Chi tiết máyThi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #8 Số câu25Quiz ID3729 Câu 1 Câu 1: Bánh răng trụ răng nghiêng có z = 25; m = 2 mm; góc nghiêng của răng β = 12°. Xác định đường kính vòng chia (mm) của bánh răng trụ răng thẳng tương đương? A 53.43 B 54.43 C 55.43 D 56.43 Câu 2 Câu 2: Bánh răng trụ răng nghiêng có z = 25; góc nghiêng của răng β = 12°. Xác định số răng của bánh răng trụ răng thẳng tương đương? A 26.7 B 24.7 C 22.7 D 28.7 Câu 3 Câu 3: Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có góc côn chia trên bánh chủ động δ1 = 20°. Tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ tương đương là? A 7.55 B 6.55 C 5.55 D 8.55 Câu 4 Câu 4: Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có u = 3. Xác định góc côn chia của bánh chủ động? A 18.43 B 16.43 C 17.43 D 19.43 Câu 5 Câu 5: Bộ truyền bánh răng trụ với bw = 35 mm thì tính được σH = 480 MPa, xác định giá trị tối thiểu của chiều rộng vành răng để bộ truyền đảm bảo sức bền tiếp xúc biết [σH] = 460MPa ? A 38.11 mm B 36.11 mm C 37.11 mm D 39.11 mm Câu 6 Câu 6: Bánh răng trụ răng thẳng có α = 20°; m = 2; z = 20. Xác định bán kính cong của biên dạng răng tại vòng chia? A 6.24 B 6.44 C 6.64 D 6.84 Câu 7 Câu 7: Bánh răng trụ răng nghiêng có α = 20°; m = 2; z = 20; β = 12°. Xác định bán kính cong của biên dạng răng tại vòng chia ? A 7,35 B 7,25 C 7,45 D 7,15 Câu 8 Câu 8: Bánh răng trụ răng nghiêng có bw = 50mm, β = 12°, m = 2.5, xác định hệ số trùng khớp dọc εβ =? A 1.234 B 1.432 C 1.243 D 1.324 Câu 9 Câu 9: Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có z1 = 30; u = 3.5. Xác định sơ bộ hệ số trùng khớp ngang εα ? A 1.674 B 1.743 C 1.765 D 1.801 Câu 10 Câu 10: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có z1 = 30; u = 3.5, β = 12°. Xác định sơ bộ hệ số trùng khớp ngang εα? A 1.674 B 1.743 C 1.705 D 1.801 Câu 11 Câu 11: Bánh răng nghiêng có bw = 45mm, β = 12°, αn = 20°. Xác định chiều dài khi hai đôi răng ăn khớp đầy đủ với nhau (mm). A 91.76 B 81.74 C 71.75 D 86.81 Câu 12 Câu 12: Bộ truyền trục vít bánh vít có số mối ren vít z1 = 4; hệ số đường kính q = 12,5; x = 0; hệ số ma sát giữa trục vít và bánh vít là 0,08. Xác định hiệu suất lý thuyết của bộ truyền (không kể đến mất mát do ma sát trong ổ và khuấy dầu)? A 0,780 B 0,762 C 0,742 D 0,720 Câu 13 Câu 13: Bộ truyền trục vít-bánh vít có m = 12,5; q = 16; số răng bánh vít z2 = 34. Để khoảng cách trục aw = 315 mm thì hệ số dịch dao x khi cắt bánh vít là: A 0,2 B -0,1 C 0,1 D -0,2 Câu 14 Câu 14: Xác định khoảng cách trục bộ sơ bộ nhỏ nhất (mm) bộ truyền trục vít-bánh vít không dịch chỉnh có số răng bánh vít là z2 = 35; hệ số đường kính q = 20; hệ số tải trọng KH = 1,35; mô men xoắn trên bánh vít T2 = 1050000Nmm; ứng suất tiếp xúc cho phép [σH] = 212MPa. A 183,61 B 124,39 C 177,16 D 186,72 Câu 15 Câu 15: Bộ truyền trục vít-bánh vít không dịch chỉnh có u = 26,5; m = 8mm; z2 = 53; q = 10; n1 = 1450 (vg/ph). Vận tốc trượt (m/s) là: A 6,19 B 7,74 C 3,10 D 7,78 Câu 16 Câu 16: Bộ truyền trục vít có số mối ren vít Z1 = 2, hệ số đường kính q = 10, hệ số dịch chỉnh x = 0,1. Xác định góc vít lăn: A 11,09° B 13,05° C 12,16° D 9,87° Câu 17 Câu 17: Số mối ren vít z1 = 2, mô đun m = 6.5, xác định bước của ren vít? A 40,84 B 41,84 C 42,84 D 43,84 Câu 18 Câu 18: Bộ truyền trục vít bánh vít có z2 = 32, q = 10, x = 0.2, m = 6.3, xác định khoảng cách trục (mm) của bộ truyền? A 133,6 B 123,9 C 142,9 D 136,3 Câu 19 Câu 19: Bộ truyền trục vít bánh vít có góc vít lăn γw = 12°, dw1 = 63mm, d2 = 252mm, xác định tỉ số truyền? A 18,82 B 17,82 C 16,82 D 15,82 Câu 20 Câu 20: Bộ truyền trục vít – bánh vít với trục vít là chủ động, có d2 = 252mm, T2 = 800000Nmm, x = 0, γ = 12°, α = 20°, hệ số ma sát f = 0.1. Xác định lực hướng tâm tác dụng lên trục vít? A 2414 N B 2314 N C 2214 N D 2114 N Câu 21 Câu 21: Bộ truyền trục vít – bánh vít có m = 6.5, q = 10, z2 = 30, T2 = 800000Nmm, x = 0, hệ số tải trọng KH = 1.2. Tính ứng suất tiếp xúc lớn nhất trong bộ truyền? A 299.1 MPa B 289.1 MPa C 279.1 MPa D 269.1 MPa Câu 22 Câu 22: Tính đường kính tối thiểu của bánh vít theo độ bền uốn, biết: T2 = 670000Nmm. Hệ số tải trọng khi tính theo độ bền uốn KF = 1,13; hệ số dạng răng YF = 1,55. Chiều rộng bánh vít bw = 50mm; góc vít γ = 8,5°; mô đun dọc trục vít m = 6,3; [σF] = 60MPa. A 87,89 mm B 107,19 mm C 65,98 mm D 180,93 mm Câu 23 Câu 23: Trục quay một chiều có đường kính d = 40 mm chịu mô men xoắn T = 250000 Nmm. Xác định biên độ ứng suất xoắn khi coi ứng suất này thay đổi theo chu kỳ mạch động: A 9,95 B 10,83 C 7,56 D 11,78 Câu 24 Câu 24: Trên biểu đồ mô men xác định được các giá trị mô men uốn và xoắn (Nmm) tại một tiết diện là Mx = 85000 Nmm; My = 65000 Nmm; T = 180000 Nmm. Trục quay 1 chiều, tải không đổi, đường kính tiết diện 30mm. Biên độ và giá trị trung bình ứng suất tiếp là: A 16,98 và 16,98 B 33,95 và 33,95 C 67,91 và 33,95 D 33,95 và 16,98 Câu 25 Câu 25: Trên biểu đồ mô men xác định được các giá trị mô men uốn và xoắn (Nmm) tại một tiết diện là Mx = 85000; My = 65000; T = 180000. Trục quay 1 chiều, tải không đổi, đường kính tiết diện 30mm. Biên độ và giá trị trung bình ứng suất pháp là: A 40,37 và 0,0 B 40,37 và 20,18 C 20,18 và 0,0 D 19,8 và 19,8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #9