Chi tiết máyThi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #7 Số câu25Quiz ID3728 Câu 1 Câu 1: Bộ truyền xích có z1 = 23; p = 25,4mm; n1 = 720(vg/ph). Vận tốc trung bình của dây xích: A 5,82 m/s B 6,63 m/s C 7,01 m/s D 7,53 m/s Câu 2 Câu 2: Bộ truyền xích có z1 = 21; p = 19,05; n1 = 720(vg/ph). Vận tốc nhỏ nhất của dây xích là: A 5,25 m/s B 4,76 m/s C 4,25 m/s D 4,0 m/s Câu 3 Câu 3: Cho bộ truyền xích đặt nằm ngang, biết khối lượng 1m xích là 1,0194kg, khoảng cách trục là 1m, vận tốc dây xích là 1 m/s. Xác định lực căng xích trên nhánh bị động? A 30,27N B 35,15 N C 40,28N D 62,18 N Câu 4 Câu 4: Cho bộ truyền xích đặt nằm ngang, z1 = 21; p = 19,05mm; Mô men xoắn trên trục chủ động T1 = 500000Nmm. Xác định lực tác dụng lên trục? A 8220N B 8010N C 7924N D 8997N Câu 5 Câu 5: Bộ truyền xích bôi trơn nhỏ giọt, hai dãy xích, làm việc 1 ca, góc nghiêng của bộ truyền so với phương ngang là 45°, tải trong đặt lên là va đập mạnh, khoảng cách trục a ≈ 40.p; khoảng cách trục không điều chỉnh được, trên trục chủ động có: z1 = 23; n1 = 60 vg/ph; Công suất cần truyền, P1 = 3KW. Công suất tính toán của bộ truyền xích? A 6,114 kW B 5,125 kW C 4,138 kW D 3, kW Câu 6 Câu 6: Bánh răng trụ răng nghiêng có z = 30; m = 4; β = 14°; Xác định đường kính vòng chia? A 123,674 B 125,674 C 127,674 D 129,674 Câu 7 Câu 7: Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có z1 = 20; z2 = 65; m = 3; góc của thanh răng sinh bằng 25°; aw = 130. Xác định tổng hệ số dịch chỉnh? A 0,869 B 0,849 C 0,889 D 0,829 Câu 8 Câu 8: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài không dịch chỉnh có aw = 155; u = 3,5 ± 2%; mô đun lấy lớn nhất theo công thức kinh nghiệm và thuộc dãy tiêu chuẩn 1 (1; 1,25; 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12 mm). Số răng z1 và z2 có thể chọn là: A 23 và 80 B 22 và 75 C 23 và 81 D 22 và 78 Câu 9 Câu 9: Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có z1 = 21; z2 = 84. Hệ số Zε tính được là: A 0,878 B 0,927 C 0,572 D 0,769 Câu 10 Câu 10: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài, có z1 = 25; z2 = 70; β = 15°; Xác định Zε biết εβ = 1,1? A 0,779 B 0,729 C 0,709 D 0,759 Câu 11 Câu 11: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài, có z1 = 25; z2 = 70; β = 15°; ψba = 0.3. Xác định Zε? A 0,779 B 0,729 C 0,709 D 0,759 Câu 12 Câu 12: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài (không dịch chỉnh), có β = 30°; α = 14°; βb ≈ β. Xác định ZH =? A 1,805 B 1,845 C 1,885 D 1,765 Câu 13 Câu 13: Cho sơ đồ hộp giảm tốc 2 cấp như hình 1 với bánh răng 3 nghiêng trái (\$ có αnw = 20°; βw = 14°; TII = 250000Nmm; dw3 = 55mm. Thành phần lực ăn khớp dọc trục trên bánh răng 3 sẽ: A Ngược chiều trục Z và có giá trị 2267N B Cùng chiều trục Z và có giá trị 2267N C Cùng chiều trục Z và có giá trị 3410N D Ngược chiều trục Z và có giá trị 3410N Câu 14 Câu 14: Bộ truyền bánh răng trụ ăn khớp ngoài, quay 1 chiều, có sơ đồ tải trọng trên trục ra như hình 2. Mỗi ca làm việc của bộ truyền có thông số như sau: tck = 8h; t1 = 5h; t2 = 2h; t3 = 1h; T2 = 0,75T1; T3 = 0,5T1. Tuổi thọ yêu cầu của bộ truyền là Lh = 5000h. Vận tốc trục vào n1 = 210 (vg/ph). Tích các hệ số ZRZVKxH = 1,1; SH = 1,1. Biết bánh răng có vật liệu giống nhau và đường cong mỏi của vật liệu có các thông số ${\sigma _{Hlim,0}}$ = 800MPa; NH0 = 108 chu kỳ. Xác định ứng suất tiếp xúc (MPa) cho phép của bánh răng 1? A 907,265 B 877,265 C 937,265 D 967,265 Câu 15 Câu 15: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có KHβ = 1,15; u = 3; ψbd = 0,8; T1=400000 Nmm; [σH] = 480 MPa; Xác định chính xác khoảng cách trục sơ bộ theo sức bền tiếp xúc? A 234.61 B 209,81 C 196,81 D 161,91 Câu 16 Câu 16: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có T1 = 420000 Nmm; u = 3,4; [σH] = 482 MPa; ψba = 0,4; KHβ = 1,05. Xác định khoảng cách trục sơ bộ theo sức bền tiếp xúc? A 245 B 135 C 255 D 210 Câu 17 Câu 17: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng không dịch chỉnh có z1 = 22; ψd = 0,8; T1 = 500000 Nmm; KFβ = 1,4; Yε = 1; Km = 1,4; [σF1] = 200 MPa; Hệ số dạng răng được xác định theo công thức ${Y_F} = 3,2 + \frac{{4,7}}{Z}$. Xác định chính xác mô đun sơ bộ theo sức bền uốn của bộ truyền? A 4,391 B 4,091 C 4,691 D 4,991 Câu 18 Câu 18: Tính thiết kế sơ bộ mô đun m nhỏ nhất của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng theo độ bền uốn biết: T1 = 100000Nmm, sơ bộ hệ số tải trọng KF = 1,25, số răng Z1 = 23; hệ số chiều rộng vành răng ψbd = 0,8, Các hệ số YF1 = 3,45; YF2 = 3,63; Km = 1,4; [σF1] = 252MPa; [σF2] = 236Mpa (các hệ số khác nếu có lấy bằng 1) A 2,5 B 3 C 4 D 2 Câu 19 Câu 19: Cho bộ truyền bánh răng côn răng thẳng ăn khớp ngoài có T1 = 220000 Nmm; u = 3,4; [σH] = 482 MPa; Kbe = 0,3; KHβ = 1,05. Xác định chiều dài côn ngoài sơ bộ theo sức bền tiếp xúc? A 197.9 B 187.9 C 177.9 D 167.9 Câu 20 Câu 20: Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng truyền động giữa 2 trục vuông góc có z1 = 31; góc côn ${\delta _1}$ = 15,524° và mô đun mte = 3,5. Chiều dài côn ngoài là: A 202,695 B 205,056 C 199,998 D 206,745 Câu 21 Câu 21: Bộ truyền bánh răng côn có: mte = 3 mm; z1 = 24; u = 3,75. Chiều dài côn ngoài Re (mm) là: A 139,72 B 172,75 C 128,24 D 168,23 Câu 22 Câu 22: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng không dịch chỉnh có z1 = 23; z2 = 69; β ≈ 15,5°; a = 120. Xác định chính xác góc nghiêng của bánh răng ? (mô đun tiêu chuẩn lấy theo dãy: 1; 1,25; 1,5; 2; 2,5; 3; 3,5; 4; 5) A 16,598° B 16,089° C 15,500° D 16,398° Câu 23 Câu 23: Bộ truyền giảm tốc bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có z1 = 21; u = 4; m = 3; α = 20°; aw = 160. Góc αw tính được là: A 22,330 B 22,769 C 20,962 D 18,992 Câu 24 Câu 24: Bánh răng nghiêng có góc thanh răng sinh α = 25°; góc nghiêng β = 14°. Xác định góc áp lực tại vòng chia trong mặt phẳng mút? A 25,668 B 26,668 C 24,668 D 27,668 Câu 25 Câu 25: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng dịch chỉnh đều. Góc của thanh răng sinh α = 14,5°; Góc nghiêng của răng β = 12°; z1 = 20; z2 = 60; m = 3mm; aw = 130mm. Xác định góc ăn khớp? A 24,168° B 24, 568° C 23,168° D 23,568° Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #8