Chi tiết máyThi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #10 Số câu25Quiz ID3731 Câu 1 Câu 1: Bộ truyền vít đai ốc có chiều dài giữa 2 gối đỡ l = 200 mm, hệ số μ = 1. Trục vít có đường kính chân ren d1 = 22 mm làm bằng thép có E = 2,1.105 MPa. Xác định lực dọc trục (N) lớn nhất cho phép tác dụng lên trục vít mà vẫn đảm bảo độ ổn định? Biết hệ số an toàn s = 3. A 410,35 N B 405,35 N C 415,35 N D 420,35 N Câu 2 Câu 2: Khi bộ truyền đai bị trượt trơn hoàn toàn thì hệ số trượt lấy giá trị nào trong các giá trị sau: A 0 B 1 C -∞ D +∞ Câu 3 Câu 3: Tải trọng là gì? A Lực hoặc mô men tác động lên chi tiết máy khi làm việc. B Lực tác động lên chi tiết máy khi làm việc. C Mô men tác động lên chi tiết máy khi làm việc. D Là trọng lượng bản thân chi tiết máy và các lực bên ngoài tác động vào. Câu 4 Câu 4: Khi hệ số kéo trong bộ truyền đai ψ < ψ0 thì đường cong trượt là: A Đường cong bậc hai B Đường bậc nhất C Đường cong bậc ba D Đường cong có hệ số góc tăng dần Câu 5 Câu 5: Dạng trượt nào là bản chất của bộ truyền đai: A Trượt trơn từng phần B Trượt trơn hoàn toàn C Đường bậc nhất D Tất cả các dạng trượt trên Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân của dạng hỏng gãy răng trong bộ truyền bánh răng là do: A Ứng suất uốn lặp đi lặp lại B Răng chịu tải trọng va đập mạnh C Ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc lặp đi lặp lại D Ứng suất uốn lặp đi lặp lại hoặc do quá tải Câu 7 Câu 7: Bộ truyền đai thang có d1 = 200 & d2 = 500mm. Khoảng cách trục mong muốn là 800mm. Xác định khoảng cách trục có thể sao cho sai lệch ít nhất có thể? Chiều dài tiêu chuẩn của dây đai: 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800; 3150 mm. A 836,8 mm B 863,8 mm C 683,8 mm D 638,8 mm Câu 8 Câu 8: Chi tiết máy làm bằng thép chịu ứng suất không đổi, có giới hạn chảy là σch = 350MPa, hệ số an toàn S = 1,5. Ứng suất cho phép của chi tiết máy (Mpa) là: A 243 B 323 C 233 D 223 Câu 9 Câu 9: Trục quay một chiều có đường kính d = 40 mm chịu mô men xoắn T = 250000 Nmm. Xác định biên độ ứng suất xoắn khi coi ứng suất này thay đổi theo chu trình mạch động: A 10,83 B 9,95 C 7,56 D 11,78 Câu 10 Câu 10: Trong bộ truyền đai giảm tốc, khi thay đổi chỉ 1 trong các thông số a, d1 và u, giải pháp nào có thể tăng góc ôm trên bánh chủ động: A Tăng đường kính bánh đai d1 B Tăng khoảng cách trục a C Tăng tỉ số truyền u D Tất cả các phương án trên Câu 11 Câu 11: Công dụng trục trong hộp giảm tốc: A Đỡ các chi tiết lắp trên trục B Truyền mô men xoắn C Đỡ các chi tiết lắp trên trục và truyền mô men xoắn D Đỡ các chi tiết lắp trên trục, truyền mô men xoắn và mô men uốn Câu 12 Câu 12: Khi nào thì tính chọn kích thước ổ lăn theo khả năng tải tĩnh? A n < 1 vg/ph B 1 vg/ph ≤ n < 10 vg/ph C n ≥ 10 vg/ph D n ≥ 1 vg/ph Câu 13 Câu 13: Chi tiết máy làm bằng thép chịu ứng suất không đổi, có giới hạn chảy là σch = 350 MPa, hệ số an toàn S = 1,5. Ứng suất cho phép của chi tiết máy (Mpa) là: A 323 B 333 C 223 D 233 Câu 14 Câu 14: Bộ truyền bánh răng trụ che kín và bôi trơn đầy đủ (ngâm dầu đầy đủ) thì dạng hỏng hay gặp nhất là gì? A Gãy răng vì mỏi B Tróc vì mỏi bề mặt răng C Gãy răng do quá tải D Biến dạng dẻo bề mặt răng Câu 15 Câu 15: Đường kính phần nào của trục được lấy theo dãy đường kính trong của ổ lăn? A Ngõng trục B Thân trục C Vai trục D Tất cả các phần Câu 16 Câu 16: Bộ truyền đai thang có d1 = 200 & d2 = 500mm. Khoảng cách trục mong muốn là 800mm. Xác định khoảng cách trục có thể sao cho sai lệch ít nhất có thể? Chiều dài tiêu chuẩn của dây đai: 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800; 3150 mm. A 836,8 mm B 863,8 mm C 683,8 mm D 638,8 mm Câu 17 Câu 17: Các chỉ tiêu về khả năng làm việc của chi tiết máy là: A Độ bền mỏi, độ bền mòn, độ ổn định dao động và độ cứng B Độ bền, độ bền mòn, độ cứng, độ ổn định dao động và khả năng chịu nhiệt C Độ bền, độ cứng, độ ổn định dao động và khả năng chịu nhiệt D Độ bền, độ bền mòn, độ cứng, độ ổn định dao động và độ sai lệch Câu 18 Câu 18: Khi ghép hai hay nhiều chi tiết máy và nhóm tiết máy lại với nhau để tạo thành một đơn vị kết cấu và lắp ghép thì ta được: A Chi tiết máy B Nhóm tiết máy C Bộ phận máy D Máy Câu 19 Câu 19: Ứng suất nào sau đây xuất hiện tại vị trí tiếp xúc có tác dụng tương hỗ giữa hai chi tiết khi tiếp xúc theo diện tích nhỏ: A Ứng suất kéo/nén B Ứng suất xoắn C Ứng suất uốn D Ứng suất tiếp xúc Câu 20 Câu 20: Ứng suất nào sau đây xuất hiện tại vị trí tiếp xúc có tác dụng tương hỗ giữa hai chi tiết khi tiếp xúc theo diện tích lớn: A Ứng suất kéo/nén B Ứng suất xoắn C Ứng suất dập D Ứng suất tiếp xúc Câu 21 Câu 21: Dạng trượt nào là bản chất của bộ truyền động đai: A Trượt đàn hồi B Trượt trơn từng phần C Trượt trơn hoàn toàn D Tất cả các dạng trượt trên Câu 22 Câu 22: Góc ôm trên bánh chủ động của đai dẹt và đai thang nên lấy bằng: A ≥ 120° và ≥ 120° B ≥ 150° và ≥ 120° C ≥ 125° và ≥ 145° D ≥ 145° và ≥ 125° Câu 23 Câu 23: Đâu là xích truyền động: A Xích ống B Xích con lăn C Xích răng D Tất cả các loại trên Câu 24 Câu 24: Tại sao nên chọn số mắt xích là chẵn? A Để dễ nối xích thành vòng kín B Để xích mòn đều C Để đảm bảo khoảng cách trục D Để giảm tải trọng Câu 25 Câu 25: Có thể dùng cách nào sau đây để cố định bánh răng theo phương dọc trục: A Then bằng hoặc then bán nguyệt B Vai trục C Then hoa D Tất cả các cách trên Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #11