Toán cao cấp A2Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #6 Số câu20Quiz ID3407 Câu 1 Câu 1: Cho chuỗi Chọn phát biểu đúng$\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{{5n!}}{{\mathop n\nolimits^n }}} $ A Chuỗi phân kỳ B Chuỗi hội tụ C Chuỗi đan dấu D Chuỗi có dấu bất kỳ Câu 2 Câu 2: Bán kính hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{{\mathop x\nolimits^n }}{{\mathop 2\nolimits^n }}} $ là: A r = 1 B r = 2 C r = 3 D r = 4 Câu 3 Câu 3: Bán kính hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{{\mathop x\nolimits^n }}{{\mathop 2\nolimits^n + \mathop 4\nolimits^n }}} $ là: A r = 4 B r = 1 C $r = \frac{1}{3}$ D $r = \frac{1}{4}$ Câu 4 Câu 4: Cho hai chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{n + 5}}{{n(\mathop n\nolimits^2 + 1)}}} (1),\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{\sqrt {n + 1} }}{{\mathop n\nolimits^4 + 4n}}} (1)$ . Kết luận nào dưới đây đúng? A Chuỗi (1) và (2) hội tụ B Chuỗi (1) hội tụ, chuỗi (2) phân kỳ C Chuỗi (1) và (2) phân kỳ D Chuỗi (1) phân kỳ, chuỗi (2) hội tụ Câu 5 Câu 5: Bán kính hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{{\mathop x\nolimits^n }}{{\mathop 2\nolimits^n + \mathop 4\nolimits^n }}}$ A r = 0 B r = 1/3 C r = 2 D r = 1 Câu 6 Câu 6: Định nghĩa nào sau đây đúng về tích phân suy rộng? A $\int\limits_{ - \infty }^b {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{a \to - \infty } } \int\limits_a^b {f(x)dx} $ B $\int\limits_a^{ + \infty } {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{a \to + \infty } } \int\limits_a^{ - \infty } {f(x)dx} $ C $\int\limits_{ - \infty }^b {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{a \to 0 - } } \int\limits_{a + \varepsilon }^b {f(x)dx}$ D $\int\limits_a^{ + \infty } {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{\varepsilon \to 0} } \int\limits_a^{b + \varepsilon } {f(x)dx}$ Câu 7 Câu 7: Tập nào sau đây là không gian con của R3: A $W = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 /\mathop x\nolimits_1 = 0} \right\} \subset \mathop R\nolimits^3$ B $W = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 /\mathop x\nolimits_1 = 1} \right\} \subset \mathop R\nolimits^3$ C $W = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 /\mathop x\nolimits_1 + \mathop x\nolimits_2 = 1} \right\} \subset \mathop R\nolimits^3$ D $W = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 /\mathop x\nolimits_2 = 3} \right\} \subset \mathop R\nolimits^3 $ Câu 8 Câu 8: Một cơ sở của không gian con $W = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )/\mathop x\nolimits_1 \mathop { + x}\nolimits_2 + \mathop x\nolimits_3 = 0} \right\} \subset \mathop R\nolimits^3 $ A $\left\{ {(1,1,0),( - 1,0,1)} \right\}$ B $\left\{ {(1,1,0),(0,0,1)} \right\}$ C $\left\{ {(1,1,0),(0,1,0)} \right\}$ D $\left\{ {(1,0, - 1),(0,1, - 1)} \right\}$ Câu 9 Câu 9: Cho W là một tập con của Rn. Chọn phát biểu đúng: A Nếu vectơ $0 \in W$ thì W là không gian con của Rn B Nếu vectơ $0 \notin W$ thì W không là không gian con của Rn C Nếu$x + y \in W,\forall x,y \in R$ thì W là không gian con của Rn D Nếu $\alpha x \in W,\forall x \in W,\forall \alpha \in R$ thì W là không gian con của Rn Câu 10 Câu 10: Tìm m để $x = (m,1,2)$ thuộc không gian con $W = \left\langle {(1, - 1,0),(0,0,1)} \right\rangle$ A $m \ne 1$ B m = -1 C m = 1 D $m \ne - 1$ Câu 11 Câu 11: Hệ nào sau phụ thuộc tuyến tính : A $\left\{ {\mathop u\nolimits_1 = ( - 2,1, - 1),\mathop u\nolimits_1 = (1, - 1, - 1),\mathop u\nolimits_3 = ( - 1,0, - 2)} \right\}$ B $\left\{ {\mathop u\nolimits_1 = (1,1,2),\mathop u\nolimits_1 = (1, - 1, - 1),\mathop u\nolimits_3 = (2,1,1)} \right\}$ C $\left\{ {\mathop u\nolimits_1 = (1,1);\mathop u\nolimits_2 = ( - 1,1)} \right\}$ Câu 12 Câu 12: Hệ nào dưới đây thuộc độc lập tuyến tính: A $\left\{ {\mathop u\nolimits_1 = (1,1,2),\mathop u\nolimits_2 = (1, - 1, - 1),\mathop u\nolimits_3 = (0,0,0)} \right\}$ B $\left\{ {\mathop u\nolimits_1 = ( - 2,1, - 1,1),\mathop u\nolimits_2 = (1, - 1, - 1,2),\mathop u\nolimits_3 = ( - 1,0, - 2,1)} \right\}$ C $\left\{ {\mathop u\nolimits_1 = ( - 2,1, - 1),\mathop u\nolimits_2 = (1, - 1, - 1),\mathop u\nolimits_3 = ( - 1,0, - 2)} \right\}$ D $\left\{ {\mathop u\nolimits_1 = (1,1);\mathop u\nolimits_2 = (1, - 1)} \right\}$ Câu 13 Câu 13: Tìm m để hệ $M = \left\{ {(m,3,1),(0,m, - 1,2),(0,0,m + 1)} \right\} \subset \mathop R\nolimits^3$ độc lập tuyến tính: A $\forall m \in R$ B Không tồn tại m C $m \ne 0 \wedge m \ne 1 \wedge m \ne - 1$ D $m \ne 0 \vee m \ne 1 \vee m \ne - 1$ Câu 14 Câu 14: Tìm m để $u = (1,m, - 3)$ là tổ hợp tuyến tính của $\mathop u\nolimits_1 = (1, - 2,3);\mathop u\nolimits_2 = (0,1, - 3)$ A m = 0 B m = -1 C m = 2 D Đáp án khác Câu 15 Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai: A Hệ gồm một vectơ khác 0 là độc lập tuyến tính B Nếu thêm một vectơ vào hệ độc lập tuyến tính thì được hệ phụ thuộc tuyến tính C Nếu bỏ đi một vectơ của hệ độc lập tuyến tính thì được hệ độc lập tuyến tính D Nếu một hệ vectơ có vectơ 0 thì phụ thuộc tuyến tính Câu 16 Câu 16: Vectơ nào sau đây không là tổ hợp tuyến tính của các vectơ: $\mathop u\nolimits_1 = ( - 2,0, - 4),\mathop u\nolimits_2 = ( - 2,0,0),\mathop u\nolimits_3 = (1,0,2)$ A x = (1, 0, 2 ) B x = (1, 0, 0 ) C x = (0, 0, 0 ) D x = (0,1, 0 ) Câu 17 Câu 17: Tìm hạng của hệ vectơ $M = \left\{ {(1,2, - 1),(1,1, - 2),(0,3,3),(2,3, - 3} \right\} \subset \mathop R\nolimits^3$ A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 18 Câu 18: Tìm hạng của hệ vectơ $M = \left\{ {(1, - 1,0,0),(0,1, - 1,0),(0,0,1, - 1),( - 1,0,0,1} \right\} \subset \mathop R\nolimits^4$ A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 19 Câu 19: Tìm m để hạng của $M = \left\{ {( - 2,1,1),(1, - 1,m0,( - 1,0, - 2)} \right\} \subset \mathop R\nolimits^3$ bằng 3: A $m \ne - 3$ B m =-3 C $m \ne 3$ D m = 3 Câu 20 Câu 20: Tìm m để hạng của hệ vectơ $M = \left\{ {( - 2,1,1),(1,1,m),(0,0,0)} \right\} \subset \mathop R\nolimits^3 $ bằng 3: A với mọi m B m = 1 C không tồn tại m D m = 2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #5 Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Hoá học online – Đề thi của Trường Chuyên Phan Bội Châu