Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #10 Số câu30Quiz ID3745 Câu 1 Câu 1: Loét dạ dày hay gặp nhất ở các lứa tuổi: A Dưới 15- 20 tuổi B Từ 20- 40tuổi C Từ 40- 60 tuổi D Trên 60 tuổi Câu 2 Câu 2: Trong loét dạ dày -tá tràng, tỷ lệ mắc giữa nam và nữ là: A Nam bằng nữ B Nữ gấp đôi nam C Nam gấp đôi nữ D Nam gấp 4 lần nữ Câu 3 Câu 3: Loét dạ dày hay gặp nhất ở vị trí: A Bờ cong lớn B Hang vị C Thân vị D Tâm vị Câu 4 Câu 4: Đặc điểm quan trọng nhất phân biệt giữa loét dạ dày cấp và mạn là: A Tính chất cơn đau B Vị trí của ổ loét C Thời gian tiến triển của bệnh D Sự đáp ứng với điều trị Câu 5 Câu 5: Tổn thương đại thể của loét dạ dày thường có kích thước: A < 0,5cm B 0,5-1 cm C trên dưới 2 cm D Trên 3 cm Câu 6 Câu 6: Số ổ loét trong loét dạ dày mạn tính thường gặp nhất là: A 1 ổ B 2 ổ C 3 ổ D 4 ổ Câu 7 Câu 7: Hình ảnh vi thể của loét dạ dày cấp và mạn khác nhau chính ở điểm: A Hình ảnh hoại tử B Hình ảnh chảy máu C Mức độ xâm nhập viêm D Mức độ xơ hóa của ổ loét Câu 8 Câu 8: Biến chứng có tiên lượng xa đáng lo ngại nhất của loét dạ dày mạn tình là: A Ung thư hóa B Thủng dạ dày C Hẹp môn vị D Chảy máu Câu 9 Câu 9: Ung thư dạ dày hay gặp nhất ở các lứa tuổi: A Dưới 20 tuổi B Từ 20-30 tuổ C Từ 30-40 tuổi D Trên 50 tuổi Câu 10 Câu 10: Đối với ung thư dạ dày, tỷ lệ mắc giữa nam và nữ là: A Nam bằng nữ B Nữ gấp đôi nam C Nam gấp đôi nữ D Nam gấp 4 lần nữ Câu 11 Câu 11: Trên toàn thế giới ung thư dạ dày hay gặp nhất ở: A Nhật Bản B Việt Nam C Các nước thuộc EU D Hoa Kỳ Câu 12 Câu 12: Nguyên nhân gây ung thư dạ dày được biết rõ nhất đó là: A Thiếu máu ác tính B 3-4 Benzopyren C Loét dạ dày mạn tính D Nitrosamnin Câu 13 Câu 13: Phương pháp chẩn đoán nào xác định ung thư dạ dày đáng tin cậy nhất: A Siêu âm B X quang C Nội soi + sinh thiết D Lâm sàng Câu 14 Câu 14: Hình ảnh đại thể nào hướng ta nghĩ nhiều đến ung thư dạ dày: A Sùi dạng súp lơ, dễ chảy máu B Loét nông C Loét sâu D Niêm mạc dạ dày teo đét Câu 15 Câu 15: Yếu tố nào dưới đây có nguy cơ dẫn đến ung thư dạ dày: A Nam giới, có tiền sử loét dạ dày mạn tính B Nữ giới, trong gia đình có nhiều người bị loét dạ dày C Nam 50 tuổi, có hình ảnh tế bào học “ loạn sản tế bào biểu mô tuyến dạ dày” D Nam 40 tuổi, bị polyp dạ dày đã 20 năm Câu 16 Câu 16: Ung thư dạ dày thường gặp là: A Sacom co trơn B Ung thư biểu mô phủ niêm mạc dạ dày C U lympho D Sarcom mạch máu Câu 17 Câu 17: Những đối tượng nào dưới đây có tần suất mắc bệnh loét dạ dày cao nhất: A Trí thức, học sinh- sinh viên B Nông dân C Kinh doanh, buôn bán D Lao động thủ công Câu 18 Câu 18: Việc phòng ngừa ung thư dạ dày tốt nhất nên thực hiện: A Vệ sinh an toàn thực phẩm B Điều trị dứt điểm các trường hợp loét dạ dày mạn C Phát hiện sớm các tổn thương bất thường ở dạ dày thông qua nội soi D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Trong các khối u dạ dày, polyp dùng để chỉ: A Một khối u sùi bất kỳ B Một khối u cơ trơn thành dạ dày C Một khối u mỡ D U xuất phát từ niêm mạc Câu 20 Câu 20: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu trong nguyên nhân gây ung thư dạ dày: A Chế độ ăn uống B Vi khuẩn H.P C Các tổn thương tiền ung thư ở dạ dày D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Trong các vùng trong nước, vùng nào có tỷ lệ mắc ung thư dạ dày cao nhất: A Hà nội và các tỉnh phía bắc B Miền Trung C Thành phố HCM D Các tỉnh Tây Nguyên Câu 22 Câu 22: Ung thư dạ dày sớm được xác định là: A Kích thước u <3cm B Sự xâm lấn nằm ở niêm mạc C Chưa có di căn D Tất cả đáp án trên Câu 23 Câu 23: Ung thư dạ dày muộn có đặc điểm: A U chiếm toàn bộ bề dày niêm mạc B Kích thước u lớn > 3cm C U xâm lấn các tạng lân cậ D B và C Câu 24 Câu 24: Một bệnh nhân được chẩn đoán ung thư dạ dày giai đoạn III có tổn thương nào tương ứng dưới đây? A Ung thư di căn hạch B Ung thư xâm lấn hạ niêm mạc C Ung thư xâm lấn lớp cơ D Ung thư xâm lấn lớp cơ Câu 25 Câu 25: U Krukenberge chỉ một ung thư dạ dày di căn đến: A Phổi B Não C Thận D Buồng trứng Câu 26 Câu 26: Tiên lượng của ung thư dạ dày phụ thuộc vào: A Type mô bệnh học B Tuổi bệnh nhân C Ung thư dạ dày sớm hay muộn D Sự phối hợp nhiều phương pháp điều trị Câu 27 Câu 27: Nguy cơ ung thư của niêm mạc dạ dày vùng sát với u tuyến là: A 5% B 10% C 20% D 30% Câu 28 Câu 28: Khi kết hợp cả 3 phương pháp: nội soi, tế bào học, sinh thiết thì tỷ lệ chẩn đoán chính xác có thể đạt tới: A 90-97% B 75% C 80% D 85% Câu 29 Câu 29: Việc phát hiện ung thư dạ dày sớm qua nội soi tốt nhất ở: A Hoa Kỳ B Trung Quốc C Australia D Nhật Bản Câu 30 Câu 30: Ung thư dạ dày thường hay di căn đến các hạch: A Hạch cổ B Hạch dọc động mạch chủ C Hạch bẹn D Hạch thượng đòn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #11