Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #6

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #6

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #6

Số câu50
Quiz ID3824
Câu 1

Câu 1:

Đặc điểm tác dụng của hormon, chọn câu SAI

Câu 2

Câu 2:

Chọn câu ĐÚNG

Câu 3

Câu 3:

Về thuốc IPODAT

Câu 4

Câu 4:

Thuốc nào gây tác dụng phụ ngứa, ban sẩn, đau cứng khớp, dị cảm

Câu 5

Câu 5:

Dung dịch Lugol thuộc nhóm thuốc nào

Câu 6

Câu 6:

Về thuốc Iodur

Câu 7

Câu 7:

Về bệnh đái tháo đường

Câu 8

Câu 8:

Về hormon trị liệu, chọn câu SAI

Câu 9

Câu 9:

Khi nói về insulin:

Câu 10

Câu 10:

Nhóm thuốc hạ đường huyết nào gây tác dụng phụ nhiễm nấm đường niệu dục

Câu 11

Câu 11:

Khi nói về tác dụng của hormon tuyến giáp

Câu 12

Câu 12:

Về cơ chế tác động của insulin

Câu 13

Câu 13:

Chọn câu SAI về thuốc Thionamid

Câu 14

Câu 14:

Các nhóm thuốc nào có cơ chế kích thích tiết insulin

Câu 15

Câu 15:

Nhóm thuốc nào ức chế tiết glucagon, chậm nhu động dạ dày

Câu 16

Câu 16:

Về đặc điểm của bệnh đái tháo đường type I

Câu 17

Câu 17:

Nhóm thuốc nào gây tác dụng phụ nhiễm acid lactic

Câu 18

Câu 18:

Metformin thuộc nhóm thuốc nào

Câu 19

Câu 19:

Về thuốc hạ đường huyết phối hợp

Câu 20

Câu 20:

Nhóm thuốc nào làm chậm hấp thu carbohydrat ở ruột

Câu 21

Câu 21:

Chất phong tỏa cholinesterase không phục hồi: 

Câu 22

Câu 22:

Echothiophat có tác dụng:

Câu 23

Câu 23:

Thuốc hủy giao cảm phong tỏa lên thụ thể alpha, NGOẠI TRỪ:

Câu 24

Câu 24:

Chọn câu đúng về Phentolamin:

Câu 25

Câu 25:

Tác động lên hệ adrenergic, chọn câu SAI:

Câu 26

Câu 26:

Atropin chữa ngộ độc các chất, NGOẠI TRỪ:

Câu 27

Câu 27:

Chọn câu đúng về thuốc Reserpin:

Câu 28

Câu 28:

Đường hấp thu vào cơ thể của thuốc cường đối giao cảm

Câu 29

Câu 29:

Thuốc nào là hợp chất phospho hữu cơ:

Câu 30

Câu 30:

Thụ thể nào có ở TKTW:

Câu 31

Câu 31:

Thụ thể có ở cơ trơn mạch máu:

Câu 32

Câu 32:

Thuốc nào sau đây không bị thủy phân bởi Cholinesterase:

Câu 33

Câu 33:

Thuốc nào sau đây trị bệnh nhão cơ, chọn câu sai:

Câu 34

Câu 34:

Bệnh nhân nữ 34 tuổi, bị ngộ độc, xuất hiện các triệu chứng tiêu chảy, co đồng tử, chảy nước mắt, nước bọt, mồ hôi, co khí quản, có khó thở, kích thích cơ vân và hệ TK. Có thể sử dụng thuốc nào sau đây để chữa trị ngộ độc:

Câu 35

Câu 35:

 Thuốc trị tăng nhãn áp, chọn câu sai:

Câu 36

Câu 36:

Bethanechol có đặc điểm nào sau đây:

Câu 37

Câu 37:

Đặc điểm của Dopamin, chọn câu sai:

Câu 38

Câu 38:

Chống chỉ định của thuốc phong tỏa thụ thể beta, chọn câu sai:

Câu 39

Câu 39:

Chất đồng vận của nicotinic 1:

Câu 40

Câu 40:

Mestinon thuộc nhóm:

Câu 41

Câu 41:

Thuốc phong tỏa thụ thể anpha ngoại trừ:

Câu 42

Câu 42:

Chỉ định chính của Neostigmin (Prostigmine):

Câu 43

Câu 43:

Thụ thể beta1:

Câu 44

Câu 44:

Thuốc dùng để chuẩn đoán phân biệt giữa nhược cơ và cơn cholinergic:

Câu 45

Câu 45:

Thuốc chủ vận anpha2 ngoại trừ:

Câu 46

Câu 46:

Thuốc cường đối giao cảm ngoại trừ:

Câu 47

Câu 47:

Thuốc kháng cholinesterase ngoại trừ:

Câu 48

Câu 48:

Câu sai khi nói về Ephedrin:

Câu 49

Câu 49:

Câu sai khi nói về Clonidin:

Câu 50

Câu 50:

Câu nào đúng nói về Reserpin:

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)