Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #1 Số câu30Quiz ID3736 Câu 1 Câu 1: Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u nhất: A Phì đại B Quá sản C Thoái hóa D Dị sản Câu 2 Câu 2: Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u ác tính nhất: A Quá sản B Loạn sản C Dị sản D Thoái sản Câu 3 Câu 3: Trong các đặc tính dưới đây, đặc tính nào quan trọng nhất để phân biệt giữa u lành và u ác: A Tính di động của khối u B Mật độ của khối u C Kích thước của khối u D Có và không có vỏ bọc khối u Câu 4 Câu 4: Đặc điểm vi thể nào gợi sự ác tính rõ của mô A Sự di căn B Sự di căn C Sự lan tràn của tế bào u D Sự quá sản tế bào Câu 5 Câu 5: U không có tính chất sau: A Khối u sống trên cơ thể người bệnh như vật ký sinh B Khối u lớn là u ác tính C Sự tăng sinh tế bào u có tính tự động D U phát triển bất thường, sinh sản thừa, tăng trưởng quá mức Câu 6 Câu 6: Quá sản không có đặc điểm sau: A Còn gọi là chuyển sản B Có thể hồi phục C Là sự gia tăng số lượng tế bào làm cho mô và cơ quan quá sản tăng thể tích D Các tế bào vẫn bình thường về hình dạng và kích thước Câu 7 Câu 7: Dị sản không có đặc điểm sau: A Là sự thay thế một loại tế bào đã biệt hóa bởi một loại tế bào đã biệt hóa khác B Các tế bào trụ ở niêm mạc phế quản có thể được thay thế bằng các tế bào biểu mô trụ tầng do hút thuốc lá kinh niên hoặc do thiếu vitamin A là một ví dụ của dị sản C Còn gọi là tăng sản D Câu B và câu C đúng Câu 8 Câu 8: Loạn sản không bao gồm đặc điểm sau: A Có thể chia làm 2 loại B Còn gọi là nghịch sản C Là sự quá sản và thay đổi phần nào chất lượng tế bào và mô D Các câu trên đều đúng Câu 9 Câu 9: Sự thoái sản không có đặc điểm sau: A Các tế bào phát triển ngược với quá trình tiến triển, biệt hóa bình thường B Còn gọi là bất thục sản hay giảm sản C Các tế bào này mất sự biệt hóa về cấu trúc và chức năng D Thoái sản là tổn thương có thể hồi phục Câu 10 Câu 10: Thành phần chất đệm u không bao gồm: A Huyết quản và bạch huyết quản B Các tế bào phản ứng như lympho bào, đại thực bào, bạch cầu đa nhân C Các nhánh thần kinh D Cơ trơn hoặc cơ vân Câu 11 Câu 11: Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai: A Gọi là u quái B Gọi là u hỗn hợp C Gọi là u kết hợp D Gọi là u biểu mô Câu 12 Câu 12: U xơ lành được gọi tên là: A Fibrosarcoma B Lipoma C Fibroma D Liposarcoma Câu 13 Câu 13: Ung thư sụn có tên gọi là: A Fibrosarcoma B Liposarcoma C Chondrosarcoma D Chondosarcoma Câu 14 Câu 14: U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng: A Luôn luôn là CARCINOMA B Luôn luôn là SARCOMA C Luôn luôn là OMA D Là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA Câu 15 Câu 15: U lành không có đặc điểm sau: A Hiếm khi tái phát B Có ranh giới rõ C Không giống mô bình thường D Phát triển tại chỗ Câu 16 Câu 16: Đặc điểm sau không phải của u ác tính: A Ranh giới khá rõ B Dễ tái phát và di căn C Thường phát triển nhanh D Không giống mô bình thường Câu 17 Câu 17: Về đại thể “ u có vỏ bọc, ranh giới rõ, không xâm nhập, di động” là đặc điểm của: A U ác tính B U lành tính C Giai đoạn đầu của u lành tính D Giai đoạn đầu của u ác tính Câu 18 Câu 18: Nitrosamine là chất chuyển hoá từ nitrite dùng để bảo quản thịt có thể gây ung thư: A Bàng quang B Gan C Dạ dày D Ruột Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến: A Hoá chất B Vi rút C Vi khuẩn D Nguyên nhân bào thai Câu 20 Câu 20: Ở người, các chất phóng xạ gây ung thư thường gặp nhất là: A ung thư tuyến giáp B ung thư vú C ung thư tuyến nước bọt D bệnh bạch cầu Câu 21 Câu 21: Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại trừ: A ung thư cổ tử cung B mụn hạt cơm ở da C ung thư thanh quản D U lympho Burkitt Câu 22 Câu 22: Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất không bao gồm virus sau: A virus HIV B Papiloma virus C virus viêm gan B D Epstein-Barr virus Câu 23 Câu 23: Phân độ của ung thư có thể dựa theo: A mức độ biệt hoá của tế bào u B hình thái, cấu trúc mô C sự biến đổi tế bào trên phiến đồ D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 24 Câu 24: Đặc điểm sau không phải là tính chất của ung thư: A Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt rất cao ở Việt nam trong khi nó lại chiếm tỷ lệ khá thấp ở Mỹ B Ung thư vú tăng mạnh ở nữ giới C Ung thư dạ dày bắt đầu giảm từ từ tại Mỹ D Tỷ lệ ung thư dạ dày ở Nhật gấp gần 7 lần ở Mỹ Câu 25 Câu 25: Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại trừ: A điều kiện sinh hoạt B chủng tộc C chế độ dinh dưỡng D địa dư Câu 26 Câu 26: Có 2 loại quá sản: A Quá sản đơn giản và quá sản trầm trọng B Quá sản lành tính và quá sản ác tính C Quá sản chức năng và quá sản hồi phục D Quá sản chức năng và quá sản tái tạo Câu 27 Câu 27: Quá sản tuyến giáp trong bệnh Basedow là: A Quá sản lành tính B Quá sản ác tính C Quá sản tái tạo D Quá sản chức năng Câu 28 Câu 28: Tổn thương sau đây là tổn thương không hồi phục: A thoái sản B quá sản C loạn sản trầm trọng D dị sản Câu 29 Câu 29: Loạn sản: A là tổn thương không hồi phục B không điều trị có thể dẫn đến ung thư C phân biệt được với ung thư thực sự khá dễ dàng D còn gọi là bất thục sản Câu 30 Câu 30: Thoái sản: A là hậu quả của loạn sản kéo dài B còn gọi là giảm sản C là đặc điểm chính của ung thư, tất cả các tế bào ung thư đều giảm biệt hóa D có thể hồi phục hoặc không hồi phục Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #2