Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #5 Số câu50Quiz ID3823 Câu 1 Câu 1: Biệt dược Bactrim gồm: A Trimethoprim + sulfamethoxazol, tỉ lệ 1:5 B Trimethoprim + sulfamethoxazol, tỉ lệ 5:1 C Pyrimethamine + sulfonamide, tỉ lệ 1:5 D Pyrimethamine + sulfonamide, tỉ lệ 5:1 Câu 2 Câu 2: Chọn câu đúng: A Trimethoprim + sulfamethoxazol dùng để chưa viêm nhiễm do ký sinh trùng, bệnh leishmanias và toxoplasmosis B Pyrimethamine + sulfonamide chữa viêm ruột do shigella, viêm nhiễm do salmonella C Tai biến của trimethoprim là gây thiếu máu hồng cầu to D Cả trimethoprim và pyrimethamine đều có thể phối hợp với sulfonamide để tạo tác ra tác dụng cộng lực Câu 3 Câu 3: Quinolon thế hệ 2 bao gồm: A Pefloxacin, norfloxacin, levofloxacin,ciproxacin B Pefloxacin, acid nalidixic, trovafloxacincin,flumequin C Acid pipemidic, ofloxacin, ciprofloxacin, acid owolinic D Norfloxacin, ofloxacin,ciprofloxacin,pefloxacin Câu 4 Câu 4: Câu nào sau đây sai đối với Quinolon: A Cơ chế tác dụng diệt khuẩn do phong tỏa men DNA gyrase của vi khuẩn B Gây bệnh khơp cho tất cả các động vật chưa trưởng thành do làm tổn thương phát triển sụn C Không dùng cho trẻ em <16 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú D Có hiện tượng dung nhận, kháng thuốc chéo giữa các nhóm Câu 5 Câu 5: Dẫn chất của 5-nitro-imidazol là thuốc nào sau đây: A Metronidazol B Vacomycin C Quinolon D Sulfonamide Câu 6 Câu 6: Metronidazol: A Tác dụng kìm khuẩn trên động vật nguyên sinh, vi khuẩn kị khí B Tác dụng mạnh trên vi khuẩn ái khí C Gây phản ứng giống lúc uống rượu D Gây độc cho gan và mắt Câu 7 Câu 7: Chỉ định của metronidazol: A Bệnh do Trichomonas, Giardia lamblia B Lỵ amip cấp do E. histolytica, áp xe gan do amip C Viêm ruột màng giả do Clostridium difficile D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: KHÔNG phải tác dụng phụ của metronidazol: A Phản ứng disulfiram B Độc tính trên gan và mắt C Làm nghiệm pháp Nelson bị dương tính giả D Liều cao gây rôi loạn tạng máu và bệnh thần kinh thể hoạt động Câu 9 Câu 9: Nhóm nào không trị được Pseudomonas sp A Polymyxine B Cephalosporine thế hệ 2 C Quinolon D Sulfonamide Câu 10 Câu 10: Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm Quinolone: A Kháng sinh tác dụng ức chế tổng hợp nhân tế bào B Kháng sinh tác dụng lên màng nguyên sinh chất C Kháng sinh tác dụng lên tế bào D Kháng sinh tác dụng gây rối loạn và ức chế sự sinh tổng hợp protein Câu 11 Câu 11: Phụ nữ bị lao đang dùng thuốc tránh thai có Estrogen (loại uống) rất dễ “vỡ kế hoạch” khi dùng kèm với loại thuốc chống lao nào sau đây? A Streptomycin B Isoniazid C Rifampicin D Ethambutol Câu 12 Câu 12: Thuốc nào sau đây có thể điều trị bệnh lao và bệnh phong: A Ethambutol B Rifampine C Pyrazynamid D Dapsone Câu 13 Câu 13: INH chủ yếu được đào thải qua đâu? A Nước tiểu trong 48h B Nước tiểu trong 24h C Mật trong 24h D Mật trong 48h Câu 14 Câu 14: Liều được sử dụng trong thuốc mebendazol? A Liều duy nhất 400mg B Liều duy nhất 100mg C Liều duy nhất 500mg D Liều duy nhất 1000mg Câu 15 Câu 15: Những thuốc chữa phong? A Streptomycin, rifampine B Rifampine, vancomycin C Sulfamide, trimethoprim D Dapsone, rifampine Câu 16 Câu 16: Thuốc nào sau đây trị giun? A Mebendazol, metronidazol B Mebendazol, albendazol C Niclodamid, Praziquantel D Niclodamid, albendazol Câu 17 Câu 17: Mebendazol trị được những giun nào sau đây, ngoại trừ? A Giun móc B Giun tóc C Giun đũa D Giun chỉ Câu 18 Câu 18: Chế phẩm của albendazol là gì? A Zentel B Capreomycine C Fugacar D Vermox Câu 19 Câu 19: Những người không được sử dụng thuốc trị giun sán? A Suy thận B Trẻ em dưới 2 tuổi C Phụ nữ có thai D B,C đúng Câu 20 Câu 20: Vancomycin phối hợp được với thuốc nào để tăng tác dụng? A Beta-lactamin B Aminoglycoside C Rifampicine D Quinolon Câu 21 Câu 21: Vancomycin tác dụng lên những vk nào sau đây? A Vi khuẩn Gram dương B Vi khuẩn Gram âm C Vi khuẩn hiếu khí D Vi khuẩn khị khí Câu 22 Câu 22: Cơ chế tác dụng của vancomycin? A Ức chế tổng hợp vách B Ức chế tổng hợp protein C Ức chế chức năng màng D Ức chế tổng hợp vỏ tế bào vk, ở giai đoạn sớm Câu 23 Câu 23: Những thuốc có tác dụng diệt khuẩn? A Betalactamines B Aminoglycosides C Vancomycin D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Vancomycin được chỉ định tiêm ở đâu? A Tiêm bắp B Tiêm dưới da C Tiêm tĩnh mạch D Uống Câu 25 Câu 25: Những thuốc nào trị được viêm ruột màng (PO)? A Vancomycin, metronidazol B Vancomycin, mebendazol C Peniclines, cephalosporines D Sulfamid, trimethoprim Câu 26 Câu 26: Vancomycin được đào thải qua đâu? A Gan B Thận C Mật D Lách Câu 27 Câu 27: Tác dụng không mong muốn nhất của vancomycin là gì? A Độc cho tai và thận khi nồng độ thuốc trong máu cao > 80 µg/ml B Độc cho tai và thận khi nồng độ thuốc trong máu cao > 100 µg/ml C Độc cho mắt và thận khi nồng độ thuốc trong máu cao > 80 µg/ml D Độc cho mắt và thận khi nồng độ thuốc trong máu cao > 100 µg/ml Câu 28 Câu 28: Các thuốc chống lao là gì? A Streptomycin B Isoniazide C Rifampicin D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Thuốc nào trong các thuốc chống lao cần dùng kèm B6 để tránh bị viêm dây thần kinh ngoại biên? A Isoniazid B Rifampicine C Pyrazinamid D Ethambutol Câu 30 Câu 30: Thuốc nào làm nước tiểu có màu đỏ nâu sẫm? A Trimethoprim B Thuốc lợi tiểu thiazid C Thuốc lợi tiểu quai D Rifampicin Câu 31 Câu 31: CHỌN CÂU SAI: Tác dụng của insulin tại gan A Ức chế hủy glycogen B Ức chế chuyển acid béo thành keto acid C Ức chế chuyển glucose thành acid amin D Ức chế chuyển acid amin thành keto acid Câu 32 Câu 32: Các nhóm thuốc điều trị đái tháo đường typ 2. Chọn câu đúng: A Sulfunylure tác dụng trên sự hấp thu đường glucose B Biguanid làm thay đổi sự hoạt động của insulin C Nhóm thuốc kích thích sự bài tiết insulin D A,B đúng Câu 33 Câu 33: Nguyên tắc sử dụng hormon trong điều trị. Chọn câu sai: A Vì có hoạt tính mạnh và đặc hiệu nên các hormon chỉ được chỉ định sau khi đã chẩn đoán chính xác B Liều dùng và thời gian sử dụng cần theo đúng chỉ định để tránh gây tác dụng phụ nguy hại đến sức khỏe người bệnh C Một số thuốc sử dụng không liên quan đế thiểu năng tuyến: glucocorticoid, oxytoxin D Điều trị ưu năng tuyến: dùng những hormon tương ứng trong thời gian dài Câu 34 Câu 34: Thuốc nào sau đây là thuốc kháng giáp: A Thioamid B Sulfonylure C Biagunid D Thiazid Câu 35 Câu 35: Cơ chế tác dụng và điều hòa của hormon. A Không ảnh hưởng đến hoạt động của gene B Tác dụng thông qua các receptor thuộc G-protein C Hoạt động thông qua các proteinkinase D Điều hòa ngược là cơ chế chủ yếu, nhanh và nhạy Câu 36 Câu 36: Đối với bệnh nhân đái tháo đường kèm theo béo phì thì nên sử dụng thuốc nào sau đây: A Biguanid B Metformin hoặc Thaizolidinedion C Sulfonylure D Chất ức chế alpha-glucosidase Câu 37 Câu 37: Sắp xếp trình tự phác đồ điều trị đái tháo đường typ 2: 1. Đơn trị liệu 2.Điều trị phối hợp 3. Thay đổi lối sống 4. Dùng insulin A 3-2-1-4 B 4-3-1-2 C 3-4-1-2 D 3-1-2-4 Câu 38 Câu 38: Chọn câu đúng: A Đái tháo đường typ I do tổn thương tại receptor, insulin vẫn bình thường B Đái tháo đường typ II do tổn thương tế bào beta của tụy, không đủ insulin C Đái tháo đường typ I thường gặp ở người trẻ, thể gầy D Đái tháo đường do có thai: Giảm khả năng phân giải glucose Câu 39 Câu 39: Chọn phát biểu đúng về Sulfonylure A Làm tăng sự thanh lọc của gan với insulin B Giảm nồng độ receptor của insulin trong tế bào đơn nhân, mỡ, hồng cầu C Chỉ định điều trị đái tháo đường typ 2, suy chức năng gan thận D Ít gây hạ đường huyết nhưng rất trầm trọng Câu 40 Câu 40: Điều trị bằng glucocorticoid lâu ngày gây ra: A Hội chứng Cushing B Nhiễm trùng toàn thân C Tăng huyết áp D Tất cả đều đúng Câu 41 Câu 41: Điều trị đái tháo đường không dùng thuốc. Chọn câu sai: A Đi bộ 150p/tuần B Giảm cân 1-3% C Tăng muối (~2300mg Na/ngày) D Bia 330ml/ngày Câu 42 Câu 42: Các chế phẩm insulin có tác dụng nhanh, thời gian ngắn là: A Glargin B Lispro C Determir D Insulin Mixtard Câu 43 Câu 43: Cơ chế tác dụng của thuốc ức chế alpha-glucosidase là: A Kích thích tiết insulin B Giảm sản xuất glucose ở gan C Tăng nhạy cảm với insulin D Làm chậm hấp thu glucose ở ruột Câu 44 Câu 44: Loại thuốc kháng giáp nào chống chỉ định cho thai phụ, phụ nữ cho con bú: A Ức chế loại ion B Thionamid C Iodur D Ipodat Câu 45 Câu 45: Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường. Chọn câu sai: A Glucose huyết tương lúc đói >= 126 mg/dl B Glucose huyết tương nghiệm pháp 2h >=200 mg/dl C Triệu chứng: ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, tăng cân vô căn D HbA1c >= 6.5% Câu 46 Câu 46: Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây có nhược điểm tăng cân 10- 15%, suy tim sung huyết, gãy xương: A Sulfonylure B Ức chế alpha-glucosidase C Pioglitazon D Ức chế enzym DPP-4 Câu 47 Câu 47: Chế phẩm nào sau đây cung cấp insulin: A Sitagliptin B Dapagliflozin C Glulisine D Glyburide Câu 48 Câu 48: Chức năng chuyển hóa của hormon tuyến giáp. Chọn câu sai: A Tăng hấp thu glucose B Tăng tổng hợp protein C Giảm vitamin B1, B2, B12 ,C D Tăng cholesterol Câu 49 Câu 49: Chọn câu sai về đặc điểm của hormon: A Có tác dụng sinh học ở liều rất thấp, khuynh hướng tác động kéo dài B Epinephrine tiết ra ở tuyến thượng thận C Tác dụng đặc hiệu trên tế bào đích của một cơ quan D Hệ nội tiết hoạt động độc lập với hệ thần kinh Câu 50 Câu 50: Chọn câu đúng về hormon Calcitonin: A Là hormon làm tăng calci máu B Làm giảm tạo xương C Chỉ định trong trường hợp cường cận giáp trạng, nhiễm độc vitamin D D Không có tác dụng là giảm đau xương Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #6