Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #14 Số câu30Quiz ID3749 Câu 1 Câu 1: Kết quả nghiên cứu cho thấy CIN 1 (tân sản nội biểu mô vảy độ 1 ) nếu không được điều trị thì..........% sẽ phát triển thành CIN 3 A >10% B 20% C 30% D >50% Câu 2 Câu 2: Kết quả nghiên cứu cho thấy CIN 3( tân sản nội biểu mô vảy độ 3 ) nếu không được điều trị sẽ phát triển thành ung thư xâm nhập với tỷ lệ là: A >50% B >60% C >70% D >80% Câu 3 Câu 3: Về mô học, cổ ngoài cổ tử cung được cấu tạo biểu mô lát tầng là do: A Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng dưới cùng hình dẹp B Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng trên cùng hình dẹp C Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng trên cùng hình trụ D Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng dưới cùng nằm trên màng đáy Câu 4 Câu 4: Để chẩn đoán ung thư cổ tử cung cũng như tiên lượng bệnh, chủ yếu dựa vào: A Siêu âm bụng B Khám lâm sàng C Nội soi Tử cung D Sinh thiết mô bệnh học Câu 5 Câu 5: Bệnh nhân được sinh thiết cổ tử cung và chẩn đoán CIN 3, nghĩa là: A Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm gần hết bề dày của biểu mô B Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm 2/3 bề dày biểu mô C Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm 1/3 bề dày biểu mô D Các tế bào to nhỏ không đều, nhân lớn quái dị xâm nhập qua màng đáy Câu 6 Câu 6: Về mô học, lớp biểu mô phủ bề mặt trong của cổ tử cung trong là: A Biểu mô lát tầng sừng hóa B Biểu mô trụ tầng C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô lát tầng không sừng hóa Câu 7 Câu 7: Cổ tử cung khi thăm khám bằng mỏ vịt, bình thường có màu: A Trắng xám B Đỏ sẫm C Hồng nhạt D Vàng nhạt Câu 8 Câu 8: Để chẩn đoán chính xác ung thư cổ tử cung, chủ yếu dựa vào: A Nội soi cổ tử cung B Tế bào học C Hóa mô miễn dịch D Mô bệnh học Câu 9 Câu 9: Trong các tác nhân nào dưới đây có nguy cơ cao gây tân sản nội biểu mô CTC? A Tác nhân do nấm B Tác nhân do virus C Tác nhân do vi trùng D Tác nhân do ký sinh trùng Câu 10 Câu 10: Bệnh nhân sinh thiết cổ tử cung, được chẩn đoán là CIN 1, nghĩa là: A Tăng sản tế bào dạng đáy và cận đáy chiếm gần hết bề dày biểu mô B Tăng sản tế bào dạng đáy va cận đáy chiếm 1/3 dưới bề dày của biểu mô C Tăng sản tế bào dạng đáy và cận đáy chiếm 2/3 bề dày của biểu mô D Thứ tự, sự sắp xếp lớp của các tế bào và cực tính của nó vẫn giữ nguyên Câu 11 Câu 11: Tần suất mắc bệnh viêm và ung thư cổ tử cung thường có liên quan đến yếu tố: A Yếu tố di truyền B Yếu tố nhóm máu C Yếu tố kinh tế D Yếu tố quan hệ tình dục Câu 12 Câu 12: Để chẩn đoán ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung, chủ yếu dựa vào: A Khám lâm sàng B Tổn thương đại thể C Tổn thương vi thể D Nghiệm pháp Schiller Câu 13 Câu 13: U xơ tuyến tuyến vú thường kín đáo A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: U xơ tuyến quanh ống và u xơ tuyến nội ống là 2 hình thái có thể cùng tồn tại trong cùng một u A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: U vú là tổn thương quan trọng nhất của bệnh tuyến vú ở phụ nữ trong đó u dạng lá là u lành tính thường gặp A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Cần phân biệt ung thư biểu mô tế bào nhẫn với ung thư biểu mô nhầy vì phương pháp điều trị 2 loại này hoàn toàn khác nhau A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: U xơ - tuyến tuyến vú phát triển từ mô đệm xơ trong thùy tuyến chuyên biệt của tuyến vú và u có thể phát triển từ các vị trí khác A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Tăng nhẹ kích thước u vú có thể xảy ra vào giai đoạn đầu của mỗi vòng kinh và có thai có thể kích thích sự phát triển u A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: U dạng lá: Các u có độ mô học thấp hay gặp, có thể tái phát tại chỗ nhưng ít khi di căn. Các u có độ mô học cao hiếm gặp, có tính xâm lấn, tái phát và di căn A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Về vi thể nói chung, u dạng lá thường có kích thước từ vài cm đường kính tới những tổn thương lớn chiếm toàn bộ vú A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Người ta gọi là ung thư biểu mô trứng cá vì trên đại thể khi những ống này bị ép, các nút u hoại tử nổi lên như khi nặn mụn trứng cá A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Khoảng 25 - 30% ung thư biểu mô thùy tại chỗ tiến triển thành ung thư biểu mô thùy xâm nhập. A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Ung thư biểu mô ống xâm nhập: 95% các trường hợp được xếp vào loại ung thư biểu mô ống kinh điển A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Chẩn đoán phân biệt chính của ung thư biểu mô thùy xâm nhập là ung thư biểu mô thùy tại chỗ A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Viêm cổ tử cung do vi trùng thường ít khi gây viêm nội mạc thân tử cung và viêm thành âm đạo? A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Viêm cổ tử cung do Trichomonas Vaginalis, dịch khí hư có đặc điểm nhiều bọt trắng, ngứa, soi tươi phát hiện nhiều trùng roi của nhóm này A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Viêm cổ tử cung thường gặp phụ nữ độ tuổi sinh đẻ: A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Về giải phẫu sinh lý, cổ tử cung nối liền giữa thân tử cung và âm đạo gồm 2 phần: Phần nằm trên âm đạo và phần nằm trong âm đạo, không có vai trò chứa đựng và phát triển thai nhi A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Trong các ung thư của đường sinh dục nữ thì ung thư cổ tử cung đứng vị trí thứ 2 sau ung thư buồng trứng? A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Mọi loạn sản cổ tử cung đều dẫn đến ung thư xâm nhập nếu không được điều trị tích cực? A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #15