Quản trị dự ánThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #17 Số câu30Quiz ID3626 Câu 1 Câu 1: Yêu cầu đối với nghiên cứu nội dung tổ chức quản lý và nhân sự của dự án khả thi, là: A Tính pháp lý B Tính phù hợp C Tính gọn nhẹ D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 2 Câu 2: Nghiên cứu nội dung tài chính trong dự án khả thi, là để đánh giá lợi ích của: A Nhà nước B Chủ đầu tư C Người lao động D Địa phương Câu 3 Câu 3: Nghiên cứu nội dung kinh tế - xã hội trong dự án khả thi, là để đánh giá lợi ích của dự án, cho: A Chủ đầu tư B Quốc gia C Người lao động D Ngân hàng Câu 4 Câu 4: Thị trường của đá cây (lạnh) là: A Ngoài nước B Ở vùng sâu vùng xa C Vùng khô nóng hải đảo D Tại chỗ Câu 5 Câu 5: Nghiên cứu, phân tích thị trường trong dự án đầu tư, nhằm xác định: A Sản xuất bằng cách nào B Sản xuất cái gì? Cho ai? Với giá cả nào? C Dự án mang lại kết quả nào cho chủ đầu tư D Tất cả các câu đều đúng Câu 6 Câu 6: Dự án sản xuất 2 loại sản phẩm, kế hoạch sản xuất trong một năm như sau:– Sản phẩm A sản xuất 400 tấn– Sản phẩm B sản xuất 100 tấn– Định mức sản phẩm dự kiến, sản phẩm A: 4 tấn/người/năm, sản phẩm B: 2 tấn/người/năm. Tổng nhu cầu lao động trực tiếp của dự án là: A 150 người B 160 người C 180 người D 200 người Câu 7 Câu 7: Dự án sản xuất 2 loại sản phẩm, kế hoạch sản xuất trong một năm như sau:– Sản phẩm A sản xuất 400 tấn– Sản phẩm B sản xuất 100 tấn– Định mức sản phẩm dự kiến, sản phẩm A: 5 tấn/người/năm, sản phẩm B: 2,5 tấn/người/năm. Dự kiến lao động lao động quản lý lấy bằng 4% và lao động phục vụ lấy bằng 5% số lao động trực tiếp. Tổng nhu cầu lao động của dự án là: A 120 người B 131 người C 150 người D 170 người Câu 8 Câu 8: Mức tiết kiệm ngoại tệ cho đất nước được tính với loại dự án sản xuất sản phẩm để: A Thay thế hàng ngoại nhập hoặc sử dụng nguyên liệu trong nước thay thế cho nguyên liệu ngoại nhập B Xuất khẩu C Bán trong nước D Làm nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất trong nước Câu 9 Câu 9: Phân tích hiệu quả tài chính của dự án luôn luôn được sử dụng bằng đơn vị: A Quy ước B Hiện vật và tiền tệ C Lao động D Tiền tệ Câu 10 Câu 10: Vốn đầu tư ban đầu cho dự án là vốn đầu tư trong: A Suốt vòng đời dự án B Thời kỳ thi công (xây dựng cơ bản) dự án C Thời kỳ thi công và khai thác dự án D Thời kỳ thanh lý dự án Câu 11 Câu 11: Dự án A có thời gian thi công 2 năm, thời gian khai thác là 30 năm, thời gian thanh lý là 1 năm. Vòng đời của dự án A là: A 33 năm B 32 năm C 31 năm D 30 năm Câu 12 Câu 12: Chỉ tiêu “Mức tạo ngoại tệ cho đất nước” được tính cho lọai dự án: A Sản xuất sản phẩm để thay thế sản phẩm ngoại nhập B Sử dụng nguyên liệu trong nước thay thế cho nguyên liệu ngoại nhập C Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu D Sản xuất sản phẩm để bán trong nước Câu 13 Câu 13: Phân tích hiệu quả kinh tế, xã hội và mội trường của dự án, có thể sử dụng các loại đơn vị tính toán sau đây: A Tiền tệ B Hiện vật C Lao động D Tất cả các câu đều đúng Câu 14 Câu 14: Tính toán chỉ tiêu “Việc làm và thu nhập của người lao động” trong dự án khả thi, là nội dung của: A Phân tích tổ chức quản lý và nhân sự B Phân tích tài chính C Phân tích kinh tế – xã hội D Phân tích thị trường Câu 15 Câu 15: Chỉ tiêu “Vốn tự có/Vốn vay” trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi, phản ánh: A Hiệu quả sử dụng vốn B Cơ cấu nguồn vốn C Khả năng trả nợ D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 16 Câu 16: Chỉ tiêu “Vốn tự có/Tổng số nợ” trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi, phản ánh: A Hiệu quả sử dụng vốn B Cơ cấu nguồn vốn C Khả năng trả nợ D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 17 Câu 17: Giá bán sản phẩm nói chung và giá bán sản phẩm dự án nói riêng, do: A Giá thành sản xuất sản phẩm đó quyết định B Quan hệ cung cầu trên thị trường về loại sản phẩm đó quyết định C Người mua quyết định D Người bán quyết định Câu 18 Câu 18: Nguồn cung về sản phẩm đường kính ở Việt Nam có thể là từ: A Cây mía B Củ cải đường C Quả thốt nốt D Không có câu nào đúng Câu 19 Câu 19: Chỉ tiêu “Tỷ suất lợi nhuận của vốn đầu tư” trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi, phản ánh: A Khả năng trả nợ B Cơ cấu nguồn vốn C Hiệu quả sử dụng vốn D Tất cả các câu trên đều sai Câu 20 Câu 20: Các phát biểu sau đây phát biểu là phát biểu đúng: A Lao động gián tiếp của dự án lấy theo tỷ lệ % của lao động phục vụ B Lao động phục vụ của dự án lấy theo tỷ lệ % của lao động gián tiếp C Lao động trực tiếp và phục vụ của dự án lấy theo tỷ lệ % của lao động gián tiếp D Lao động gián tiếp và phục vụ của dự án lấy theo tỷ lệ % của lao động trực tiếp Câu 21 Câu 21: Công thức sau đây được dùng để xác định nhu cầu lao động: $T = \sum {\frac{{{Q_i}}}{{{W_i}}}}$ Với Qi là khối lượng sản phẩm (công việc) thứ i đã hoàn thành và Wi năng suất lao động của loại sản phẩm (công việc) thứ i. Trong đó T là: A Tổng số lao động (nói chung) của dự án B Lao động trực tiếp C Lao động gián tiếp D Lao động phục vụ Câu 22 Câu 22: Dự án sản xuất 2 loại sản phẩm, kế hoạch sản xuất trong một năm như sau:– Sản phẩm A sản xuất 400 tấn– Sản phẩm B sản xuất 100 tấnĐịnh mức thời gian sản xuất dự kiến, sản phẩm A: 75 ngày công/tấn, sản phẩm B: 150 ngày công/sản phẩm. Mỗi lao động bình quân trong một năm làm việc 300 ngày công. Số lao động gián tiếp lấy bằng 8% và lao động phục vụ lấy bằng 12% lao động trực tiếp. Tổng nhu cầu lao động của dự án là: A 200 B 180 C 160 D 140 Câu 23 Câu 23: Lập bảng cân đối kế toán trong dự án đầu tư, với mục đích chính là: A Biết lời, lỗ của dự án B Biết tổng mức đầu tư của dự án C Biết được cơ cấu nguồn vốn D Biết được tổng chi phí sản xuất kinh doanh của dự án Câu 24 Câu 24: Khấu hao tài sản cố định trong dự án đầu tư là khoản chi phí mà doanh nghiệp: A Phải chi bằng tiền mặt B Không phải chi bằng tiền mặt C Có khi phải chi bằng tiền mặt có khi không phải chi bằng tiền mặt D Dùng để thanh lý tài sản cố định Câu 25 Câu 25: Chi phí cơ hội trong dự án, được: A Cộng vào dòng ngân lưu vào B Cộng vào dòng ngân lưu ra C Trừ khỏi dòng ngân lưu ra D Không có câu nào đúng Câu 26 Câu 26: Chi phí cơ hội của dự án là một khoản chi, mà: A Phải chi bằng tiền mặt B Không phải chi bằng tiền mặt C Có khi phải chi có khi không phải chi D Đây là một khoản thu Câu 27 Câu 27: Dòng chi trả thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo ngân lưu của dự án lập theo phương pháp trực tiếp được lấy từ: A Bảng cân đối kế toán B Báo cáo dự toán kết quả hoạt động kinh doanh C Bảng lưu chuyển tiền tệ D Báo cáo thuyết minh báo cáo tài chính Câu 28 Câu 28: Trong bảng dự toán kết quả hoạt động kinh doanh, có: A Dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án và khấu hao B Không có cả dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án và khấu hao C Không có dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án nhưng có khấu hao D Không có câu nào đúng Câu 29 Câu 29: Nhược điểm của việc lập báo cáo ngân lưu dự án bằng phương pháp gián tiếp là: A Không sử dụng được để tính NPV B Không sử dụng được để tính IRR C Không sử dụng được để tính B/C D Không sử dụng được để tính Tpp Câu 30 Câu 30: Báo cáo ngân lưu của dự án được lập theo phương pháp: A Trực tiếp và Gián tiếp B Nội suy và Ngoại suy C Gián tiếp và Ngoại suy D Trực tiếp và nội suy Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #18