alpha \ne 1$ D $\forall \alpha \in R$ Câu 14 Câu 14: Tích phân suy rộng $\int\limits_2^4 {\frac{{dx}}{{\sqrt {x - 2} }}} $ A $2\sqrt 2 $ B $2\sqrt 2 - 1$ C $2\sqrt 2 - 2$ D $- 2\sqrt 2 $ Câu 15 Câu 15: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng $\int\limits_0^4 {\frac{{dx}}{{x - 3}}}$ A hội tụ B phân kỳ C bán hội tụ D hội tụ tuyệt đối Câu 16 Câu 16: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng $\int\limits_0^4 {\frac{{dx}}{{\sqrt x - 3}}} $ A hội tụ B phân kỳ C bán hội tụ D hội tụ tuyệt đối Câu 17 Câu 17: Cho chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{1}{{\sqrt {2n(\mathop n\nolimits^2 + 7)} }}} $ . Chọn phát biểu đúng A Chuỗi phân kỳ B Chuỗi hội tụ C Chuỗi đan dấu D Chuỗi có dấu bất kỳ Câu 18 Câu 18: Cho chuỗi $\sum\limits_{n - 1}^\infty {3n} $ . Chọn phát biểu đúng A Chuỗi phân kỳ B Chuỗi hội tụ C Chuỗi đan dấu D Chuỗi có dấu bất kỳ Câu 19 Câu 19: Cho chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\mathop {(\frac{n}{{4n + 1}})}\nolimits^n } $ . Chọn phát biểu đúng A Chuỗi phân kỳ B Chuỗi hội tụ C Chuỗi đan dấu D Chuỗi có dấu bất kỳ Câu 20 Câu 20: Cho chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {(\frac{{3n + 1}}{{\mathop 3\nolimits^n }}} )$ . Chọn phát biểu đúng A Chuỗi hội tụ B Chuỗi phân kỳ C Chuỗi đan dấu D Chuỗi có dấu bất kỳ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #6