Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #9 Số câu49Quiz ID3827 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm thuốc điều trị ung thư có nguồn gốc thực vất? A Là ngừng giáng phân ở giai đoạn prophase B Có tác dụng thành lập vi ống tế bào C Có thể dùng ankaloid vinca đường tiêm dưới vỏ D Dùng vincristine liều cao có thể gây bệnh thần kinh ngoại biên Câu 2 Câu 2: Chọn câu sai: A Thuốc điều trị ung thư nhóm kháng sinh kháng u có độc tính trên tim là chủ yếu B Thuốc kháng chuyển hóa thuộc loại chuyên biệt trên pha và chu kỳ tế bào C Thuốc kháng sinh kháng u thuộc loại chuyên biệt trên chu kỳ tế bào D Thuốc ankyl hóa ngăn cản sao chép DNA và làm gãy chuỗi DNA Câu 3 Câu 3: Tomaxiphen (PO) được chỉ định cho phụ nữ ung thư vú thời kỳ sau mãn kinh. B. Vì: Tomaxiphen đối kháng cạnh tranh tại receptor estrogen. A A đúng, B đúng, A, B có quan hệ nhân quả B A đúng, B đúng; A, B không có quan hệ nhân quả C A đúng, B sai D A sai, B đúng Câu 4 Câu 4: Thuốc vinblastin thuộc nhóm thuốc? A Thuốc kháng sinh kháng u B Thuốc loại hormon C Thuốc ức chế miễn dịch D Thuốc kháng chuyển hóa pyrimidin Câu 5 Câu 5: Cisplatin có cơ chế tác động là? A Chất nối xen kẽ gãy chuỗi đơn và chuỗi đôi DNA B Tác động vào quá trình chuyển hóa các chất pyrimidine và purine C Gắn cộng hóa trị với topoisomerase D Ngăn cản sự phá vỡ vi ống Câu 6 Câu 6: Doxorubicin có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Chỉ định ung thư buồng trứng, ung thư vú, Hodgkin, leucose cấp B Có chế tác dụng do gắn vào DNA sinh ra các gốc tự do C Tác dụng không mong muốn: Ức chế tủy xương, suy tim D Thuốc có nguồn gốc thiên nhiên Câu 7 Câu 7: Cytosin-arabinosid (Cytarabin) gồm những đặc điểm sau, ngoại trừ: A Tác dụng ức chế AND-polymerase làm ức chế sinh tổn hợp AND B Thuộc nhóm thuốc kháng pyrimidin C Tác dụng lên pha G0 D Tác dụng không mong muốn tương tự thuốc 5-FU Câu 8 Câu 8: Dung dịch ưu trương, chọn câu đúng A Dung dịch muối cao hơn 3% B Dung dịch muối thấp hơn 0,9% NaCl C Dung dịch NS 0,9% D Dung dịch dextrose cao hơn 5% (10-70%) Câu 9 Câu 9: Chọn câu đúng về albumin A Cung cấp điện giải B Làm tăng thể tich huyết tương C Làm tăng thể tích nội bào D Giảm thể tích huyết tương Câu 10 Câu 10: Dung dịch Hetastarch có tác dụng A Làm tăng thể tích huyết tương để trị sốt do bỏng, xuất huyết, phẫu thuật, tổn thương khác lam giảm thể tích máu B Dùng khi tổn thương não cấp C Dùng trong viêm phổi, tai mũi họng, nhiễm khuẩn đường hô hấp D Tất cả đáp án trên đều sai Câu 11 Câu 11: Các cách giải độc chung, chọn câu sai: A Loại bỏ chất độc dùng đường uống, ngăn hấp thu qua ruột B Loại bỏ chất độc bẳng cách đào thải qua nước tiểu C Điều trị hỗ trợ D Dùng acetaminophen, thuốc chống đông, digoxin Câu 12 Câu 12: Chọn câu trả lời đúng ,chất chống độc NAC sử dụng trong vòng A 3 giờ B 10 giờ C 12 giờ D 15 giờ Câu 13 Câu 13: Chọn câu trả lời đúng,chất giải độc Cho EG A Protamin và formrpizole B Natri nitrit và amyl nitrit C Pyridoxin và NaHCO3 D Naloxon IV Câu 14 Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. giải độc cho Digoxin A XKháng thể Fab B Naloxon IV C Natri nitrit 10ml IV D Chất chống độc NAC Câu 15 Câu 15: Giải độc cho Opiat A Kháng thể Fab B Than hoạt C Natri nitrit 10ml IV D Naloxon IV Câu 16 Câu 16: Dung dịch nhược trương, chọn câu đúng A Dung dịch Ringer chứa Na+, K+,Ca+, Cl- B Dung dịch NS 0,9% NaCl C Dung dịch muối 0,45% (1/2NS), 0,225% (1/4 NS) D Dung dịch dextrose cao hơn 5% (10%- 70%) Câu 17 Câu 17: Dung dịch đẳng trương, chọn câu đúng A Dung dịch dextrose bằng 15% B Dung dịch NS thấp hơn 0,9% NaCl C Dung dịch muối 0,45% (1/2NS), 0,225% (1/4 NS) D Dung dịch Ringer chứa Na+, K+,Ca+, Cl- Câu 18 Câu 18: Phương pháp gây nôn không áp dụng cho trường hợp nào: A Trẻ em > 18 tháng B Bệnh nhân còn tỉnh C Bệnh nhân động kinh, mắc chứng trầm cảm D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Chất chống độc NAC ( non-acetyl cysteine) sử dụng hiệu quả khi nào: A Sau 7 giờ B Sau 8 giờ C Sau 9 giờ D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Phương pháp dùng để giải độc alcol: A Fomrpizole B IV ethanol C Thẩm phân D Gây nôn Câu 21 Câu 21: Thuốc nào sau đây giải độc Cyanid: A Natri nitrit, amyl nitrit B Amyl nitrit, acid folinic C Naloxone D Natri thiosulfate, amitriptyline Câu 22 Câu 22: Thuốc nào dùng giải độc thuốc chống đông: A Herparin-Flouxetin B Herparin-phytonation C Herparin-protamine D Herparin- formepizol Câu 23 Câu 23: Dung dịch nào sau đây lựa chọn để thay thế Albumin: A Dung dịch đẳng trương B Dung dịch ưu trương C Hetastarch D Dung dịch nhược trương Câu 24 Câu 24: Mục đích chính của dung dịch tiêm tĩnh mạch đẳng trương: A Tăng thể tích ngoại bào ,cung cấp nước điện giải B Tăng thể tích ngoại bào, rút dịch thừa trong tế bào C Tăng thể tích huyết tương, rút dịch thừa trong tế bào D Tăng thể tích huyết tương, cung cấp nước điện giải Câu 25 Câu 25: Thuốc có nguồn gốc: A Thực vật , động vật . khoáng vật hay sinh phẩm B Thực vật , động vật , khoáng vật C Thực vật , động vật , sinh phẩm D Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm Câu 26 Câu 26: Thuốc dùng qua đường tiêu hóa có rất nhiều ưu điểm vì: A Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt B Dễ điều chỉnh lượng thuốc C Dễ áp dụng, ít hao hụt D Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh Câu 27 Câu 27: Thuốc dùng qua đường hô hấp có rất nhiều nhược điểm vì: A Thuốc bị hao hụt nhiều B Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp C Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp, ít hao hụt D Thuốc tác dụng nhanh,ít hao hụt Câu 28 Câu 28: Thuốc dùng qua đường Đường tiêm có rất nhiều ưu điểm vì: A Thuốc tác dụng nhanh, ít hao hụt B Kỷ thuật dùng thuốc khá dể dàng C Dễ áp dụng, ít hao hụt D Khó áp dụng, hao hụt nhiều Câu 29 Câu 29: Các đường chủ yếu thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể là: A Qua thận, gan B Tuyến sữa, tuyến mồ hôi C Qua thận, Tuyến sữa D Gan, tuyến mồ hôi Câu 30 Câu 30: Tác dụng của thuốc có mấy loại: A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 31 Câu 31: Tác dụng chính của thuốc là: A Là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh B Là những tác dụng bất lợi C Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh D Là những tác dụng dùng để phòng bệnh Câu 32 Câu 32: Tác dụng chuyên trị của thuốc là: A Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh B Là những tác dụng dùng để phòng bệnh C Là những tác dụng dùng chữa bệnh D Là những tác dụng bất lợi Câu 33 Câu 33: Tác dụng phụ của thuốc là: A Là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh B Là những tác dụng bất lợi C Là những tác dụng dùng chữa bệnh D Là những tác dụng dùng để phòng bệnh Câu 34 Câu 34: Tai biến của thuốc là khi sử dụng thuốc sẽ: A Gây ra hậu quả xấu cho người sử dụng B Không có tác dụng điều trị C Không có tác dụng phòng bệnh D Có tác dụng điều trị, không có tác dụng phòng bệnh Câu 35 Câu 35: Thuốc có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật hay sinh phẩm A Đúng B Sai Câu 36 Câu 36: Thuốc được sử dụng qua đường tiêu hóa là thuốc ít gây hao hụt nhất A Đúng B Sai Câu 37 Câu 37: Thuốc được sử dụng qua đường hô hấp là thuốc dễ điều chỉnh lượng thuốc A Đúng B Sai Câu 38 Câu 38: Thuốc được sử dụng qua đường tiêm là thuốc dễ sử dụng nhất A Đúng B Sai Câu 39 Câu 39: Thuốc được thải trừ qua đường tiêu hóa: thường là những Ancaloid, kim loại nặng A Đúng B Sai Câu 40 Câu 40: Tác dụng chính của thuốc là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh A Đúng B Sai Câu 41 Câu 41: Tác dụng phụ của thuốc là những tác dụng dùng để phòng bệnh A Đúng B Sai Câu 42 Câu 42: Tác dụng chuyên trị của thuốc là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh. A Đúng B Sai Câu 43 Câu 43: Liều tối đa trong sử dụng thuốc là liều giới hạn cho phép A Đúng B Sai Câu 44 Câu 44: Trong sử dụng thuốc chống chỉ định tuyệt đối là cấm dùng A Đúng B Sai Câu 45 Câu 45: Thuốc nào sau đây có tác dụng thuốc hạ số - giảm đau - chống viêm: A Aspirin B Panadol C Morphin D Tylenol Câu 46 Câu 46: Thuốc nào sau đây không có tác dụng thuốc hạ sốt: A Aspirin B Morphin C Indocin D Dolargan Câu 47 Câu 47: Thuốc nào sau đây có tác dụng thuốc giảm đau mạnh A Morphin B Aspirin C Panadol D Dolargan Câu 48 Câu 48: Thuốc nào sau đây có tác dụng thuốc giảm đau mạnh: A Morphin B Aspirin C Panadol D Tylenol Câu 49 Câu 49: Thuốc Acetaminophen có tác dụng chống viêm A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #10