Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #30 Số câu30Quiz ID3765 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm hình thái học không có trong hen phế quản: A Phổi tăng kích thước B Nút nhầy bịt kín khí phế quản C Teo đét của cơ trơn D Tuyến nhầy tăng sinh Câu 2 Câu 2: Các thay đổi vi thể không có trong hen: A Tăng collagen ở màng đáy B Xâm nhập bạch cầu ái kiềm C Hiện diện tinh thể Charcot-Leyden D Hiện diện xoắn Curschmann Câu 3 Câu 3: Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất trong giãn phế quản: A Sự giãn nở bất thường của phế quản B Sự nhiễm trùng C Sự tắc nghẽn D Sư hủy hoại sợi cơ trơn và sợi đàn hồi của khí phế quản Câu 4 Câu 4: Các biến chứng thường gặp nhất trong giãn phế quản: A Ho ra máu, với xuất huyết có khả năng đe dọa tính mạng B Hiếm khi gây tăng áp động mạch phổi C Hình thành áp xe D Thoái hóa dạng bột Câu 5 Câu 5: Đặc điểm vi thể của dãn phế quản: A Dãn phế quản thường xảy ra ở thùy thấp, phổi bên phải nhiều hơn phổi bên trái B Viêm và sự phá hủy mô, đặc biệt là cơ trơn C Khó thở, ho mạn tính (khô, hoặc nhiều đờm mủ), và ho ra máu cũng hay gặp D Các ngón tay hình vùi trống, giảm oxy máu và tăng carbon dioxit Câu 6 Câu 6: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) Không có đặc điểm: A Ho mạn tính B Theo sau khó thở gắng sức C Tăng kích thước ngực D Tăng tỷ lệ FEV1/FVC Câu 7 Câu 7: Đặc điểm hình thái học của bệnh phổi hạn chế cấp tính: A Bệnh phát triển trong một thời gian ngắn (vài phút đến vài ngày) B Thường thứ phát theo sau một bệnh cảnh toàn thân C Suy hô hấp, hạ oxy huyết (pO2 > 60 mm Hg) D Tổn thương phế nang lan tỏa Câu 8 Câu 8: Đặc điểm không có trong bệnh phổi hạn chế cấp tính: A Còn gọi là “hội chứng suy hô hấp cấp tính” (ARDS) B Vi thể có tổn thương phế nang lan tỏa C Các tế bào thượng mô hoại tử và bong ra vào lòng phế nang D Bệnh có tỷ lệ tử vong thấp, phục hồi hoàn toàn sau đợt cấp Câu 9 Câu 9: Các biến chứng không có trong tổn thương phế nang lan tỏa: A Tỷ lệ tử vong cao B Nếu còn sống, bệnh nhân sẽ hồi phục hoàn toàn C Gây ra tăng áp động mạch phổi D Khó thở nặng và đờm có bọt hồng trong 72 giờ đầu khi tiếp xúc với tác nhân Câu 10 Câu 10: Bệnh phổi hạn chế mạn tính không có đặc điểm: A Còn được gọi là bệnh phổi kẽ B Đặc trưng bởi các thương tổn lan tỏa ở phổi C Gồm hai quá trình viêm và sợi hóa D Khả năng trao đổi khí tăng Câu 11 Câu 11: Bạch cầu đa nhân trung tính hiện diện trong lòng phế nang nhiều nhất ở: A Giai đoạn sung huyết B Giai đoạn gan hóa đỏ C Giai đoạn gan hóa xám D Giai đoạn phục hồi Câu 12 Câu 12: Những biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của bệnh bụi phổi: A Khí phế thủng B Viêm phế quản cấp C Viêm màng phổi D Tâm phế mạn. Câu 13 Câu 13: Loại tế bào viêm được tìm thấy nhiều nhất trong phế quản bị hen là: A Bạch cầu đa nhân ái kiềm B Bạch cầu đa nhân ái toan C Lymphô bào D Tương bào Câu 14 Câu 14: Niêm mạc phế quản có hiện tượng chuyển sản gai gặp trong: A Viêm phế quản mạn B Tắc nghẽn phế quản C Hen suyễn D Dãn phế quản Câu 15 Câu 15: Bệnh hen phế quản KHÔNG CÓ hiện tượng: A Thấm nhập bạch cầu đa nhân ở vách phế quản B Lớp cơ trơn phì đại C Có hình xoắn Cruschmann D Các tuyến nhầy tăng tiết Câu 16 Câu 16: Trong giai đoạn hồi phục của bệnh viêm phổi thùy thường có hiện tượng: A Xơ hoá vách phế quản B Mô kẽ có nhiều bạch cầu đa nhân C Lòng phế nang có nhiều đại thực bào D Vách phế nang có nhiều vi mạch tân tạo Câu 17 Câu 17: Viêm phế quản cấp có đặc điểm: A Tổn thương rải rác và không đều ở cả hai phổi B Tổn thương thường ở thùy trên của phổi C Thượng mô phế quản có thể chuyển sản thành thượng mô trụ D Tổn thương lan rộng ở cả một thùy hoặc đôi khi cả một lá phổi Câu 18 Câu 18: Viêm phế quản mạn: A Tổn thương rải rác và không đều ở cả hai phổi B Tổn thương thường ở thùy trên của phổi C Thượng mô phế quản có thể chuyển sản thành thượng mô trụ vuông hay dẹt D Thượng mô phế quản có thể chuyển sản lát tầng Câu 19 Câu 19: Đặc điểm viêm phổi thùy? A Tổn thương rải rác và không đều ở cả hai phổi B Tổn thương thường ở thùy trên của phổi C Thượng mô phế quản có thể chuyển sản lát tầng D Tổn thương lan rộng ở cả một thùy hoặc đôi khi cả một lá phổi Câu 20 Câu 20: Hạch viêm cấp tính không có đặc điểm: A Hạch to, không đau B Liên quan đến viêm nhiễm các vùng lân cận C Vi thể có các nang lymphô tăng sinh, trung tâm mầm có nhiều đại thực bào D Có thể chuyển sang áp xe, hoặc viêm mạn tính Câu 21 Câu 21: Hạch viêm mạn tính không đặc hiệu không có đặc điểm: A Cấu trúc hạch bị xóa B Bao gồm tăng sản nang, tăng sản mô limphô vùng cận vỏ, và tăng sản xoang C Có thể thay đổi hình thái ở nhiều mức độ khác nhau D Là phản ứng miễn dịch của mô lymphô hạch Câu 22 Câu 22: Hạch viêm mạn tính đặc hiệu không có đặc điểm: A Thường gặp ở các nước đang phát triển B Hạch to kèm sưng, nóng, đỏ, đau C Có thể tổn thương nhiều hạch D Hạch hoại tử, loét ra da, không lành nếu không điều trị bệnh chính Câu 23 Câu 23: Hạch viêm lao có đặc điểm: A Là hạch viêm mạn tính đặc hiệu B Tổn thương dạng viêm hạt, không kèm hoại tử bã đậu C Dễ chẩn đoán phân biệt với sarcoidosis D Hạch dò ra da tự lành Câu 24 Câu 24: Bệnh ác tính của hạch lymphô thường gặp nhất: A Ung thư hạch thứ phát B Bệnh Hodgkin hạch C Lymphôm không Hodgkin D Lymphôm Malt Câu 25 Câu 25: Đặc điểm của Lymphôm Hodgkin hạch: A Có sự hiện diện của tế bào Reed - Sternberg B Là bệnh ác tính của hạch thường gặp nhất C Hiện không thể chữa trị được hầu hết các trường hợp D Thường cho xâm nhập tủy và não Câu 26 Câu 26: Đặc điểm lâm sàng bệnh Hodgkin: A Hầu hết các trường hợp đều có triệu chứng " B " B Ngứa toàn thân, gặp trong loại Hodgkin xơ cục C Hạch cổ to, đau là triệu chứng thường gặp nhất D Hạch to đau sau uống rượu cũng là triệu chứng thường gặp Câu 27 Câu 27: Tổn thương hạch lymphô thường gặp nhất trong Lymphôm Hodgkin: A Nhóm hạch nách B Nhóm hạch bẹn C Nhóm hạch cổ D Hạch ổ bụng Câu 28 Câu 28: Đặc điểm quan trọng nhất về tổn thương hạch trong Lymphôm Hodgkin: A Gặp ở các hạch liền kề nhau B Hạch to không đau C Tổn thương nhiều hạch D Thường kèm với triệu chứng “B” Câu 29 Câu 29: Đặc điểm vi thể quan trọng nhất của Lymphôm Hodgkin: A Hiện diện tế bào Reed – Sternberg B Các tế bào lymphô, mô bào, bạch cầu ái toan C Cấu trúc hạch bị xóa D Sự xâm nhập cấu trúc xung quanh của các tế bào ung thư Câu 30 Câu 30: Đặc điểm vi thể của Lymphôm Hodgkin dạng xơ cục: A Mô đệm nổi bật các dãy xơ, khu trú B Nhiều tế bào Reed-Sternberg điển hình C Nam chiếm ưu thế D Loại mô học này hiếm gặp nhất Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #31