Kế toán hành chính sự nghiệpThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #11 Số câu25Quiz ID3698 Câu 1 Câu 1: Cuối kỳ kế toán năm phản ánh giá trị hao mòn của TSCĐ do ngân sách cấp dùng cho hoạt động sự nghiệp vào: A Bên nợ TK nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (466) B Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631) C Bên nợ TK hao mòn TSCĐ (214) D Tất cả các trường hợp trên Câu 2 Câu 2: Những chứng từ sau chứng từ nào không sử dụng đối với kế toán các khoản nợ phải thu: A Biên bản xử lý B Phiếu thu C (a) và (b) D Biên bản giao nhận TSCĐ Câu 3 Câu 3: Số phải thu về bán sản phẩm hàng hoá cung cấp dịch vụ được kế toán ghi vào: A Bên nợ TK phải thu của khách hàng (3111) B Bên nợ Tk thu hoạt động SXKD (531) C Bên nợ TK TM (111) D Không câu nào đúng Câu 4 Câu 4: Khi kiểm kê phát hiện thiếu nguyên vật liệu chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý được kế toán ghi vào: A Bên nợ TK phải thu khác (3118) B Bên có TK cho hoạt động (661) C Bên nợ TK phải trả khác (331) D Không câu nào đúng Câu 5 Câu 5: Tiền tạm ứng chi không hết trừ vào lương được kế toán ghi vào: A Bên nợ TK phải trả viên chức (334) B Bên nợ TK phải trả các đối tượng khác (335) C Bên nợ TK tạm ứng (312) D Không trường hợp nào đúng Câu 6 Câu 6: Khi xuất quỹ TM tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi vào: A Bên có TK tạm ứng (312) B Bên nợ TK chi hoạt động (661) C Bên nợ TK chi dự án (662) D Không trường hợp nào đúng Câu 7 Câu 7: Khi xuất quỹ TM tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi: A Nợ TK tạm ứng (312) B Có TK tạm ứng (312) C Có TK TM (111) D (a) và (c) Câu 8 Câu 8: Các khoản thiệt hại về vốn cho vay kế toán ghi: A Bên nợ TK khoanh nợ cho vay (3133) B Bên nợ TK cho vay trong hạn (3131) C Bên nợ TK cho vay quá hạn (3132) D Không trường hợp nào đúng Câu 9 Câu 9: Mua chịu nguyên vật liệu nhập kho kế toán ghi: A Bên nợ TK nguyên liệu vật liệu (152) B Bên có TK phải thu của khách hàng (3111) C Bên có TK phải trả người cung cấp (3311) D (a) và (c) Câu 10 Câu 10: Mua chịu nguyên vật liệu dùng ngay cho hoạt động SXKD kế toán ghi: A Bên nợ TK chi dự án (662) B Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631) C Bên có TK phải trả người cung cấp (3311) D (b) và (c) Câu 11 Câu 11: Vay mua TSCĐ kế toán ghi vào: A Bên nợ TK phải trả nợ vay (3312) B Bên có TK phải trả nợ vay (3312) C Bên nợ TK cho vay (313) D Không trường hợp nào đúng Câu 12 Câu 12: Khi thu tiền ăn, tiền xe đưa đón của học sinh kế toán ghi vào: A Bên có TK TM (111) B Bên có TK phải trả khác (3318) C Bên nợ TK phải trả khác (3318) D Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461) Câu 13 Câu 13: BHXH phải trợ cấp cho công chức viên chức được: A Ghi tăng chi hoạt động B Ghi giảm nguồn kinh phí C Ghi giảm quỹ BHXH D Không có trường hợp nào Câu 14 Câu 14: Khi đơn vị tạm ứng lương kỳ I cho công chức viên chức thì số tạm ứng được: A Ghi nợ TK tạm ứng (312) B Ghi nợ TK chi phí trả trước (643) C Ghi nợ TK phải trả công chức viên chức (334) D Ghi nợ TK chi hoạt động (661) Câu 15 Câu 15: Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi: A Bên nợ TK phải trả công chức viên chức (334) B Bên nợ TK BHXH (3321) C Bên nợ TK chi hoạt động (661) D Bên nợ TK chi dự án (662) Câu 16 Câu 16: Trong những chứng từ sau chứng từnào không dùng để kế toán các khoản phải nộp theo lương: A Bảng chấm công B Bảng thanh toán lương C Giấy thôi trả lương D Hoá đơn mua hàng Câu 17 Câu 17: Kế toán phải trả viên chức sử dụng các chứng từ sau: A Bảng chấm công B Giấy báo làm việc ngoài giờ C Bảng thanh toán lương D Tất cả các chứng từ trên Câu 18 Câu 18: Chuyển tiền gửi Kho bạc nộp BHXH, KPCĐ, mua thẻ BHYT kế toán ghi: A Bên nợ TK các khoản phải nộp theo lương (332) B Bên có TK các khoản phải nộp theo lương (332) C Bên có TK tiền gửi kho bạc (112) D (a) và (c) Câu 19 Câu 19: Nguồn kinh phí hoạt động trong các đơn vị HCSN gồm: A Nguồn kinh phí hoạt động B Nguồn vốn kinh doanh C Nguồn kinh phí dự án D Tất cả các nguồn trên Câu 20 Câu 20: Đơn vị nhận được quyết định của cấp có thẩm quyền giao dự toán chi hoạt động kế toán ghi: A Bên nợ tK dự toán chi hoạt động (008) B Bên nợ TK dự toán chi chương trình dự án (009) C Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461) D Bên có TK nguồn kinh phí dự án (462) Câu 21 Câu 21: Đơn vị được kho bạc cho tạm ứng kinh phí bằng TM kế toán ghi: A Bên nợ TK TM (111) B Bên có TK tạm ứng kinh phí (336) C Bên nợ tK tạm ứng kinh phí (336) D (a) và (b) Câu 22 Câu 22: Cấp trên cấp hoặc cấp dưới nộp lên để hình thành các quỹ của đơn vị kế toán ghi: A Bên nợ TK chênh lệch thu chi chưa xử lý (421) B Bên có TK các quỹ (431) C Bên nợ TK thanh toán nội bộ (342) D (b) và (c) Câu 23 Câu 23: Các BCTC sau báo cáo nào không thuộc BCTC của đơn vị HCSN: A Bảng cân đối kế toán B Bảng cân đối tài khoản C Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động D Báo cáo tình hình tăng giảm TSCĐ Câu 24 Câu 24: Thời hạn nộp BCTC quý của đơn vị kế toán cấp I là: A 25 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý B 10 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý C cơ quan tài chính đồng cấp quy định D Không đáp án nào đúng Câu 25 Câu 25: Kỳ hạn lập BCTC của các đơn vị HCSN, tổ chức có sử dụng NSNN là: A Quý, năm B Quý C Năm D Không trường hợp nào đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #12