Chi tiết máyThi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #14 Số câu15Quiz ID3735 Câu 1 Câu 1: Xích ống con lăn là loại xích: A Xích trụ. B Xích kéo. C Xích truyền động. D Xích ma sát. Câu 2 Câu 2: Cho bộ truyền xích ống con lăn có bước xích là 12,7 mm, chiều dài xích 1397 mm. Hỏi số mắc xích bằng bao nhiêu? A X= 112,5. B X = 110. C X = 114. D Tất cả đều sai. Câu 3 Câu 3: Trong bộ truyền xích, bước xích càng lớn thì: A Tỷ số truyền càng giảm. B Tỷ số truyền càng tăng. C Khả năng tải của bộ truyền càng giảm. D Khả năng tải của bộ truyền càng tăng. Câu 4 Câu 4: Mối ghép đinh tán ngày càng ít được sử dụng nhưng vẫn còn tồn tại do có ưu điểm? A Dễ kiểm tra chất lượng mối ghép. B Chịu được tải trọng chấn động và va đập. C Mối ghép chắc chắn, ổn định. D Tất cả đều đúng. Câu 5 Câu 5: M10 thể hiện gì? A Ren tam giác hệ inch. B Ren hình thang hệ mét C Ren tam giác hệ mét. D Ren hình thang hệ inch Câu 6 Câu 6: Tại sao dùng các bộ phận truyền động cơ khí để làm khâu nối giữa động cơ và bộ phận công tác của máy. A Tốc độ bộ phận công tác khác với tốc độ động cơ tiêu chuẩn B Bộ phận công tác chuyển động tịnh tiến hoặc theo 1 quy luật nào đó. C Cần truyền tốc độ từ một động cơ đến nhiều bộ phận công tác. D a, b, c đúng. Câu 7 Câu 7: Trong các kiểu nối đai sau đây thì kiểu nào dùng khi đai làm việc với vận tốc thấp (v<10m/s)? A Dán B Khâu C Vật nối D a, b, c sai Câu 8 Câu 8: Một cặp bánh răng ăn khớp, khi nào chiều quay hai bánh răng cùng chiều với nhau? A Truyền động kín B Truyền động hở C Ăn khớp trong D Ăn khớp ngoài. Câu 9 Câu 9: Các dạng hỏng của bộ truyền bánh bánh răng? A Gãy răng B Mòn bề mặt răng C Tróc rỗ bề mặt răng D Tất cả đều đúng. Câu 10 Câu 10: Trong bộ truyền bánh răng, nguyên nhân chủ yếu gây dạng hỏng gãy răng là: A Bôi trơn không đầy đủ, dầu bôi trơn nhiều cặn bẩn B Quá tải, mỏi C Truyền động với vận tốc lớn D Tất cả đều sai Câu 11 Câu 11: Vật liệu nào thường được sử dụng để làm vật liệu trục vít? A Gang B Thép C Polyme D Hợp kim đồng Câu 12 Câu 12: Vành răng bánh vít thường làm bằng kim loại màu vì: A Giảm ma sát B Cơ tính cao C Dễ chế tạo D Tất cả đều sai Câu 13 Câu 13: Lực tác dụng lên bộ truyền trục vít - bánh vít gồm: A Lực vòng B Lực hướng tâm C Lực dọc trục D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Nhược điểm của trục trơn là: A Không phù hợp với tình hình phân bố tải trọng trên suốt chiều dài trục. B Khó chế tạo. C Khó lắp ghép. D Truyền momen xoắn nhỏ. Câu 15 Câu 15: Kí hiệu ổ 0068 là: A Ổ bi đỡ, cỡ trung bình rộng, d = 8mm. B Ổ bi đỡ chặn, cỡ trung bình, d = 8mm. C Ổ bi đỡ, cỡ trung bình rộng, d = 40mm. D Ổ bi đỡ chặn, cỡ trung bình, d = 40mm. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #1