Kế toán hành chính sự nghiệpThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #10 Số câu25Quiz ID3697 Câu 1 Câu 1: Xác định câu đúng nhất? A Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để quản lý các dự án tại đơn vị B Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để quản lý các đơn đặt hàng của nhà nước tại đơn vị C Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để duy trì hoạt động chuyên môn tại đơn vị D Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để thực hiện các dự án tại đơn vị Câu 2 Câu 2: Xác định câu đúng nhất? A Nguồn vốn kinh doanh được sử dụng để duy trì hoạt động sản xất, cung ứng dịch vụ B Nguồn vốn kinh doanh được sử dụng để duy trì hoạt động chuyên môn C Nguồn vốn kinh doanh được sử dụng để duy trì hoạt động dự án D Nguồn vốn kinh doanh được sử dụng để duy trì hoạt động hành chính Câu 3 Câu 3: Xác định câu đúng nhất? A Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 462 B Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 461 C Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 466 D Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 662 Câu 4 Câu 4: Xác định câu đúng nhất? A Số kinh phí dự án còn thừa phải trả nhà tài trợ được ghi vào bên Nợ TK 462 B Số kinh phí dự án còn thừa phải trả nhà tài trợ được ghi vào bên Có TK 662 C Số kinh phí dự án còn thừa phải trả nhà tài trợ được ghi vào bên Nợ TK 661 D Số kinh phí dự án còn thừa phải trả nhà tài trợ được ghi vào bên Nợ TK 662 Câu 5 Câu 5: Xác định câu đúng nhất? A Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 511/Có TK 411 B Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 511/Có TK 461 C Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 531/Có TK 462 D Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 531/Có TK 461 Câu 6 Câu 6: Báo cáo nào trong các BCTC sau không sử dụng trong đơn vị Hành Chính Sự Nghiệp? A Bảng cân đối kế toán B Bảng cân đối tài khoản C Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động D Báo cáo chi tiết kinh phí dự án Câu 7 Câu 7: Khi nhận kinh phí hoạt động bằng TM kế toán ghi: A Bên nợ TK TM (111) B Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động C Bên có TK dự toán chi hoạt động (008) D Các đáp án trên Câu 8 Câu 8: Khi được Kho bạc cho tạm ứng kinh phí hoạt động bằng TM kế toán ghi: A Bên nợ TK TM (111) B Bên có TK tạm ứng kinh phí (336) C Bên có TK tạm ứng (312) D (a) và (b) Câu 9 Câu 9: Nhận vốn góp kinh doanh của công chức, viên chức bằng TM kế toán ghi: A Bên nợ TK TM (111) B Bên nợ TK nguồn vốn kinh doanh (411) C Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461) D (a) và (b) Câu 10 Câu 10: Thu hồi số kinh phí cấp dưới chi không hết nộp lên bằng TM kế toán đơn vị cấp trên ghi: A Bên có TK TM (111) B Bên có TK kinh phí cấp cho cấp dưới (341) C Bên nợ TK TM (111) D (b) và (c) Câu 11 Câu 11: Cấp kinh phí cho cấp dưới bằng tiền gửi kế toán ghi: A Bên nợ TK kinh phí cấp cho cấp dưới (341) B Bên có TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc (112) C Bên nợ TK chi sự nghiệp (661) D (a) và (b) Câu 12 Câu 12: Những đối tượng sau đối tượng nào không thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN: A Văn phòng chính phủ B Bộ, cơ quan ngang bộ C Uỷ ban nhân dân tỉnh D Công ty trách nhiệm hữu hạn Câu 13 Câu 13: Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua vật liệu dùng ngay cho hoạt động sự nghiệp được tính vào: A Giá gốc vật liệu mua vào B Ghi giảm chi hoạt động C Ghi giảm nguồn kinh phí D Các câu trên đều sai Câu 14 Câu 14: Số chiết khấu thương mại được hưởng khi mua vật liệu dùng ngay cho hoạt động sự nghiệp được ghi vào: A Bên nợ TK chi hoạt động (661) B Bên có TK chi hoạt động (661) C Bên có TK vật liệu (152) D Các câu trên đều sai Câu 15 Câu 15: Xuất kho vật liệu cho vay cho mượn được ghi vào: A Bên nợ TK các khoản phải thu khác (3118) B Bên nợ TK cho vay (313) C Bên Nợ TK chi hoạt động (661) D Bên Nợ TK chi dự án (662) Câu 16 Câu 16: Rút dự toán chi hoạt động mua vật liệu nhập kho ghi: A Có TK dự toán chi hoạt động (008) B Có TK dự toán chi chương trình dự án (009) C Nợ TK chi hoạt động (661) D (b) và (c) Câu 17 Câu 17: Chiết khấu thương mại được hưởng khi mua TSCĐ được hạch toán: A Giảm nguyên giá TSCĐ B Tăng kinh phí hoạt động C Giảm chi hoạt động D Giảm chi dự án Câu 18 Câu 18: Chứng từ cần có khi thực hiện kế toán tăng giảm TSCĐ: A Biên bản giao nhận B Biên bản thanh lý C Biên bản đánh giá lại tài sản D Tất cả các chứng từ trên Câu 19 Câu 19: Giảm giá được hưởng khi mua TSCĐ được: A Ghi giảm chi hoạt động B Ghi tăng kinh phí hoạt động C Ghi giảm nguyên giá TSCĐ D Không có trường hợp nào Câu 20 Câu 20: Khi được viện trợ không hoàn lại bằng TSCĐ chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách kế toán ghi vào: A Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461) B Bên có TK nguồn kinh phí dự án (462) C Bên có TK thu chưa qua ngân sách (5212) D Không có trường hợp nào Câu 21 Câu 21: Khi mua TSCĐ về phải qua lắp đặt chạy thử kế toán ghi vào: A Bên nợ TK TSCĐHH (211) B Bên nợ TK TSCĐVH (213) C Bên nợ TK XDCB dở dang (2411) D Không có trường hợp nào Câu 22 Câu 22: Số chi về nhượng bán TSCĐ được ghi vào: A Bên nợ TK thu khác (5118) B Bên nợ TK chi phí trả trước (643) C Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631) D Không có trường hợp nào Câu 23 Câu 23: Số thu về thanh lý nhượng bán TSCĐ được ghi vào: A Bên có TK thu khác (5118) B Bên có TK các quỹ (431) C Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461) D Bên có TK thu hoạt động SXKD (531) Câu 24 Câu 24: Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý nhượng bán TSCĐ được ghi: A Tăng nguồn kinh phí hoạt động B Tăng quỹ phát triển hoạt động C Phải nộp ngân sách nhà nước D Tất cả các trường hợp trên Câu 25 Câu 25: Việc phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp vào sổ kế toán được thực hiện: A Mỗi năm 1 lần vào tháng 12 B Hàng tháng C Hàng quý D Không trường hợp nào đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #11