Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #13 Số câu30Quiz ID3748 Câu 1 Câu 1: U xơ tuyến tuyến vú thường gặp ở: A 1/4 trên trong B 1/4 trên ngoài C 1/4 dưới ngoài D 1/4 dưới trong Câu 2 Câu 2: U dạng lá: A là u ác tính B là u lành tính C là u lành tính nhưng có thể tái phát và di căn D là u lành tính thường tái phát và di căn Câu 3 Câu 3: U dạng lá thường được chia làm 3 độ: A độ thấp, độ trung gian, độ cao B độ thấp, độ vừa, độ cao C độ ác tính thấp, độ ác tính vừa, độ ác tính cao D độ I, độ II, độ III Câu 4 Câu 4: U dạng lá được chia thành 3 độ tương ứng với: A 3 giai đoạn lâm sàng B 3 độ ác tính C 3 độ mô học D 3 kích thước khối u khác nhau Câu 5 Câu 5: Ung thư biểu mô ống tại chỗ chiếm ....... các ung thư biểu mô tại chỗ của ung thư biểu mô vú A hơn 95% B hơn 90% C hơn 85% D hơn 80% Câu 6 Câu 6: Ung thư biểu mô ống tại chỗ thường gặp ở phụ nữ: A sau 50 tuổi B sau 45 tuổi C sau 40 tuổi D sau 35 tuổi Câu 7 Câu 7: Hoại tử thường gặp và tạo nên một dấu hiệu chẩn đoán quan trọng dưới hình thái một ổ hoại tử trung tâm hoặc hoại tử tế bào u riêng lẻ là đặc điểm vi thể của: A ung thư biểu mô ống tại chỗ B ung thư biểu mô ống xâm nhập C ung thư biểu mô nhú tại chỗ D ung thư biểu mô trứng cá Câu 8 Câu 8: Trong ung thư biểu mô ống xâm nhập, ......... các trường hợp được xếp vào loại ung thư biểu mô ống kinh điển: A 75% B 80% C 85% D 95% Câu 9 Câu 9: “U nhỏ một cách điển hình với đường kính trung bình khoảng 1-2 cm. Trên diện cắt u thường có hình sao, mặt cắt thường co lại trở nên lõm xuống so với mô không ung thư xung quanh” là đặc điểm đại thể của: A ung thư biểu mô ống xâm nhập kinh điển B ung thư biểu mô ống nhỏ C ung thư biểu mô nhú D ung thư biểu mô trứng cá Câu 10 Câu 10: Viêm CTC do HPV (Human Papillomar Virus) có đặc điểm: A Thường tấn công lớp biểu mô trụ ở cổ trong B Có các tế bào khổng lồ nhiều nhân C Trong bào tương chứa các thể vùi D Tất cả đều sai Câu 11 Câu 11: Viêm CTC do HPV (Human Papilloma Virus) có đặc điểm: A Thường tấn công lớp biểu mô lát tầng B Có các tế bào rỗng nằm 1/3 trên của biểu mô lát tầng C Tế bào to, quanh nhân có khoảng sáng D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Viêm CTC do HSV (Herpes Simple Virus) có đặc điểm: A Tạo nên các ổ loét nông B Có các tế bào khổng lồ nhiều nhân C Nhân chứa các thể vùi D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Viêm CTC do lao có đặc điểm: A Thường thứ phát sau lao vòi trứng và nội mạc thân tử cung B Tổn thương là các nang lao với hoại tử bã đậu, đại bào Langhans C Tổn thương đại thể có thể gặp dạng sùi ở bề mặt D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Viêm cổ tử cung do Trichomonas Vaginalis có đặc điểm: A Khí hư có nhiều bọt trắng, ngứa B Khí hư có nhiều bọt trắng, ngứa C Dễ nhận biết khi soi tươi bệnh phẩm D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Tăng sinh nội biểu mô vảy cổ tử cung (CIN) có đặc điểm: A Có hình ảnh tế bào ác tính rõ B Các tế bào non, mất cực tính và thứ tự xếp lớp C Các tế bào ung thư đã xâm nhập qua màng đáy D Có nhiều hình ảnh nhân quái, nhân chia Câu 16 Câu 16: Tăng sinh nội biểu mô vảy cổ tử cung (CIN) được xếp thành 3 mức độ dựa vào: A Các tế bào ác tính nhiều hay ít B Có hoặc không có xâm nhập qua màng đáy C Độ dày của các tế bào non chưa trưởng thành D Có cầu sừng hay không Câu 17 Câu 17: Ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung (Carcinoma in situ) có nghĩa là: A Các tế bào biệt hóa tốt B Màng đáy bị phá hủy, tế bào ác tính xâm nhập cấu trúc bên dưới C Dị sản biểu mô lát tầng ở cổ trong D Tất cả điều sai Câu 18 Câu 18: Ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung có đặc điểm: A Màng đáy còn nguyên vẹn B Các tế bào ác tính đã rõ nhưng chỉ giới hạn trong lớp biểu mô vảy C Có nhiều tế bào với nhân lớn, nhân quái và kiềm tính D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Hình ảnh vi thể của ung thư xâm nhập cổ tử cung phổ biến là: A Ung thư biểu mô gai B Ung thư biểu mô tuyến C Ung thư biểu mô tuyến - gai D Ung thư biểu mô tuyến - nhầy Câu 20 Câu 20: Viêm CTC do HSV có đặc điểm: A Lây truyền qua đường sinh dục B Dịch khí hư loãng như nước C Thường kèm các viêm âm hộ, âm đạo D Tất cả đều sai Câu 21 Câu 21: Viêm CTC do Chlamydia Trachomatis có đặc điểm: A Thường gặp phụ nữ châu Á B Vi khuẩn thường gây tổn thương lớp biểu mô lát tầng cổ ngoài C Vi khuẩn thường tấn công lớp biểu mô trụ ở cổ trong cổ tử cung D Lây truyền bằng đường máu Câu 22 Câu 22: Viêm CTCdo Chlamydia Trachomatis có đặc điểm: A Khí hư màu xanh vàng như mủ B Thường kèm viêm niệu đạo, trực tràng C Thường gặp phụ nữ phương Tây D Tất cả đều dúng Câu 23 Câu 23: Viêm CTC do nấm Cadida Albicans có đặc điểm: A Phiến đồ âm đạo có các bào tử nấm hình quả lê, bào tương sáng B Phiến đồ âm đạo có các tế bào lớn nhiều nhân chứa các thể vùi C Phiến đồ âm đạo có các sợi nấm hình đốt, chia nhánh hoặc bào tử hình số Câu 24 Câu 24: Bệnh nhân được sinh thiết CTC và chẩn đoán CIN 2 nghĩa là: A Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm gần hết bề dày biểu mô B Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm 1/3 bề dày biểu mô C Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm 2/3 bề dày biểu mô D Tế bào biểu mô to nhỏ không đều, nhân lớn quái dị xâm nhập qua màng đáy Câu 25 Câu 25: Cổ tử cung là phần nối liền giữa âm đạo và thân tử cung, có đường kính khoảng: A 1-2 cm B 4-6 cm C 2-4 cm D 5-7 cm Câu 26 Câu 26: Về mô học, lớp biểu mô phủ mặt ngoài của cổ tử cung ngoài là: A Biểu mô lát tầng sừng hóa B Biểu mô trụ tầng C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô lát tầng không sừng hóa Câu 27 Câu 27: Đặc điểm tổn thương vi thể của viêm cổ tử cung cấp: A xTổ chức phù nề, huyết quản xung huyết, xâm nhập nhiều BCĐN B Tổ chức xơ hóa, loạn sản biểu mô, mô đệm xâm nhập nhiều lympho C Mô đệm tăng sinh xơ, các tuyến giãn rộng, mô đệm xâm nhập nhiều lympho D Tổ chức xơ hóa, loạn sản biểu mô ,mô đệm xâm nhập đại thực bào Câu 28 Câu 28: Tổn thương vi thể của viêm cổ tử cung mãn tính là: A Mô đệm tăng sinh xơ, xâm nhập nhiều lympho, các tuyến bị biến dạng B Mô đệm phù nề, xung huyết, xâm nhập nhiều BCĐN C Mô đệm xâm nhập nhiều lympho và các đám tế bào biểu mô ác tính D Lớp biểu mô quá sán, loạn sản phá vỡ màng đáy và xâm nhập bên dưới Câu 29 Câu 29: Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm cổ tử cung là: A Do virus sinh u nhú (HPV ) B Do nấm candida- albicans C Do vi khuẩn D Do lắng đọng phức hợp KN-KT Câu 30 Câu 30: Viêm cổ tử cung do nấm Candida- albicans có đặc điểm: A Dịch khí hư có nhiều bọt trắng, gây ngứa và chẩn đoán dựa vào soi tươi B Dịch khí hư đặc, ngứa ,kèm viêm âm đạo, nhuộm có các sợi, bào tử nấm C Dịch khí hư vàng mủ, nhuộm thấy các đám biểu mô mang tính chất ác tính D Dịch khí hư vàng, mủ,ngứa, nhuộm Gram có các song cầu hình hạt cafĩ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #14