Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #23 Số câu30Quiz ID3758 Câu 1 Câu 1: Đâu là tổn thương tiền ung thư: A xơ gan B khô da nhiễm sắc tố C polyp tuyến đại trực tràng D viêm loét đại tràng Câu 2 Câu 2: Bệnh nào không trải qua giai đoạn viêm cấp: A viêm não toàn thể xơ cứng B bại liệt C viêm dạ dày D viêm phổi Câu 3 Câu 3: Loạn sản không có tính chất: A do không phải là ác tính nên cấu trúc không bị đảo lộn B đây là một tổn thương ác tính C hình dạng và kích thước tế bào thay đổi D số lượng nhân chia nhiều hơn bình thường Câu 4 Câu 4: Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây: A thoái hoá nước B thoái hoá mỡ C thoái hoá dạng tơ huyết D thoái hoá kính Câu 5 Câu 5: Mối quan hệ giữa viêm và miễn dịch là: A Bất cứ tác nhân gây đáp ứng miễn dịch nào cũng gây viêm B Bản chất của phản ứng miễn dịch là một phản ứng viêm xảy ra trong cơ thể C Bất cứ tác nhân gây viêm nào cũng gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu D Cả 3 đều sai Câu 6 Câu 6: U nguyên bào nuôi di căn sớm theo đường nào: A huyết quản B bạch huyết C khoang cơ thể D cấy ghép Câu 7 Câu 7: Tăng sinh nội mạch trong tổn thương cơ bản của cầu thận chủ yếu là tế bào: A Tế bào trung mô B Tế bào nội mô C Tế bào biểu mô D Tế bào Podocyte Câu 8 Câu 8: Viêm não virus, sao bào tăng sinh trong: A viêm cấp tính, giai đoạn phá huỷ và hàn gắn mô B viêm cấp tính, giai đoạn phản ứng mô C viêm não dị ứng, giai đoạn rối loạn huyết quản huyết D viêm mạn tính mất chất nhiều, giai đoạn phản ứng mô Câu 9 Câu 9: Viêm mạn nông dạ dày không có: A tế bào biểu mô long từng chỗ B kéo dài cổ tuyến C giảm mật độ các tuyến D loạn dưỡng biểu mô bề mặt Câu 10 Câu 10: Viêm mạn nông dạ dày không có: A tế bào biểu mô long từng chỗ B kéo dài cổ tuyến C giảm mật độ các tuyến D loạn dưỡng biểu mô bề mặt Câu 11 Câu 11: Yếu tố nguy cơ không thay đổi được của xơ vữa động mạch: A homocystein B rượu C đái tháo đường D bất thường về gen Câu 12 Câu 12: Quan trọng và đặc hiệu nhất trong phản ứng viêm cấp là: A phản ứng huyết quản - huyết B phản ứng sinh hoá C hiện tượng tế bào và mô D cả 3 hiện tượng quan trọng như nhau Câu 13 Câu 13: Tế bào tổn thương không có đặc điểm nào: A Thoái hoá là tổn thương khả hồi B Ttế bào nở to có thể bệnh lý hoặc sinh lý C Không như nở to, tế bào teo đét luôn là bệnh lý D Cả 3 đều đúng Câu 14 Câu 14: Xơ vữa động mạch có tất cả bao nhiêu typ: A 6 B 4 C 5 D 3 Câu 15 Câu 15: Đặc điểm đại thể không phải của u ác tính: A Kích thước u B Độ ác tính của u C Số lượng u D Số hạch xâm nhập Câu 16 Câu 16: Trong lao riêng lẻ có các thể, trừ: A hạt lao B củ lao C củ túi hoá D hang lao Câu 17 Câu 17: U nào sau đây có khả năng di truyền: A u hắc tố B u nguyên bào võng mạc C u tuỷ tuyến giáp D cả 3 đều đúng Câu 18 Câu 18: Đặc điểm của loét dạ dày cấp: A kích thước dưới 1cm, đáy màu nâu xám B ăn qua lớp niêm mạc vào lớp cơ C các nếp niêm mạch xung quanh quy tụ về phía ổ loét D vùng rìa và đáy ổ loét xơ cứng Câu 19 Câu 19: Phong lành tính (phong củ/ hủi củ) không tồn tại tế bào nào: A tế bào bọt B đại thực bào C tế bào Langhans D tế bào bán liên Câu 20 Câu 20: Giải phẫu bệnh nghiên cứu về: A rối loạn về mặt chức năng của cơ thể B biểu hiện các triệu chứng của các bệnh trong cơ thể C hình thái của các bệnh trong cơ thể D cả 3 đáp án trên Câu 21 Câu 21: Viêm cấp tính sẽ trở thành viêm mạn tính khi: A do tác nhân gây bệnh không được giải quyết B do rối loạn quá trình hàn gắn của cơ thể C do không có khả năng sửa chữa dẫn đến tổn thương lan rộng D cả 3 đáp án trên Câu 22 Câu 22: Đặc điểm của viêm phế quản - phổi, trừ: A Tổn thương đặc trưng là hạt quanh phế quản Charcot - Rindfleisch B Viêm rải rác, không đồng đều C Không do virus gây nên D không do vi khuẩn lao gây nên Câu 23 Câu 23: Đặc điểm không phải của u lympho Hodgkin typ mất lympho bào: A là typ hiếm gặp nhất của u lympho Hodgkin kinh điển B mô u rất giàu các tế bào Reed - Sternberg C mô đệm u xâm nhập dày đặc các tế bào viêm D dễ bị chẩn đoán nhầm thành u lympho không Hodgkin tế bào lớn giảm biệt hoá Câu 24 Câu 24: Hình ảnh dây xích quan sát được ở: A khoang dưới nội mô B giữa tế bào có chân và màng đáy C giữa tế bào nội mô và màng đáy D chất mầm gian mạch Câu 25 Câu 25: Viêm não do virus, tế bào viêm chủ yếu là: A lympho bào B mô bào C tế bào viêm một nhân D tương bào Câu 26 Câu 26: Phản ứng trung tâm của viêm mạn tính là: A phản ứng huyết quản - huyết B phản ứng sinh hoá C phản ứng tế bào và mô D phản ứng hàn gắn và huỷ hoại Câu 27 Câu 27: Cơ chế chủ yếu của tím tái muộn là do: A sự hoà trộn giữa máu động mạch và máu tĩnh mạch B sự tăng áp lực động mạch phổi C áp lực động mạch phổi tăng nhanh D cả 3 đều sai Câu 28 Câu 28: Viêm dạ dày cấp thể nhẹ không có tổn thương: A viêm thanh dịch B viêm thanh dịch C niêm mạc phù nề, sung huyết D viêm trợt Câu 29 Câu 29: Bệnh lao được gọi tên như vậy (Tuberculosis) là được dựa trên tổn thương: A hang lao B nang lao C chất bã đậu D củ lao Câu 30 Câu 30: U Krukenberg là: A di căn ung thư buồng trứng ở dạ dày B di căn ung thư dạ dày ở buồng trứng C ung thư buồng trứng nguyên phát D di căn tiền liệt tuyến ở xương Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #25