Chi tiết máyThi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #11 Số câu25Quiz ID3732 Câu 1 Câu 1: Trong mối ghép đinh tán nhiều hàng đinh thì dạng hỏng nào không xảy ra? A Đinh tán bị cắt. B Đinh tán bị dập. C Tấm ghép bị kéo đứt qua tâm các đinh D Tấm ghép bị cắt đứt qua các biên. Câu 2 Câu 2: Theo hình thức công nghệ, phương pháp hàn được chia thành 2 nhóm chính là? A Hàn ở trạng thái nóng chảy, hàn ở trạng thái nóng dẻo. B Hàn chắc, hàn kín. C Hàn giáp mối, hàn chồng. D Tất cả đều đúng. Câu 3 Câu 3: Kí hiệu M trong mối ghép ren thể hiện loại ren gì? A Ren tam giác hệ inch. B Ren hình thang hệ mét. C Ren tam giác hệ mét D Ren hình thang hệ inch. Câu 4 Câu 4: Đường kính ký hiệu d, D trong mối ghép ren gọi đường kính gì? A Trong. B Danh nghĩa. C Trung bình. D Tất cả đều sai. Câu 5 Câu 5: Trong mối ghép then ghép lỏng người ta thường sử dụng 3 loại then nào dưới đây? A Bằng, Bán nguyệt, Dẫn hướng. B Vát, Ma sát, Tiếp tuyến. C Bán nguyệt, Dẫn hướng, Vát. D Ma sát, Tiếp tuyến, Dẫn hướng. Câu 6 Câu 6: Ưu điểm mối ghép trục then là? A Dễ tháo lắp. B Truyền mômen xoắn tương đối lớn. C Dễ đảm bảo độ đồng tâm giữa trục và may-ơ. D Tất cả đều đúng. Câu 7 Câu 7: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt đàn hồi trong truyền động đai là? A Do quá tải. B Do tính chất đàn hồi của vật liệu làm dây đai. C Do góc ôm bánh dẫn không đủ lớn. D Do lực căng ban đầu không đủ lớn. Câu 8 Câu 8: Bộ truyền đai có ưu điểm? A Tỷ số truyền ổn định. B Tránh được hiện tượng quá tải. C Lực tác dụng lên ổ nhỏ. D Có hiện tượng tự hãm. Câu 9 Câu 9: Thông số hình học cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng là? A Mô đun, đường kính vòng chia. B Mô đun, số răng, góc nghiêng răng. C Mô đun, số răng. D Mô đun, chiều cao răng. Câu 10 Câu 10: Sai số về phương răng khi gia công bánh răng sẽ ảnh hưởng tới? A Phân bố tải trọng không đều trên chiều dài răng. B Tải trọng động và tiếng ồn. C Tỷ số truyền thay đổi. D Tất cả đều sai. Câu 11 Câu 11: So với bộ truyền bánh trụ răng thẳng, bộ truyền bánh trụ răng nghiêng có ưu điểm? A Rẻ tiền hơn. B Truyền động êm hơn C Chế tạo dễ dàng hơn. D Tất cả đều đúng. Câu 12 Câu 12: Trong bộ truyền bánh răng có các dạng hỏng nào? A Răng bị gãy, răng bị mòn. B Răng bị tróc rỗ bề mặt. C Răng bị dính. D Tất cả đều đúng. Câu 13 Câu 13: Trong truyền động bánh răng, để tránh hiện tượng gãy răng, khi tính toán phải tính theo? A Theo sức bền uốn. B Theo sức bền tiếp xúc. C Theo sức bền kéo. D Tất cả đều sai. Câu 14 Câu 14: Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của bộ truyền trục vít - bánh vít? A Hiệu suất cao. B Giá thành rẻ. C Có khả năng tự hãm D Chế tạo dễ dàng. Câu 15 Câu 15: Truyền động trục vít - bánh vít dùng để truyền chuyển động giữa 2 trục như thế nào? A Cắt nhau. B Cắt nhau và hợp với nhau thành góc 900 C Chéo nhau. D Song song với nhau. Câu 16 Câu 16: Cho bộ truyền trục vít - bánh vít có Z1=1; Z2=40; m = 3; q = 12. Đường kính mặt trụ chia của trục vít và bánh vít lần lượt là? A d1=63 mm, d2=112 mm. B d1=32 mm, d2=120 mm. C d1=36 mm, d2=112 mm. D d1=36 mm, d2=120 mm. Câu 17 Câu 17: Bộ truyền đai thang có đường kính bánh dẫn D1=200, đường kính bánh bị dẫn D2=630, khoảng cách trục giữa 2 bánh đai là A=900. Chiều dài dây đai của bộ truyền là? (Lấy π=3,14) A L =1354, 46 mm. B L = 2154, 46mm. C L = 3145, 46 mm. D L = 3154, 46 mm. Câu 18 Câu 18: Xích kéo thường làm việc với vận tốc trung bình? A V ≤ 2 m/s B V ≤ 0, 25 m/s. C V ≤ 2,5m/s. D V ≤ 0, 2 m/s. Câu 19 Câu 19: Trong bộ truyền xích dạng hỏng chủ yếu là? A Mòn bản lề B Xích bị đứt vì mỏi. C Con lăn bị vỡ. D Ống chốt bị vỡ. Câu 20 Câu 20: Cho bộ truyền xích có số răng đĩa dẫn và bị dẫn Z1 = 14; Z2 = 42;bước xích pt=12,7mm, đĩa xích dẫn Z1 có số vòng quay n1 = 300 vòng/phút. Vận tốc trung bình của đĩa xích dẫn là? A V1= 0,69 m/s. B V1= 0,89 m/s. C V1= 0,80 m/s. D V1= 0,98 m/s. Câu 21 Câu 21: Ổ lăn có kí hiệu 6309 là? A Ổ bi đỡ chặn, cỡ trung bình, d=45mm B Ổ đũa đỡ chặn, cỡ trung bình, d=45mm C Ổ bi đỡ chặn, cỡ nhẹ, d=45mm D Ổ đũa đỡ chặn, cỡ nhẹ, d=45mm Câu 22 Câu 22: Theo đặc điểm chịu lực dọc trục, trục chia làm 2 loại nào? A Trục tâm, trục truyền B Trục thẳng, trục khuỷu C Trục trơn, trục bậc D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Cho bộ truyền bánh răng nón răng thẳng có số răng Z1 = 18, Z2 = 45, môđun me=2 mm. Chiều cao răng của bộ truyền là? A he=4,2mm B he=6,4mm C he =4,4mm D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: Theo khả năng chịu lực, ổ lăn chia ra các loại nào? A Ổ đỡ, ổ chặn, ổ đỡ chặn B Ổ bi, ổ đũa C Ổ tự lựa, ổ không tự lựa D Ổ cỡ nhẹ, cỡ trung bình, cỡ nặng Câu 25 Câu 25: Công dụng của then và trục then dùng để truyền ....từ trục sang may-ơ và ngược lại. A Lực tập trung B Lực vòng C Tải trọng D Mômen xoắn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #12