Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #22 Số câu30Quiz ID3757 Câu 1 Câu 1: Trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn các lá van có thể bị loét và thủng, thậm chí đứt dây chằng A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Các khối sùi trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bao gồm tơ huyết, tiểu cầu, bạch cầu, mảnh vụn tế bào và các đám hoại tử A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Ở bệnh nhân viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, khi cấy máu âm tính có nghĩa là trong khối sùi không còn vi khuẩn A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Đặc điểm giải phẫu bệnh của viêm các van tim trong thấp tim cấp gồm: A Các van tim đỏ, sưng dày; dọc theo bờ có các khối sùi nhỏ, dễ mủn nát B Các lá van và dây gân có những ổ hoại tử dạng tơ huyết C Các khối sùi đọng lại nơi nội tâm mạc bị trầy sướt D Tất cả đáp trên đều đúng Câu 5 Câu 5: Đặc điểm giải phẫu bệnh của viêm các van tim trong thấp tim mạn gồm: A Các mép van dính với nhau làm van biến dạng B Các dây gân ngắn lại, dày dính C Các van tim xơ hóa, co rút, can xi hóa D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: U lành khác u ác tính ở: A ích thước khối u B vị trí khối u trong cơ thể C tính độc lập của khối u D cấu trúc u Câu 7 Câu 7: Hình ảnh gấp đôi đường viền là do: A Chất mầm trung mô tăng sinh lắng đọng giữa màng mao mạch và các tế bào có chân B Chất mầm trung mô tăng sinh, lắng động giữa tế bào nội mô và màng đáy C Do sự gấp nếp của các vách mao mạch cầu thận D Chất mầm trung mô tăng sinh lan toả hoặc cục bộ, chen vào khoảng dưới biểu mô Câu 8 Câu 8: Tế bào hoạt động chủ yếu trong phản ứng viêm mạn là: A Đại thực bào B Tương bào C Lympho bào D Tế bào viêm một nhân Câu 9 Câu 9: Phản ứng Tuberculin thể hiện: A nếu phản ứng dương tính chắc chắn cơ thể đang mắc lao B nếu phản ứng âm tính chắc chắn cơ thể hiện không mắc lao C phản ứng dương tính gợi ý cơ thể đã từng nhiễm lao trước đây D phản ứng âm tính chứng tỏ có thể chưa từng mắc lao trước đây Câu 10 Câu 10: Thể hẹp van động mạch chủ nào sau đây là bẩm sinh: A thể trên van B thể tại van C thể dưới van D cả 3 thể trên Câu 11 Câu 11: Áp xe gan do amip thường ở vị trí nào: A gan phải B gan trái C đường mật trong gan D có thể gặp ở cả 3 vị trí với tỉ lệ như nhau Câu 12 Câu 12: Thể u lympho không Hodgkin ác tính nhất trong các thể sau: A u lympho dạng tương bào (diễn biến lâm sàng chậm, thời gian sống thêm trung bình 5 năm) B u lympho nang (tiến triển chậm nhưng về bản chất không điều trị được) C u lympho tế bào áo nang (phần lớn BN không thể điều trị khỏi) D u lympho tế bào B lớn lan toả (diễn biến rầm rộ nhưng có thể điều trị được bằng hoá trị liệu) Câu 13 Câu 13: Yếu tố nguy cơ chính của xơ vữa động mạch: A hút thuốc lá (các yếu tố nguy cơ chính có thể kiểm soát khác: tăng lipid máu, tăng huyết áp, đái tháo đường) B béo phì (yếu tố nguy cơ phụ) C rượu (yếu tố nguy cơ phụ) D cả 3 đáp án trên Câu 14 Câu 14: U nguyên bào nuôi di căn nhiều nhất ở: A phổi B não C não D thận Câu 15 Câu 15: Tăng sinh dưới nội mô là tăng sinh các tế bào ở đâu: A ngoài mao mạch B ngoài màng C nội màng D cả 3 đều sai Câu 16 Câu 16: Tiến triển của viêm phế quản, trừ: A áp xe phổi B nhục hoá C giãn phế quản D đục khoét nhu mô phổi Câu 17 Câu 17: Phản ứng Mitsuda dương tính thể hiện: A cơ thể đang nhiễm trực khuẩn Phong B cơ thể đã từng nhiễm trực khuẩn Phong C cơ thể có khả năng sản xuất kháng thể chống lại trực khuẩn Phong D cơ thể có khả năng nhiễm trực khuẩn Phong Câu 18 Câu 18: Tổn thương cầu thận tối thiểu có đặc điểm: A đồng đều, lan toả B không đồng đều, thành từng ổ C là sự hợp nhất các chân của tế bào có chân D gây ra viêm cầu thận cấp Câu 19 Câu 19: Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất của ung thư cổ tử cung tại chỗ: A Toàn bộ biểu mô vảy loạn sản, kém biệt hoá, sắp xếp lộn xộn B Màng đáy bị phá vỡ C Màng đáy còn nguyên vẹn D Cả A và C Câu 20 Câu 20: Các tuyến trong viêm dạ dày mạn tính không có đặc điểm nào sau đây: A các tuyến không có sự thay đổi gì B các tuyến giảm thể tích C các tuyến mất hẳn D tăng sinh phản ứng các tuyến Câu 21 Câu 21: Biến chứng của thông liên thất lỗ lớn: A suy tim phải B suy tim phải C không gây ra biến chứng gì D cả 3 đều đúng Câu 22 Câu 22: Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ: A tăng tiết B biến hình đại thực bào C dị sản D teo và biến Câu 23 Câu 23: Chất nào không phải là chất trung gian hoá học A C3a B Leukotrien B4 C Prostaglandin D Phospholipase Câu 24 Câu 24: Triệu chứng viêm của Celsus là: A sưng, nóng, đỏ, đau B sưng, nóng, đỏ, đau, mất chức năng cơ quan (Galen, Virchow) C sưng, nóng, đỏ, đau, giãn các vi mạch (John Hunter) D sưng, nóng, đỏ, đau, di tản bạch cầu. (Julius Cohnheim) Câu 25 Câu 25: ề mặt vi thể, nang lao không có: A trung tâm là chất hoại tử bã đậu B ngoại vi là các tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn C bản chất vi thể là các tế bào u sắp xếp thành nang D cả 3 đều đúng Câu 26 Câu 26: Virus nào gây tổn thương chủ yếu ở thân não và tiểu não: A bại liệt B dại C viêm não Nhật Bản D Herpes simplex Câu 27 Câu 27: Tổn thương gần ung thư nhất: A Dị sản B Quá sản C Loạn sản D Tăng sản Câu 28 Câu 28: Vì sao phản ứng viêm trong cơ thể có phản ứng như nhau: A Vì đều có quá trình thực bào để bắt giữ vi khuẩn B Vì đều do sự xâm nhập của các tác nhân ngoại lai C Vì có các chất trung gian hoá học nội sinh D Vì các tế bào tham gia các phản ứng viêm đều giống nhau Câu 29 Câu 29: Hội chứng nào sau đây có trong bệnh tim bẩm sinh: A Hội chứng Eisenmenger B Hội chứng Budd - Chiari C Hội chứng Conn D Hội chứng Cushing Câu 30 Câu 30: Phân loại ung thư dạ dày giai đoạn sớm không có thể: A Thể lồi B Thể phẳng C Thể xơ đét D Cả 3 thể đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #23