Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #29 Số câu30Quiz ID3764 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm của u thần kinh trung ương: A U thần kinh đệm ác tính, thường di căn tủy B Sự khác biệt giữa thương tổn lành tính và ác tính rất rõ ràng C Vị trí giải phẫu của khối u có thể gây tử vong, mà ít phụ thuộc vào loại mô học D Có thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn khối u, mà không để lại di chứng thần kinh Câu 2 Câu 2: U sao bào không có đặc điểm: A Thấm nhập mô xung quanh, bờ không rõ, khó phân biệt với mô lành B Chiếm 80% u não ở người lớn C Vị trí: phổ biến nhất ở bán cầu não D U sao bào biệt hóa tốt thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn Câu 3 Câu 3: U sao bào lông không có đặc điểm: A Thường xảy ra ở trẻ em B Phân loại theo WHO, xếp độ I C Thường xuất hiện ở tiểu não, não thất ba, và dây thần kinh thị giác D Có các sợi Rosenthal và các hạt ái toan Câu 4 Câu 4: U tế bào thần kinh đệm ít nhánh có đặc điểm: A Gặp ở trẻ em B Chiếm 5-15% các trường hợp u thần kinh C U tế bào thần kinh đệm ít nhánh, xâm nhập mạnh hơn so với u sao bào D Ít đáp ứng với hóa trị liệu Câu 5 Câu 5: Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của u ống nội tủy: A Xảy ra mọi lứa tuổi B Ở não thất hoặc tủy sống C Các biến chứng: tràn dịch não tủy D Tế bào nhân bầu dục, xếp theo cấu trúc “giả hoa hồng” Câu 6 Câu 6: U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm: A Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá B Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm C U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn D Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh Câu 7 Câu 7: Ung thư di căn não không có đặc điểm: A Hiếm gặp hơn u nguyên phát. B Có hình dạng bong bóng bay C Ung thư di căn não sớm hơn di căn các nơi khác D Tổn thương thường có nhiều ổ ở bán cầu đại não Câu 8 Câu 8: Viêm não do vi khuẩn thường có đặc điểm: A Thứ phát sau viêm não do virus B Vi khuẩn thường gặp nhất là phế cầu khuẩn C Vi khuẩn đến não từ ổ viêm ở đường hô hấp D Tổn thương là viêm não mủ hoặc áp xe não Câu 9 Câu 9: Viêm não do virus thường có đặc điểm gì? A Tổn thương khu trú B Hiếm kèm viêm màng não C Tổn thương thường gặp là: sung huyết, thấm nhập tế bào viêm mạn tính, đại thực bào D Diễn tiến đưa đến áp xe não và nhũn não Câu 10 Câu 10: Viêm màng não cứng do vi khuẩn sinh mủ có đặc điểm: A Thường thứ phát sau viêm họng. B Thường do màng não cầu khuẩn C Tổn thương thường có nhất ở vùng chẩm D Tổn thương thường là bọc mủ (áp xe) Câu 11 Câu 11: Viêm màng não cứng do lao có đặc điểm: A Thường xảy ra ở vùng cổ B Thường thứ phát sau lao xương sống C Làm dịch não tủy bị đục như mủ D Thường đi kèm với lao đại não Câu 12 Câu 12: U nội sọ rất hiếm cho di căn ngoài hệ thần kinh, nếu có thì thường do: A U sao bào B U nguyên bào thần kinh đệm C U nguyên bào thần kinh D U màng não ác Câu 13 Câu 13: Loại u nào sau đây KHÔNG PHẢI là u của mô thần kinh đệm: A U tế bào ít nhánh B U ống nội tủy C U nguyên bào ống tủy Câu 14 Câu 14: U tế bào ít nhánh thường có ở: A Chất trắng bán cầu đại não B Chất xám bán cầu đại não C Cầu não D Nơi giao thoa của thần kinh thị giác Câu 15 Câu 15: U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng có đặc điểm: A Có xuất độ thấp nhất B Tế bào u giống tế bào sao bình thường. nhưng tăng sản mạnh C Là u tế bào sao độ 3 và độ 4 D Có tế bào sao và nguyên bào thần kinh Câu 16 Câu 16: U ống nội tủy thường có ở: A Chất xám của bán cầu đại não B Não thất. C Tiểu não D Thân não Câu 17 Câu 17: U sợi thần kinh có đặc điểm: A Xuất nguồn từ tế bào vỏ bao thần kinh B Có thể có nhiều chỗ trên thân người C Hiếm khi có vỏ bao D Diễn tiến nhanh, khoảng 20% hóa ác nếu có kích thước to Câu 18 Câu 18: Tổn thương tăng sinh sợi không có đặc điểm: A Là u lành tính B Phẫu thuật không thể cắt bỏ hoàn toàn C Gồm một khối mô sợi, ít tế bào viêm, niêm mạc bao phủ mô lát tầng tăng sinh D Còn gọi là u sợi kích thích Câu 19 Câu 19: U hạt sinh mủ không có đặc điểm? A Tổn thương gồ cao, nhiều mạch máu B Thường xảy ra ở lợi của người hút thuốc C Tương tự như mô hạt D Là một dạng u mao mạch Câu 20 Câu 20: Đặc điểm quan trọng nhất của tổn thương bạch sản? A Là một vết hoặc mảng bám màu trắng không thể cạo được B Là tổn thương lâm sàng không đặc hiệu C Khoảng 3% dân số thế giới có tổn thương bạch sản D Là tổn thương tiền ung thư Câu 21 Câu 21: Hồng sản không có đặc điểm? A Là tổn thương loét trợt, trơn láng, màu đỏ, khác với niêm mạc xung quanh B Có nguy cơ biến đổi ác tính thấp hơn bạch sản C Có hiện tượng tăng gai, tăng sừng, có thể dẫn đến nghịch sản D Là tồn thương tiền ung thư Câu 22 Câu 22: Carcinôm tế bào gai không có đặc điểm? A Chiếm 95% xuất phát từ hốc miệng B Thường cho di căn hạch cổ C Carcinôm tế bào gai có thể phát sinh bất cứ nơi nào trong hốc miệng D Ung thư luôn luôn xuất hiện trên tổn thương tiền ung thư trước đó Câu 23 Câu 23: Bệnh phổi nào sau đây hiếm gặp nhất: A Bệnh phổi hạn chế. B Bệnh phổi tắc nghẽn C Bệnh phổi nhiễm trùng D Ung thư phổi Câu 24 Câu 24: Phân biệt giữa bệnh phổi tắc nghẽn và hạn chế dựa vào: A Thể tích khí thở ra bắt buộc (FEV1 và FVC) giảm B Bệnh phổi tắc nghẽn, không khí lưu lại trong nhu mô C Bệnh phổi hạn chế, đường dẩn khí bị tổn hại D Xơ hóa vách phế nang Câu 25 Câu 25: Bệnh nào sau đây không phải là bệnh phổi tắc nghẽn: A khí phế thủng B hen suyễn C viêm phế quản mạn tính D dãn phế quản Câu 26 Câu 26: Chẩn đoán khí phế thủng thường dựa vào tiêu chuẩn: A Không khí bị giữ lại do thiếu lực đàn hồi B Sự mất nhu mô phổi C Sự mất vách phế nang, phế quản và giản đường dẫn khí D Tỷ lệ FEV1/FVC giảm Câu 27 Câu 27: Hen phế quản có đặc điểm: A Đáp ứng với các kích thích nội sinh và ngoại sinh B Đặc trưng bởi nhiều phản ứng co thắt khí phế quản, C Bệnh hen phế quản thường kèm với viêm nhiễm mãn tính D Sự hiện diện bạch cầu ái toan, tế bào cơ trơn phế quản tăng sinh Câu 28 Câu 28: Bệnh hen phế quản do dị ứng và không do dị ứng có đặc điểm giống nhau: A Dựa vào tuổi của bệnh nhân B Dựa vào tác nhân gây dị ứng C Cơ chế sinh bệnh D Sự tăng co thắt khí phế quản, để phản ứng lại kích thích Câu 29 Câu 29: Bệnh hen dị ứng không có đặc điểm: A Thường xuất hiện ở người lớn B Bệnh nhân có thể có sốt hay chàm C Cơ chế bệnh hen phế quản dị ứng: phản ứng quá mẫn cảm type I D Nguyên nhân: phấn hoa, bụi, thuốc Câu 30 Câu 30: Bệnh hen phế quản không do dị ứng: A Thường xuất hiện ở trẻ em B Do phản ứng quá mẫn cảm type I C Mức IgE tăng cao D Nguyên nhân có thể do không khí lạnh, thuốc, dạ dày trào ngược, và nhiễm siêu vi Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #30