Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #9 Số câu30Quiz ID3744 Câu 1 Câu 1: Loạn sản nặng biểu mô phế quản khi tế bào bất thường nặng chiếm............niêm mạc phế quản: A 1/4niêm mạc phế quản B 1/3niêm mạc phế quản C 2/3niêm mạc phế quản D Toàn bộ niêm mạc phế quản Câu 2 Câu 2: Đối với bệnh nhân cường giáp Basedow, việc chọc hút tế bào bằng kim nhỏ bị chống chỉ định? A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Khi xét nghiệm tế bào học bằng kim nhỏ, nếu chọc trên 3 lần /bệnh nhân, có thể gây tai biến nghiêm trọng cho bệnh nhân? A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Khi khối u lớn > 5cm thì không nên chọc vào trung tâm khối u A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Để tránh đau đớn cho bệnh nhân, tốt nhất khi chọc hút tế bào bệnh nhân nên được gây tê? A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Để chọc hút đúng các khối u tuyến vú, tốt nhất nên chọc dưới siêu âm A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Các phương pháp của giải phẫu bệnh trên thế giới vào trong nước hiện nay căn bản vẫn giống các phương pháp của giải phẫu bệnh kinh điển? A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Cơ sở của môn giải phẫu bệnh học là các tổn thương bao gồm tổn thương đại thể, vi thể, siêu vi thể? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Các phương pháp mới như kỹ thuật hiển vi điện tử, hóa mô miễn dịch sẽ thay thế hoàn toàn các phương pháp giải phẫu bệnh kinh điển trước đây? A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Xét nghiệm tế bào và mô bệnh học không những để phát hiện ung thư mà còn chẩn đoán các bệnh lý khác? A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Phù thông thường là hiện tượng: A Ư nước trong tế bào B Ứ nước ngoài tế bào C Ứ nước cả trong và ngoài tế bào D Mất nước ngoài tế bào Câu 12 Câu 12: Hình ảnh đại thể đặc trưng của phù là: A Cơ quan bị phù lớn hơn bình thường, màu đỏ sẫm B Khi cắt ngang có nước chảy ra C Cơ quan bị phù lớn bình thường, màu nhạt D Đáp án B và C Câu 13 Câu 13: Đặc điểm vi thể của phù là: A Tế bào lớn hơn bình thường B Nhân tế bào lớn hơn bình thường C Tế bào nhỏ hơn bình thường D A và B Câu 14 Câu 14: Dịch tiết của phù hay gặp trong: A Xơ gan B Gan tim C Lao màng bụng và K gan D Ung thư gan Câu 15 Câu 15: Dịch thấm của phù hay gặp trong: A Xơ gan B Ung thư gan C Gan tim D A và C Câu 16 Câu 16: Sung huyết là hiện tượng thường gặp trong: A Sinh lý B Bệnh lý C Cả sinh lý lẫn bệnh lý Câu 17 Câu 17: Hình ảnh đại thể đặc trưng nhất của cơ quan bị sung huyết là: A Sưng đau B Sưng không đau C Nóng đỏ D Không nóng, đỏ thẫm Câu 18 Câu 18: Tổn thương xuất huyết bao giờ cũng là bệnh lý? A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Cùng một mức độ tổn thương nhưng xuất huyết nội bao giờ cũng nguy hiểm hơn xuất huyết ngoại? A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Cơ quan bị xuất huyết thường bị thoái hoá hoại tử lý do vì: A Ứ trệ tuần hoà B Thiếu Oxygen mô C Rối loạn chuyển hoá D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Tổn thương xơ mỡ động mạch gặp sớm nhất bắt đầu sau: A 1 tuổi B 3 tuổi C 5 tuổi D 10 tuổi Câu 22 Câu 22: Hiện tượng tăng huyết áp ở người xơ mỡ động mạch là do: A Lòng mạch máu bị hẹp lại B Mạch máu bị to ra C Thành mạch bị xơ cứng, vôi hoá D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Nguyên nhân hay gặp nhất dẫn tới huyết khối là: A Ứ trệ tuần hoàn B Viêm thành mạch máu C Chấn thương mạch máu D Tất cả đáp án trên Câu 24 Câu 24: Hậu quả thường gặp và nghiêm trọng nhất do huyết khối gây ra là: A Tắc mạch, gây nhồi máu phủ tạng B Vỡ mạch gây xuất huyết C Hẹp lòng mạch gây hoại tử tổ chức D Nhiễm trùng huyết Câu 25 Câu 25: Để phòng ngừa xơ mỡ động mạch và huyết khối cần phải: A Chế độ ăn ít mỡ động vật B Chế độ ăn ít đường C Chế độ ăn ít muối D A và C Câu 26 Câu 26: Huyết khối và cục máu đông sau chết có thành phần cơ bản giống nhau? A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Điểm khác nhau cơ bản giữ huyết khối và tắc mạch là tốc độ gây ra hiện tượng nghẽn mạch khác nhau? A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Nhồi máu đỏ và nhồi máu trắng khác nhau về màu sắc nhưng giống nhau về tổn thương vi thể và cơ chế bệnh sinh? A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Nhồi máu đỏ gây ra tổn thương mô nặng hơn nhồi máu trắng? A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Trong sốc, tổn thương vi thể có hình ảnh giống nhau do những nguyên nhân khác nhau gây nên? A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #10